Giá xăng dầu hôm nay 17/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

17/06/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 17/06/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 17/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 17/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,33021,750- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V22,96023,410- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,06022,500- Không đổi
DO 0,05S-II25,87026,380- Không đổi
DO 0,001S-V27,13027,670- Không đổi
Dầu hỏa 2-K25,89026,400- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,330 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 17/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,330- Không đổi
Dầu KO25,890- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II25,870- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 17/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude76.43-4.03
Brent Crude79.46-3.64
Murban Crude73.43-3.38
Natural Gas3.24+0.11
Gasoline2.89-0.07
Heating Oil3.20-0.09
Opec Basket87.90-3.78
DME Oman86.120.00
Mexican Basket77.75-8.76
Indian Basket82.84-3.93

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 79.46 USD/thùng, giảm 3.64 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 76.43 USD/thùng, giảm 4.03 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude76.430-4.030
Natural Gas3.240+0.110
Gasoline2.890-0.070
Heating Oil3.200-0.090
Louisiana Light90.270-3.010
Domestic Swt. @ Cushing77.230-4.130
Giddings70.980-4.130
ANS West Coast97.810-1.410
Gulf Coast HSFO77.220-2.560
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Hồ Chí Minh 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Đà Nẵng 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Hải Phòng 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Cần Thơ 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Huế 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$76.430 -4.030
Brent Crude Brent Crude
$79.460 -3.640
Murban Crude Murban Crude
$73.430 -3.380
Natural Gas Natural Gas
$3.240 +0.110
Gasoline Gasoline
$2.890 -0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.200 -0.090
Opec Basket Opec Basket
$87.900 -3.780
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$77.750 -8.760
Indian Basket Indian Basket
$82.840 -3.930
Urals Urals
$67.800 -10.590
Western Canadian Select Western Canadian Select
$63.700 -8.830
Dubai Dubai
$84.230 -2.700
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$83.250 -4.330
Louisiana Light Louisiana Light
$90.270 -3.010
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$77.230 -4.130
Giddings Giddings
$70.980 -4.130
ANS West Coast ANS West Coast
$97.810 -1.410
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.220 -2.560
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.480 -1.410
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.780 -0.080
Arab Light Arab Light
$85.280 -2.470
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$94.840 -
Das Das
$76.280 -1.000
Umm Lulu Umm Lulu
$76.280 -1.000
Upper Zakum Upper Zakum
$76.280 -1.000
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$75.810 -2.470
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$78.250 -2.330
Basrah Heavy Basrah Heavy
$51.450 -2.040
Basrah Medium Basrah Medium
$53.550 -2.040
Arab Extra Light Arab Extra Light
$85.780 -2.470
Arab Heavy Arab Heavy
$82.170 -2.490
Arab Medium Arab Medium
$83.530 -2.470
Brass River Brass River
$85.680 -0.880
Qua Iboe Qua Iboe
$85.230 -0.880
Cabinda Cabinda
$81.830 -0.880
Nemba Nemba
$79.930 -0.880
Dalia Dalia
$80.430 -0.880
Cossack Cossack
$84.820 -1.790
Maya Maya
$74.850 -4.030
Isthmus Isthmus
$75.450 -10.160
Olmeca Olmeca
$83.020 -2.960
Iran Light Iran Light
$80.950 -4.330
Iran Heavy Iran Heavy
$79.050 -4.330
Forozan Blend Forozan Blend
$79.300 -4.330
Soroosh Soroosh
$75.150 -4.330
Sokol Sokol
$78.650 -1.000
Azeri Light Azeri Light
$94.170 -0.760
Lula Lula
$84.470 -0.800
Central Alberta Central Alberta
$67.900 -8.830
Light Sour Blend Light Sour Blend
$68.300 -8.830
Peace Sour Peace Sour
$68.050 -8.830
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$72.550 -8.830
Sweet Crude Sweet Crude
$70.300 -8.830
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$74.200 -8.830
Midale Midale
$68.550 -8.830
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$75.550 -8.830
West Texas Sour West Texas Sour
$78.980 -4.130
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$77.230 -4.130
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$70.980 -4.130
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$70.980 -4.130
South Texas Sour South Texas Sour
$64.480 -4.130
North Texas Sweet North Texas Sweet
$77.250 -4.250
Eagle Ford Eagle Ford
$77.230 -4.130
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$71.000 -4.250
South Texas Light South Texas Light
$71.000 -4.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$77.250 -4.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$77.250 -4.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$74.500 -4.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -2.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -2.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -2.500
Colorado South East Colorado South East
$67.730 -4.130
Kansas Common Kansas Common
$67.580 -4.130
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$68.730 -4.130
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$69.230 -4.130
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$74.250 -4.250
South Louisiana South Louisiana
$75.750 -4.250
Michigan Sour Michigan Sour
$69.250 -4.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$74.000 -4.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$68.530 -4.130
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$77.250 -4.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$65.250 -4.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$76.500 -4.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$77.000 -4.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$73.810 -4.130
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$74.330 -4.130
Mars US Mars US
$68.760 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 17/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 17/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.