Giá xăng dầu hôm nay 17/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

17/04/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 17/04/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 17/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 17/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,70025,190▲ +320
Xăng RON 95-III23,76024,230▲ +220
Xăng E5 RON 92-II22,59023,040▲ +250
Xăng E10 RON 95-III23,16023,620▲ +90
DO 0,05S-II31,04031,660▼ -1,920
DO 0,001S-V32,30032,940▼ -1,430
Dầu hỏa 2-K37,11037,850▼ -590

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,760 đồng/lít (Vùng 1), tăng 220 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,590 đồng/lít, tăng 250 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 17/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,760▲ +220
Xăng E5 RON 92-II22,590▲ +250
Dầu KO37,110▼ -590
Dầu DO 0,05S-II31,040▼ -1,920

Giá dầu thế giới hôm nay 17/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.84+1.01
Brent Crude97.69+2.08
Murban Crude101.69+0.10
Natural Gas2.68+0.08
Gasoline3.14+0.07
Heating Oil3.80-0.01
Mars US69.270.00
Opec Basket104.79-5.10
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 97.69 USD/thùng, tăng 2.08 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 92.84 USD/thùng, tăng 1.01 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.840+1.010
Natural Gas2.680+0.080
Gasoline3.140+0.070
Heating Oil3.800-0.010
Mars US69.2700.000
Louisiana Light95.820-10.150
Domestic Swt. @ Cushing91.170+3.410
Giddings84.920+3.410
ANS West Coast110.6100.000
Gulf Coast HSFO82.170+1.920

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Hồ Chí Minh 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Đà Nẵng 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Hải Phòng 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Cần Thơ 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590
Huế 24,700 +320 23,760 +220 22,590 +250 23,160 +90 31,040 -1,920 32,300 -1,430 37,110 -590

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$92.840 +1.010
Brent Crude Brent Crude
$97.690 +2.080
Murban Crude Murban Crude
$101.690 +0.100
Natural Gas Natural Gas
$2.680 +0.080
Gasoline Gasoline
$3.140 +0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.800 -0.010
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$104.790 -5.100
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$88.810 -0.060
Indian Basket Indian Basket
$110.630 -5.630
Urals Urals
$116.400 -4.420
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.820 -0.110
Dubai Dubai
$105.510 +4.760
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$95.310 -5.860
Louisiana Light Louisiana Light
$95.820 -10.150
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$91.170 +3.410
Giddings Giddings
$84.920 +3.410
ANS West Coast ANS West Coast
$110.610 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.170 +1.920
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.660 -0.370
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.200 -0.220
Arab Light Arab Light
$113.310 +1.040
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$101.540 -2.000
Das Das
$100.410 +0.640
Umm Lulu Umm Lulu
$100.910 +0.640
Upper Zakum Upper Zakum
$100.200 -0.080
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$100.160 +0.640
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$100.200 -0.080
Basrah Heavy Basrah Heavy
$115.830 +1.390
Basrah Medium Basrah Medium
$117.920 +1.370
Arab Extra Light Arab Extra Light
$113.810 +1.040
Arab Heavy Arab Heavy
$110.220 +1.050
Arab Medium Arab Medium
$111.560 +1.040
Brass River Brass River
$105.560 -8.260
Qua Iboe Qua Iboe
$105.460 -8.260
Cabinda Cabinda
$104.110 -6.310
Nemba Nemba
$102.910 -6.310
Dalia Dalia
$102.760 -6.310
Cossack Cossack
$101.480 -7.040
Maya Maya
$96.690 +13.670
Isthmus Isthmus
$97.290 +1.200
Olmeca Olmeca
$88.700 -7.500
Iran Light Iran Light
$93.010 -5.860
Iran Heavy Iran Heavy
$91.110 -5.860
Forozan Blend Forozan Blend
$91.360 -5.860
Soroosh Soroosh
$87.210 -5.860
Sokol Sokol
$101.470 +0.400
Azeri Light Azeri Light
$116.730 +0.340
Lula Lula
$107.580 +0.690
Central Alberta Central Alberta
$83.020 -0.110
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.420 -0.110
Peace Sour Peace Sour
$83.170 -0.110
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.670 -0.110
Sweet Crude Sweet Crude
$85.420 -0.110
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.320 -0.110
Midale Midale
$83.670 -0.110
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.670 -0.110
West Texas Sour West Texas Sour
$90.570 +3.410
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$91.170 +3.410
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$84.920 +3.410
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$84.920 +3.410
South Texas Sour South Texas Sour
$75.020 +0.010
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.500 +5.500
Eagle Ford Eagle Ford
$91.170 +3.410
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$84.250 +3.500
South Texas Light South Texas Light
$86.250 +5.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.500 +3.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.500 +3.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.750 +3.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -
Colorado South East Colorado South East
$81.670 +3.410
Kansas Common Kansas Common
$81.520 +3.410
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$82.670 +3.410
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.770 +0.010
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.500 +5.500
South Louisiana South Louisiana
$89.000 +3.500
Michigan Sour Michigan Sour
$82.500 +3.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$87.250 +3.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.070 +0.010
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.500 +3.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.500 +3.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.750 +3.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$90.250 +3.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$87.750 +3.410
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.870 +0.010

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 17/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 17/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.