Giá xăng dầu hôm nay 16/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

16/06/2026 4 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 16/06/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 16/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 16/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,33021,750- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V22,96023,410- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,06022,500- Không đổi
DO 0,05S-II25,87026,380- Không đổi
DO 0,001S-V27,13027,670- Không đổi
Dầu hỏa 2-K25,89026,400- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,330 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 16/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,330- Không đổi
Dầu KO25,890- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II25,870- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 16/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude78.59-6.29
Brent Crude81.07-6.26
Murban Crude73.07-9.95
Natural Gas3.17+0.05
Gasoline2.90-0.15
Heating Oil3.20-0.20
Mars US68.760.00
Opec Basket91.68-6.39
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 81.07 USD/thùng, giảm 6.26 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 78.59 USD/thùng, giảm 6.29 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude78.590-6.290
Natural Gas3.170+0.050
Gasoline2.900-0.150
Heating Oil3.200-0.200
Mars US68.7600.000
Louisiana Light93.280-2.650
Domestic Swt. @ Cushing81.360-2.830
Giddings75.110-2.830
ANS West Coast99.220-4.150
Gulf Coast HSFO79.780-2.060

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Hồ Chí Minh 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Đà Nẵng 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Hải Phòng 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Cần Thơ 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Huế 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$78.590 -6.290
Brent Crude Brent Crude
$81.070 -6.260
Murban Crude Murban Crude
$73.070 -9.950
Natural Gas Natural Gas
$3.170 +0.050
Gasoline Gasoline
$2.900 -0.150
Heating Oil Heating Oil
$3.200 -0.200
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$91.680 -6.390
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$81.970 -4.540
Indian Basket Indian Basket
$86.770 -6.420
Urals Urals
$72.550 -5.840
Western Canadian Select Western Canadian Select
$68.400 -6.960
Dubai Dubai
$86.930 -1.810
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$87.580 -4.250
Louisiana Light Louisiana Light
$93.280 -2.650
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$81.360 -2.830
Giddings Giddings
$75.110 -2.830
ANS West Coast ANS West Coast
$99.220 -4.150
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$79.780 -2.060
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.890 -0.910
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.860 -0.060
Arab Light Arab Light
$87.750 -4.920
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$94.840 -4.700
Das Das
$77.280 -3.940
Umm Lulu Umm Lulu
$77.280 -3.940
Upper Zakum Upper Zakum
$77.280 -3.940
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$78.280 -6.580
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$80.580 -5.090
Basrah Heavy Basrah Heavy
$53.490 -4.640
Basrah Medium Basrah Medium
$55.590 -4.640
Arab Extra Light Arab Extra Light
$88.250 -4.920
Arab Heavy Arab Heavy
$84.660 -4.920
Arab Medium Arab Medium
$86.000 -4.920
Brass River Brass River
$86.560 -5.040
Qua Iboe Qua Iboe
$86.110 -5.040
Cabinda Cabinda
$82.710 -5.040
Nemba Nemba
$80.810 -5.040
Dalia Dalia
$81.310 -5.040
Cossack Cossack
$86.610 -5.040
Maya Maya
$78.020 -2.840
Isthmus Isthmus
$78.620 -9.530
Olmeca Olmeca
$85.980 -2.560
Iran Light Iran Light
$85.280 -4.250
Iran Heavy Iran Heavy
$83.380 -4.250
Forozan Blend Forozan Blend
$83.630 -4.250
Soroosh Soroosh
$79.480 -4.250
Sokol Sokol
$79.650 -3.950
Azeri Light Azeri Light
$94.930 -4.630
Lula Lula
$85.270 -4.200
Central Alberta Central Alberta
$72.600 -6.960
Light Sour Blend Light Sour Blend
$73.000 -6.960
Peace Sour Peace Sour
$72.750 -6.960
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$77.250 -6.960
Sweet Crude Sweet Crude
$75.000 -6.960
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$78.900 -6.960
Midale Midale
$73.250 -6.960
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$80.250 -6.960
West Texas Sour West Texas Sour
$83.110 -2.830
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$81.360 -2.830
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$75.110 -2.830
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$75.110 -2.830
South Texas Sour South Texas Sour
$68.610 -2.830
North Texas Sweet North Texas Sweet
$81.500 -2.750
Eagle Ford Eagle Ford
$81.360 -2.830
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$75.250 -2.750
South Texas Light South Texas Light
$75.250 -2.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$81.500 -2.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$81.500 -2.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$78.750 -2.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -2.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -2.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -2.500
Colorado South East Colorado South East
$71.860 -2.830
Kansas Common Kansas Common
$71.710 -2.830
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$72.860 -2.830
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$73.360 -2.830
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$78.500 -2.750
South Louisiana South Louisiana
$80.000 -2.750
Michigan Sour Michigan Sour
$73.500 -2.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$78.250 -2.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$72.660 -2.830
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$81.500 -2.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$69.500 -2.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$80.750 -2.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$81.250 -2.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$77.940 -2.830
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$78.460 -2.830

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 16/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 16/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.