Giá xăng dầu hôm nay 19/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

19/06/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 19/06/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 19/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 19/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,12020,520▼ -1,210
Xăng E10 RON 95-V21,67022,100▼ -1,290
Xăng E10 RON 95-III20,75021,160▼ -1,310
DO 0,05S-II23,53024,000▼ -2,340
DO 0,001S-V25,43025,930▼ -1,700
Dầu hỏa 2-K22,69023,140▼ -3,200
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,120 đồng/lít, giảm 1,210 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 19/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,120▼ -1,210
Dầu KO22,690▼ -3,200
Dầu DO 0,05S-II23,530▼ -2,340

Giá dầu thế giới hôm nay 19/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude75.71-1.06
Brent Crude79.44-0.14
Murban Crude73.00-2.00
Natural Gas3.20+0.03
Gasoline2.98+0.10
Heating Oil3.13-0.07
Opec Basket83.74-0.69
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00
Mexican Basket73.72+0.67

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 79.44 USD/thùng, giảm 0.14 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 75.71 USD/thùng, giảm 1.06 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude75.710-1.060
Natural Gas3.200+0.030
Gasoline2.980+0.100
Heating Oil3.130-0.070
Louisiana Light81.320-4.960
Domestic Swt. @ Cushing73.270+0.740
Giddings67.020+0.740
ANS West Coast89.690-8.120
Gulf Coast HSFO75.430+0.030
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Hồ Chí Minh 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Đà Nẵng 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Hải Phòng 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Cần Thơ 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200
Huế 20,120 -1,210 21,670 -1,290 20,750 -1,310 23,530 -2,340 25,430 -1,700 22,690 -3,200

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$75.710 -1.060
Brent Crude Brent Crude
$79.440 -0.140
Murban Crude Murban Crude
$73.000 -2.000
Natural Gas Natural Gas
$3.200 +0.030
Gasoline Gasoline
$2.980 +0.100
Heating Oil Heating Oil
$3.130 -0.070
Opec Basket Opec Basket
$83.740 -0.690
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$73.720 +0.670
Indian Basket Indian Basket
$78.480 -0.180
Urals Urals
$64.540 -3.260
Western Canadian Select Western Canadian Select
$63.500 -0.200
Dubai Dubai
$81.300 +0.640
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$79.620 -0.860
Louisiana Light Louisiana Light
$81.320 -4.960
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$73.270 +0.740
Giddings Giddings
$67.020 +0.740
ANS West Coast ANS West Coast
$89.690 -8.120
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$75.430 +0.030
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.260 +0.030
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.780 -
Arab Light Arab Light
$81.330 +0.920
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$86.470 +0.630
Das Das
$71.640 +0.590
Umm Lulu Umm Lulu
$72.280 +0.590
Upper Zakum Upper Zakum
$72.280 +0.560
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$71.330 +0.580
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$71.840 +0.500
Basrah Heavy Basrah Heavy
$48.100 +0.590
Basrah Medium Basrah Medium
$50.200 +0.600
Arab Extra Light Arab Extra Light
$81.830 +0.920
Arab Heavy Arab Heavy
$78.220 +0.910
Arab Medium Arab Medium
$79.580 +0.920
Brass River Brass River
$80.020 -1.640
Qua Iboe Qua Iboe
$79.570 -1.640
Cabinda Cabinda
$74.170 -3.640
Nemba Nemba
$72.370 -3.540
Dalia Dalia
$72.770 -3.640
Cossack Cossack
$75.720 -1.720
Maya Maya
$71.180 -1.650
Isthmus Isthmus
$71.780 -6.810
Olmeca Olmeca
$74.310 -4.620
Iran Light Iran Light
$77.320 -0.860
Iran Heavy Iran Heavy
$75.420 -0.860
Forozan Blend Forozan Blend
$75.670 -0.860
Soroosh Soroosh
$71.520 -0.860
Sokol Sokol
$74.550 -0.120
Azeri Light Azeri Light
$89.070 -1.720
Lula Lula
$80.090 -1.650
Central Alberta Central Alberta
$67.700 -0.200
Light Sour Blend Light Sour Blend
$68.100 -0.200
Peace Sour Peace Sour
$67.850 -0.200
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$72.350 -0.200
Sweet Crude Sweet Crude
$70.100 -0.200
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$74.000 -0.200
Midale Midale
$68.350 -0.200
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$75.350 -0.200
West Texas Sour West Texas Sour
$75.020 +0.740
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$73.270 +0.740
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$67.020 +0.740
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$67.020 +0.740
South Texas Sour South Texas Sour
$60.520 +0.740
North Texas Sweet North Texas Sweet
$73.000 +0.500
Eagle Ford Eagle Ford
$73.270 +0.740
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$66.750 +0.500
South Texas Light South Texas Light
$66.750 +0.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$73.000 +0.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$73.000 +0.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$70.250 +0.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$79.000 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.500 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.500 -
Colorado South East Colorado South East
$63.770 +0.740
Kansas Common Kansas Common
$63.620 +0.740
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$64.770 +0.740
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$65.270 +0.740
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$70.000 +0.500
South Louisiana South Louisiana
$71.500 +0.500
Michigan Sour Michigan Sour
$65.000 +0.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$69.750 +0.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$64.570 +0.740
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$73.000 +0.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$61.000 +0.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$72.250 +0.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$72.750 +0.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$69.850 +0.740
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$70.370 +0.740
Mars US Mars US
$68.760 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 19/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 19/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.