Giá xăng dầu hôm nay 18/06/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

18/06/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 18/06/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 18/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 18/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,12020,520▼ -1,210
Xăng E10 RON 95-V21,67022,100▼ -1,290
Xăng E10 RON 95-III20,75021,160▼ -1,310
DO 0,05S-II23,53024,000▼ -2,340
DO 0,001S-V25,43025,930▼ -1,700
Dầu hỏa 2-K22,69023,140▼ -3,200
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,120 đồng/lít, giảm 1,210 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 18/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,120▼ -1,210
Dầu KO22,690▼ -3,200
Dầu DO 0,05S-II23,530▼ -2,340

Giá dầu thế giới hôm nay 18/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude75.35-0.32
Brent Crude78.30-0.35
Murban Crude74.31+2.73
Natural Gas3.15-0.08
Gasoline2.89+0.03
Heating Oil3.13-0.03
Mars US68.760.00
Opec Basket84.43-3.47
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman72.24-13.88

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 78.30 USD/thùng, giảm 0.35 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 75.35 USD/thùng, giảm 0.32 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude75.350-0.320
Natural Gas3.150-0.080
Gasoline2.890+0.030
Heating Oil3.130-0.030
Mars US68.7600.000
Louisiana Light86.280-3.990
Domestic Swt. @ Cushing72.530-4.700
Giddings66.280-4.700
ANS West Coast97.8100.000
Gulf Coast HSFO75.400-1.820

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Hồ Chí Minh 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Đà Nẵng 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Hải Phòng 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Cần Thơ 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Huế 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$75.350 -0.320
Brent Crude Brent Crude
$78.300 -0.350
Murban Crude Murban Crude
$74.310 +2.730
Natural Gas Natural Gas
$3.150 -0.080
Gasoline Gasoline
$2.890 +0.030
Heating Oil Heating Oil
$3.130 -0.030
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$84.430 -3.470
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$72.240 -13.880
Mexican Basket Mexican Basket
$73.050 -8.920
Indian Basket Indian Basket
$78.660 -4.180
Urals Urals
$64.160 -8.390
Western Canadian Select Western Canadian Select
$64.440 -3.960
Dubai Dubai
$80.660 -3.570
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$80.480 -2.770
Louisiana Light Louisiana Light
$86.280 -3.990
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$72.530 -4.700
Giddings Giddings
$66.280 -4.700
ANS West Coast ANS West Coast
$97.810 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$75.400 -1.820
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.230 -0.250
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.780 -
Arab Light Arab Light
$80.410 -4.870
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$85.840 -9.000
Das Das
$71.050 -5.230
Umm Lulu Umm Lulu
$71.690 -4.590
Upper Zakum Upper Zakum
$71.720 -4.560
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$70.750 -5.060
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$71.340 -6.910
Basrah Heavy Basrah Heavy
$47.510 -3.940
Basrah Medium Basrah Medium
$49.600 -3.950
Arab Extra Light Arab Extra Light
$80.910 -4.870
Arab Heavy Arab Heavy
$77.310 -4.860
Arab Medium Arab Medium
$78.660 -4.870
Brass River Brass River
$81.660 -4.020
Qua Iboe Qua Iboe
$81.210 -4.020
Cabinda Cabinda
$77.810 -4.020
Nemba Nemba
$75.910 -4.020
Dalia Dalia
$76.410 -4.020
Cossack Cossack
$77.440 -7.380
Maya Maya
$70.050 -6.270
Isthmus Isthmus
$70.650 -12.020
Olmeca Olmeca
$78.930 -4.090
Iran Light Iran Light
$78.180 -2.770
Iran Heavy Iran Heavy
$76.280 -2.770
Forozan Blend Forozan Blend
$76.530 -2.770
Soroosh Soroosh
$72.380 -2.770
Sokol Sokol
$74.670 -3.980
Azeri Light Azeri Light
$90.790 -3.380
Lula Lula
$81.740 -2.730
Central Alberta Central Alberta
$68.640 -3.960
Light Sour Blend Light Sour Blend
$69.040 -3.960
Peace Sour Peace Sour
$68.790 -3.960
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$73.290 -3.960
Sweet Crude Sweet Crude
$71.040 -3.960
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$74.940 -3.960
Midale Midale
$69.290 -3.960
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$76.290 -3.960
West Texas Sour West Texas Sour
$74.280 -4.700
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$72.530 -4.700
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$66.280 -4.700
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$66.280 -4.700
South Texas Sour South Texas Sour
$59.780 -4.700
North Texas Sweet North Texas Sweet
$72.500 -4.750
Eagle Ford Eagle Ford
$72.530 -4.700
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$66.250 -4.750
South Texas Light South Texas Light
$66.250 -4.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$72.500 -4.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$72.500 -4.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$69.750 -4.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$79.000 -6.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.500 -6.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.500 -6.250
Colorado South East Colorado South East
$63.030 -4.700
Kansas Common Kansas Common
$62.880 -4.700
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$64.030 -4.700
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$64.530 -4.700
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$69.500 -4.750
South Louisiana South Louisiana
$71.000 -4.750
Michigan Sour Michigan Sour
$64.500 -4.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$69.250 -4.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$63.830 -4.700
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$72.500 -4.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$60.500 -4.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$71.750 -4.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$72.250 -4.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$69.110 -4.700
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$69.630 -4.700

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 18/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 18/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.