Giá xăng dầu hôm nay 14/05/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

14/05/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 14/05/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 14/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 14/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,97025,460▼ -280
Xăng RON 95-III24,07024,550▼ -280
Xăng E5 RON 92-II23,13023,590▼ -660
Xăng E10 RON 95-V24,35024,830- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,45023,910▼ -280
DO 0,05S-II27,22027,760▼ -270
DO 0,001S-V28,48029,040▼ -270
Dầu hỏa 2-K27,71028,260▼ -2,740

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,070 đồng/lít (Vùng 1), giảm 280 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,130 đồng/lít, giảm 660 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 14/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,070▼ -280
Xăng E5 RON 92-II23,130▼ -660
Dầu KO27,710▼ -2,740
Dầu DO 0,05S-II27,220▼ -270

Giá dầu thế giới hôm nay 14/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.22-0.71
Brent Crude106.06-1.72
Murban Crude104.15-1.65
Natural Gas2.88+0.07
Gasoline3.62-0.07
Heating Oil3.98-0.14
Mars US69.030.00
Opec Basket115.09+7.43
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 106.06 USD/thùng, giảm 1.72 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 101.22 USD/thùng, giảm 0.71 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.220-0.710
Natural Gas2.880+0.070
Gasoline3.620-0.070
Heating Oil3.980-0.140
Mars US69.0300.000
Louisiana Light103.060+3.560
Domestic Swt. @ Cushing98.660+7.100
Giddings92.410+7.100
ANS West Coast114.270+2.940
Gulf Coast HSFO92.330+3.280

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 - 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Hồ Chí Minh 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 - 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Đà Nẵng 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 - 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Hải Phòng 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 - 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Cần Thơ 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 - 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Huế 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 - 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$101.220 -0.710
Brent Crude Brent Crude
$106.060 -1.720
Murban Crude Murban Crude
$104.150 -1.650
Natural Gas Natural Gas
$2.880 +0.070
Gasoline Gasoline
$3.620 -0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.980 -0.140
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$115.090 +7.430
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$105.960 +3.830
Indian Basket Indian Basket
$109.050 +6.530
Urals Urals
$102.070 +6.500
Western Canadian Select Western Canadian Select
$88.670 +2.950
Dubai Dubai
$103.760 +6.180
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$107.280 +3.070
Louisiana Light Louisiana Light
$103.060 +3.560
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$98.660 +7.100
Giddings Giddings
$92.410 +7.100
ANS West Coast ANS West Coast
$114.270 +2.940
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$92.330 +3.280
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.090 +0.830
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.980 +0.110
Arab Light Arab Light
$115.390 +1.060
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$121.820 +3.760
Das Das
$103.780 +0.370
Umm Lulu Umm Lulu
$104.280 +0.370
Upper Zakum Upper Zakum
$104.080 +1.970
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.530 +0.370
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$104.080 +1.970
Basrah Heavy Basrah Heavy
$105.750 -2.220
Basrah Medium Basrah Medium
$107.840 -2.220
Arab Extra Light Arab Extra Light
$115.890 +1.060
Arab Heavy Arab Heavy
$112.300 +1.070
Arab Medium Arab Medium
$113.640 +1.060
Brass River Brass River
$110.620 +1.390
Qua Iboe Qua Iboe
$110.520 +1.390
Cabinda Cabinda
$107.820 +1.390
Nemba Nemba
$104.070 +1.390
Dalia Dalia
$104.070 +1.390
Cossack Cossack
$114.470 +1.390
Maya Maya
$98.080 +9.780
Isthmus Isthmus
$98.690 +3.580
Olmeca Olmeca
$97.740 +2.040
Iran Light Iran Light
$104.980 +3.070
Iran Heavy Iran Heavy
$103.080 +3.070
Forozan Blend Forozan Blend
$103.330 +3.070
Soroosh Soroosh
$99.180 +3.070
Sokol Sokol
$102.610 +0.650
Azeri Light Azeri Light
$127.640 +0.940
Lula Lula
$105.310 +0.670
Central Alberta Central Alberta
$92.870 +2.950
Light Sour Blend Light Sour Blend
$93.270 +2.950
Peace Sour Peace Sour
$93.020 +2.950
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$97.520 +2.950
Sweet Crude Sweet Crude
$95.270 +2.950
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$99.170 +2.950
Midale Midale
$93.520 +2.950
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$100.520 +2.950
West Texas Sour West Texas Sour
$104.760 +7.100
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.660 +7.100
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$92.410 +7.100
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$92.410 +7.100
South Texas Sour South Texas Sour
$85.910 +7.100
North Texas Sweet North Texas Sweet
$99.000 +4.250
Eagle Ford Eagle Ford
$98.660 +7.100
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.750 +4.250
South Texas Light South Texas Light
$92.750 +4.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$99.000 +4.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$99.000 +4.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$96.250 +4.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$96.250 +7.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.750 +7.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.750 +7.500
Colorado South East Colorado South East
$89.160 +7.100
Kansas Common Kansas Common
$89.010 +7.100
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$90.160 +7.100
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$90.660 +7.100
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$96.000 +4.250
South Louisiana South Louisiana
$97.500 +4.250
Michigan Sour Michigan Sour
$91.000 +4.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.750 +4.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$89.960 +7.100
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$99.000 +4.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$87.000 +4.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$98.250 +4.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.750 +4.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.240 +7.100
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$95.760 +7.100
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 14/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 14/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.