Giá xăng dầu hôm nay 15/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

15/04/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 15/04/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 15/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 15/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,38024,860- Không đổi
Xăng RON 95-III23,54024,010- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,34022,780- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,07023,530- Không đổi
DO 0,05S-II32,96033,610- Không đổi
DO 0,001S-V33,73034,400- Không đổi
Dầu hỏa 2-K37,70038,450- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,540 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,340 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 15/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,540- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,340- Không đổi
Dầu KO37,700- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II32,960- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 15/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.36-8.90
Brent Crude95.30-4.77
Murban Crude101.73-2.53
Natural Gas2.60-0.04
Gasoline3.04-0.10
Heating Oil3.70-0.21
Mars US69.270.00
Opec Basket109.89+2.60
DME Oman86.120.00
Mexican Basket94.42+2.70

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 95.30 USD/thùng, giảm 4.77 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.36 USD/thùng, giảm 8.90 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.360-8.900
Natural Gas2.600-0.040
Gasoline3.040-0.100
Heating Oil3.700-0.210
Mars US69.2700.000
Louisiana Light105.970+1.100
Domestic Swt. @ Cushing87.760-6.590
Giddings81.510-6.590
ANS West Coast110.610+1.250
Gulf Coast HSFO80.2500.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hồ Chí Minh 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Đà Nẵng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hải Phòng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Cần Thơ 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Huế 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.360 -8.900
Brent Crude Brent Crude
$95.300 -4.770
Murban Crude Murban Crude
$101.730 -2.530
Natural Gas Natural Gas
$2.600 -0.040
Gasoline Gasoline
$3.040 -0.100
Heating Oil Heating Oil
$3.700 -0.210
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$109.890 +2.600
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$94.420 +2.700
Indian Basket Indian Basket
$116.260 -
Urals Urals
$120.820 -0.960
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.930 -5.290
Dubai Dubai
$100.750 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.170 +3.870
Louisiana Light Louisiana Light
$105.970 +1.100
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.760 -6.590
Giddings Giddings
$81.510 -6.590
ANS West Coast ANS West Coast
$110.610 +1.250
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$80.250 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.030 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.420 -
Arab Light Arab Light
$115.920 -0.300
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$103.540 +2.510
Das Das
$100.920 -5.500
Umm Lulu Umm Lulu
$101.420 -5.500
Upper Zakum Upper Zakum
$103.340 -0.690
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$100.670 -5.500
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$103.340 -0.690
Basrah Heavy Basrah Heavy
$117.910 +0.470
Basrah Medium Basrah Medium
$120.000 +0.450
Arab Extra Light Arab Extra Light
$116.420 -0.300
Arab Heavy Arab Heavy
$112.810 -0.310
Arab Medium Arab Medium
$114.170 -0.300
Brass River Brass River
$118.540 -1.950
Qua Iboe Qua Iboe
$118.440 -1.950
Cabinda Cabinda
$115.140 -1.950
Nemba Nemba
$113.940 -1.400
Dalia Dalia
$113.790 -1.950
Cossack Cossack
$113.240 -1.950
Maya Maya
$93.480 +10.460
Isthmus Isthmus
$94.080 -0.400
Olmeca Olmeca
$96.200 +1.920
Iran Light Iran Light
$98.870 +3.870
Iran Heavy Iran Heavy
$96.970 +3.870
Forozan Blend Forozan Blend
$97.220 +3.870
Soroosh Soroosh
$93.070 +3.870
Sokol Sokol
$103.370 -1.240
Azeri Light Azeri Light
$119.510 -2.140
Lula Lula
$108.920 -1.280
Central Alberta Central Alberta
$83.130 -5.290
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.530 -5.290
Peace Sour Peace Sour
$83.280 -5.290
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.780 -5.290
Sweet Crude Sweet Crude
$85.530 -5.290
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.430 -5.290
Midale Midale
$83.780 -5.290
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.780 -5.290
West Texas Sour West Texas Sour
$87.160 -6.590
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.760 -6.590
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.510 -6.590
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.510 -6.590
South Texas Sour South Texas Sour
$75.010 -6.590
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.000 -5.500
Eagle Ford Eagle Ford
$87.760 -6.590
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$80.750 -5.500
South Texas Light South Texas Light
$80.750 -5.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.000 -5.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.000 -5.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.250 -5.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -
Colorado South East Colorado South East
$78.260 -6.590
Kansas Common Kansas Common
$78.110 -6.590
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.260 -6.590
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.760 -6.590
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.000 -5.500
South Louisiana South Louisiana
$85.500 -5.500
Michigan Sour Michigan Sour
$79.000 -5.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$83.750 -5.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.060 -6.590
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.000 -5.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.000 -5.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.250 -5.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$86.750 -5.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.340 -6.590
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.860 -6.590
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 15/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 15/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.