Giá xăng dầu hôm nay 18/03/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

18/03/2026 14 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 18/03/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 18/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 18/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,97026,480- Không đổi
Xăng RON 95-III25,57026,080- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,50022,950- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III24,06024,540- Không đổi
DO 0,05S-II27,02027,560- Không đổi
DO 0,001S-V27,22027,760- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,93027,460- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,570 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,500 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 18/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,570- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,500- Không đổi
Dầu KO26,930- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,020- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 18/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.28-1.40
Brent Crude102.79+0.40
Murban Crude112.75+4.66
Natural Gas2.95-0.08
Gasoline3.12+0.08
Heating Oil4.00+0.04
Mars US69.530.00
Opec Basket128.99+2.09
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.12-59.12

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 102.79 USD/thùng, tăng 0.40 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.28 USD/thùng, giảm 1.40 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.280-1.400
Natural Gas2.950-0.080
Gasoline3.120+0.080
Heating Oil4.000+0.040
Mars US69.5300.000
Louisiana Light99.980+2.870
Domestic Swt. @ Cushing89.980-5.210
Giddings83.730-5.210
ANS West Coast107.700+1.920
Gulf Coast HSFO83.560-1.340

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Hồ Chí Minh 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Đà Nẵng 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Hải Phòng 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Cần Thơ 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Huế 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.280 -1.400
Brent Crude Brent Crude
$102.790 +0.400
Murban Crude Murban Crude
$112.750 +4.660
Natural Gas Natural Gas
$2.950 -0.080
Gasoline Gasoline
$3.120 +0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.000 +0.040
Mars US Mars US
$69.530 -
Opec Basket Opec Basket
$128.990 +2.090
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -59.120
Mexican Basket Mexican Basket
$93.040 +2.910
Indian Basket Indian Basket
$142.690 +6.130
Urals Urals
$89.120 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$86.360 -
Dubai Dubai
$129.900 +2.040
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$102.690 +1.760
Louisiana Light Louisiana Light
$99.980 +2.870
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$89.980 -5.210
Giddings Giddings
$83.730 -5.210
ANS West Coast ANS West Coast
$107.700 +1.920
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.560 -1.340
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.180 +0.330
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.180 -
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -58.650
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$148.620 +5.580
Das Das
$115.310 -
Umm Lulu Umm Lulu
$115.810 -
Upper Zakum Upper Zakum
$149.370 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$115.060 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$149.370 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$117.280 -
Basrah Medium Basrah Medium
$119.230 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$127.550 -
Arab Heavy Arab Heavy
$123.940 -
Arab Medium Arab Medium
$125.300 -
Brass River Brass River
$104.830 -
Qua Iboe Qua Iboe
$104.730 -
Cabinda Cabinda
$109.380 -
Nemba Nemba
$107.630 -
Dalia Dalia
$106.980 -
Cossack Cossack
$104.580 -
Maya Maya
$130.150 +48.010
Isthmus Isthmus
$130.750 +40.820
Olmeca Olmeca
$91.250 -
Iran Light Iran Light
$98.630 -
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -30.140
Forozan Blend Forozan Blend
$96.980 -
Soroosh Soroosh
$92.830 -
Sokol Sokol
$105.420 -
Azeri Light Azeri Light
$119.830 -
Lula Lula
$110.140 -
Central Alberta Central Alberta
$90.560 -
Light Sour Blend Light Sour Blend
$90.960 -
Peace Sour Peace Sour
$90.710 -
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$95.210 -
Sweet Crude Sweet Crude
$92.960 -
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$96.860 -
Midale Midale
$91.210 -
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$98.210 -
West Texas Sour West Texas Sour
$85.630 -5.210
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$89.980 -5.210
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$83.730 -5.210
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$83.730 -5.210
South Texas Sour South Texas Sour
$77.230 -5.210
North Texas Sweet North Texas Sweet
$90.000 -5.250
Eagle Ford Eagle Ford
$89.980 -5.210
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$83.750 -5.250
South Texas Light South Texas Light
$83.750 -5.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.000 -5.250
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.000 -5.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.250 -5.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$92.250 +3.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$90.750 +3.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$85.750 +3.000
Colorado South East Colorado South East
$80.480 -5.210
Kansas Common Kansas Common
$80.330 -5.210
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$81.480 -5.210
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$81.980 -5.210
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.000 -5.250
South Louisiana South Louisiana
$88.500 -5.250
Michigan Sour Michigan Sour
$82.000 -5.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$86.750 -5.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$81.280 -5.210
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.000 -5.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.000 -5.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.250 -5.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$89.750 -5.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$86.560 -5.210
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$87.080 -5.210
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 18/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 18/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.