Giá xăng dầu hôm nay 18/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

18/04/2026 17 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 18/04/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 18/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 18/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,70025,190- Không đổi
Xăng RON 95-III23,76024,230- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,59023,040- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,16023,620- Không đổi
DO 0,05S-II31,04031,660- Không đổi
DO 0,001S-V32,30032,940- Không đổi
Dầu hỏa 2-K37,11037,850- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,760 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,590 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 18/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,760- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,590- Không đổi
Dầu KO37,110- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II31,040- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 18/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude83.85-10.55
Brent Crude90.38-9.03
Murban Crude91.70-9.78
Natural Gas2.67+0.03
Gasoline3.00-0.15
Heating Oil3.40-0.47
Mars US69.270.00
Opec Basket104.79+0.23
DME Oman86.120.00
Mexican Basket92.60+3.79

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 90.38 USD/thùng, giảm 9.03 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 83.85 USD/thùng, giảm 10.55 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude83.850-10.550
Natural Gas2.670+0.030
Gasoline3.000-0.150
Heating Oil3.400-0.470
Mars US69.2700.000
Louisiana Light97.140+1.320
Domestic Swt. @ Cushing91.170+3.400
Giddings84.920+3.400
ANS West Coast106.360-4.250
Gulf Coast HSFO82.170+1.140

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,700 - 23,760 - 22,590 - 23,160 - 31,040 - 32,300 - 37,110 -
Hồ Chí Minh 24,700 - 23,760 - 22,590 - 23,160 - 31,040 - 32,300 - 37,110 -
Đà Nẵng 24,700 - 23,760 - 22,590 - 23,160 - 31,040 - 32,300 - 37,110 -
Hải Phòng 24,700 - 23,760 - 22,590 - 23,160 - 31,040 - 32,300 - 37,110 -
Cần Thơ 24,700 - 23,760 - 22,590 - 23,160 - 31,040 - 32,300 - 37,110 -
Huế 24,700 - 23,760 - 22,590 - 23,160 - 31,040 - 32,300 - 37,110 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$83.850 -10.550
Brent Crude Brent Crude
$90.380 -9.030
Murban Crude Murban Crude
$91.700 -9.780
Natural Gas Natural Gas
$2.670 +0.030
Gasoline Gasoline
$3.000 -0.150
Heating Oil Heating Oil
$3.400 -0.470
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$104.790 +0.230
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$92.600 +3.790
Indian Basket Indian Basket
$110.630 +0.110
Urals Urals
$114.650 -2.810
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.820 +3.040
Dubai Dubai
$104.930 -0.580
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$97.450 +2.140
Louisiana Light Louisiana Light
$97.140 +1.320
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$91.170 +3.400
Giddings Giddings
$84.920 +3.400
ANS West Coast ANS West Coast
$106.360 -4.250
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.170 +1.140
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.660 +0.320
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.200 -
Arab Light Arab Light
$114.190 +0.880
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$101.540 -
Das Das
$100.920 +0.510
Umm Lulu Umm Lulu
$101.420 +0.510
Upper Zakum Upper Zakum
$101.530 +1.330
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$100.670 +0.510
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$101.530 +1.330
Basrah Heavy Basrah Heavy
$116.580 +0.750
Basrah Medium Basrah Medium
$118.690 +0.770
Arab Extra Light Arab Extra Light
$114.690 +0.880
Arab Heavy Arab Heavy
$111.090 +0.870
Arab Medium Arab Medium
$112.440 +0.880
Brass River Brass River
$109.400 +3.840
Qua Iboe Qua Iboe
$109.300 +3.840
Cabinda Cabinda
$107.950 +3.840
Nemba Nemba
$106.750 +3.840
Dalia Dalia
$106.600 +3.840
Cossack Cossack
$103.220 +1.740
Maya Maya
$98.300 +15.280
Isthmus Isthmus
$98.900 +10.900
Olmeca Olmeca
$89.190 +0.490
Iran Light Iran Light
$95.150 +2.140
Iran Heavy Iran Heavy
$93.250 +2.140
Forozan Blend Forozan Blend
$93.500 +2.140
Soroosh Soroosh
$89.350 +2.140
Sokol Sokol
$102.530 +1.060
Azeri Light Azeri Light
$118.470 +1.740
Lula Lula
$108.720 +1.140
Central Alberta Central Alberta
$83.020 +3.040
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.420 +3.040
Peace Sour Peace Sour
$83.170 +3.040
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.670 +3.040
Sweet Crude Sweet Crude
$85.420 +3.040
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.320 +3.040
Midale Midale
$83.670 +3.040
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.670 +3.040
West Texas Sour West Texas Sour
$90.570 +3.400
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$91.170 +3.400
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$84.920 +3.400
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$84.920 +3.400
South Texas Sour South Texas Sour
$78.420 +3.400
North Texas Sweet North Texas Sweet
$90.500 -2.000
Eagle Ford Eagle Ford
$91.170 +3.400
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$84.250 -2.000
South Texas Light South Texas Light
$84.250 -2.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.500 -2.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.500 -2.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.750 -2.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -
Colorado South East Colorado South East
$81.670 +3.400
Kansas Common Kansas Common
$81.520 +3.400
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$82.670 +3.400
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$83.170 +3.400
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.500 -2.000
South Louisiana South Louisiana
$89.000 -2.000
Michigan Sour Michigan Sour
$82.500 -2.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$87.250 -2.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$82.470 +3.400
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.500 -2.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.500 -2.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.750 -2.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$90.250 -2.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$87.750 +3.400
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$88.270 +3.400
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 18/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 18/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.