Giá xăng dầu hôm nay 15/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

15/05/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 15/05/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 15/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 15/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,97025,460▼ -280
Xăng RON 95-III24,07024,550▼ -280
Xăng E5 RON 92-II23,13023,590▼ -660
Xăng E10 RON 95-V24,35024,830▼ -280
Xăng E10 RON 95-III23,45023,910▼ -280
DO 0,05S-II27,22027,760▼ -270
DO 0,001S-V28,48029,040▼ -270
Dầu hỏa 2-K27,71028,260▼ -2,740

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,070 đồng/lít (Vùng 1), giảm 280 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,130 đồng/lít, giảm 660 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 15/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,070▼ -280
Xăng E5 RON 92-II23,130▼ -660
Dầu KO27,710▼ -2,740
Dầu DO 0,05S-II27,220▼ -270

Giá dầu thế giới hôm nay 15/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude105.01+3.21
Brent Crude109.22+3.10
Murban Crude107.77+2.62
Natural Gas2.96+0.09
Gasoline3.67+0.04
Heating Oil4.02+0.03
Mars US69.030.00
Opec Basket115.090.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 109.22 USD/thùng, tăng 3.10 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 105.01 USD/thùng, tăng 3.21 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude105.010+3.210
Natural Gas2.960+0.090
Gasoline3.670+0.040
Heating Oil4.020+0.030
Mars US69.0300.000
Louisiana Light104.520+1.460
Domestic Swt. @ Cushing91.250-7.410
Giddings91.250-1.160
ANS West Coast116.020+1.750
Gulf Coast HSFO91.470-0.860

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 -280 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Hồ Chí Minh 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 -280 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Đà Nẵng 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 -280 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Hải Phòng 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 -280 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Cần Thơ 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 -280 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740
Huế 24,970 -280 24,070 -280 23,130 -660 24,350 -280 23,450 -280 27,220 -270 28,480 -270 27,710 -2,740

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$105.010 +3.210
Brent Crude Brent Crude
$109.220 +3.100
Murban Crude Murban Crude
$107.770 +2.620
Natural Gas Natural Gas
$2.960 +0.090
Gasoline Gasoline
$3.670 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.020 +0.030
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$115.090 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$104.440 -1.520
Indian Basket Indian Basket
$109.310 +0.260
Urals Urals
$97.510 -0.350
Western Canadian Select Western Canadian Select
$88.820 -1.010
Dubai Dubai
$102.610 -1.150
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$105.550 -1.730
Louisiana Light Louisiana Light
$104.520 +1.460
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$91.250 -7.410
Giddings Giddings
$91.250 -1.160
ANS West Coast ANS West Coast
$116.020 +1.750
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$91.470 -0.860
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.340 +0.250
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$17.070 +0.090
Arab Light Arab Light
$114.560 -0.830
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$121.770 -0.050
Das Das
$103.670 -0.110
Umm Lulu Umm Lulu
$104.170 -0.110
Upper Zakum Upper Zakum
$103.660 -0.420
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.420 -0.110
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$103.660 -0.420
Basrah Heavy Basrah Heavy
$104.780 -0.970
Basrah Medium Basrah Medium
$106.890 -0.950
Arab Extra Light Arab Extra Light
$115.060 -0.830
Arab Heavy Arab Heavy
$111.470 -0.830
Arab Medium Arab Medium
$112.810 -0.830
Brass River Brass River
$110.710 +0.090
Qua Iboe Qua Iboe
$110.610 +0.090
Cabinda Cabinda
$107.910 +0.090
Nemba Nemba
$104.160 +0.090
Dalia Dalia
$104.160 +0.090
Cossack Cossack
$114.560 +0.090
Maya Maya
$97.290 +8.990
Isthmus Isthmus
$97.890 +0.910
Olmeca Olmeca
$97.740 -
Iran Light Iran Light
$103.250 -1.730
Iran Heavy Iran Heavy
$101.350 -1.730
Forozan Blend Forozan Blend
$101.600 -1.730
Soroosh Soroosh
$97.450 -1.730
Sokol Sokol
$101.680 -0.930
Azeri Light Azeri Light
$127.360 -0.280
Lula Lula
$104.550 -0.760
Central Alberta Central Alberta
$93.020 -1.010
Light Sour Blend Light Sour Blend
$93.420 -1.010
Peace Sour Peace Sour
$93.170 -1.010
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$97.670 -1.010
Sweet Crude Sweet Crude
$95.420 -1.010
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$99.320 -1.010
Midale Midale
$93.670 -1.010
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$100.670 -1.010
West Texas Sour West Texas Sour
$103.750 -1.010
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$97.650 -1.010
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$91.400 -1.010
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$91.400 -1.010
South Texas Sour South Texas Sour
$84.900 -1.010
North Texas Sweet North Texas Sweet
$98.000 -1.000
Eagle Ford Eagle Ford
$97.650 -1.010
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$91.750 -1.000
South Texas Light South Texas Light
$91.750 -1.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$98.000 -1.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$98.000 -1.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$95.250 -1.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$96.250 +7.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.750 +7.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.750 +7.500
Colorado South East Colorado South East
$88.150 -1.010
Kansas Common Kansas Common
$88.000 -1.010
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$89.150 -1.010
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$89.650 -1.010
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$95.000 -1.000
South Louisiana South Louisiana
$96.500 -1.000
Michigan Sour Michigan Sour
$90.000 -1.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$94.750 -1.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$88.950 -1.010
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$98.000 -1.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$86.000 -1.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$97.250 -1.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$97.750 -1.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$94.230 -1.010
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$94.750 -1.010

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 15/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 15/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.