Giá xăng dầu hôm nay 19/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

19/10/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 19/10/2026 (Thứ Hai) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 19/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 19/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9226,67027,200- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 527,52028,070- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 326,72027,250- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,41031,010- Không đổi
DO 0,05S Mức 228,80029,370- Không đổi
DO 0,001S Mức 530,20030,800- Không đổi

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 19/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 326,720- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 228,800- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 530,200- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 19/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.19-1.22
Brent Crude107.82-2.04
Murban Crude109.10-4.26
Natural Gas3.11-0.01
Gasoline3.16-0.08
Heating Oil4.77-0.13
Opec Basket108.00-3.60
DME Oman110.70+2.43
Mexican Basket96.450.00
Indian Basket112.91-8.23

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 107.82 USD/thùng, giảm 2.04 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 100.19 USD/thùng, giảm 1.22 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.190-1.220
Natural Gas3.110-0.010
Gasoline3.160-0.080
Heating Oil4.770-0.130
Louisiana Light108.460+4.600
Domestic Swt. @ Cushing97.890+3.440
Giddings91.640+3.440
ANS West Coast123.830+1.470
Gulf Coast HSFO85.240+1.950
West Texas Sour96.390+3.440

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,670 - 27,520 - 26,720 - 30,410 - 28,800 - 30,200 -
Hồ Chí Minh 26,670 - 27,520 - 26,720 - 30,410 - 28,800 - 30,200 -
Đà Nẵng 26,670 - 27,520 - 26,720 - 30,410 - 28,800 - 30,200 -
Hải Phòng 26,670 - 27,520 - 26,720 - 30,410 - 28,800 - 30,200 -
Cần Thơ 26,670 - 27,520 - 26,720 - 30,410 - 28,800 - 30,200 -
Huế 26,670 - 27,520 - 26,720 - 30,410 - 28,800 - 30,200 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$100.190 -1.220
Brent Crude Brent Crude
$107.820 -2.040
Murban Crude Murban Crude
$109.100 -4.260
Natural Gas Natural Gas
$3.110 -0.010
Gasoline Gasoline
$3.160 -0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.770 -0.130
Opec Basket Opec Basket
$108.000 -3.600
DME Oman DME Oman
$110.700 +2.430
Mexican Basket Mexican Basket
$96.450 -
Indian Basket Indian Basket
$112.910 -8.230
Urals Urals
$114.300 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.060 +3.440
Dubai Dubai
$109.440 +0.890
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$107.200 +2.340
Louisiana Light Louisiana Light
$108.460 +4.600
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$97.890 +3.440
Giddings Giddings
$91.640 +3.440
ANS West Coast ANS West Coast
$123.830 +1.470
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$85.240 +1.950
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$28.910 +0.500
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$26.530 -
Arab Light Arab Light
$109.020 +10.440
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$103.130 -3.100
Das Das
$90.220 -
Umm Lulu Umm Lulu
$99.030 -
Upper Zakum Upper Zakum
$85.610 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$94.620 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$91.840 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$70.080 -
Basrah Medium Basrah Medium
$73.080 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$99.080 -
Arab Heavy Arab Heavy
$96.220 -
Arab Medium Arab Medium
$97.580 -
Brass River Brass River
$107.680 -
Qua Iboe Qua Iboe
$108.580 -
Cabinda Cabinda
$86.330 -
Nemba Nemba
$86.330 -
Dalia Dalia
$86.130 -
Cossack Cossack
$108.570 -
Maya Maya
$103.670 +21.140
Isthmus Isthmus
$104.270 +10.090
Olmeca Olmeca
$98.540 +2.880
Iran Light Iran Light
$104.900 +2.340
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 +5.180
Forozan Blend Forozan Blend
$103.250 +2.340
Soroosh Soroosh
$99.100 +2.340
Sokol Sokol
$112.200 -
Azeri Light Azeri Light
$143.470 -
Lula Lula
$110.420 -
Central Alberta Central Alberta
$93.260 +3.440
Light Sour Blend Light Sour Blend
$93.660 +3.440
Peace Sour Peace Sour
$93.410 +3.440
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$97.910 +3.440
Sweet Crude Sweet Crude
$95.660 +3.440
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$99.560 +3.440
Midale Midale
$93.910 +3.440
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$100.910 +3.440
West Texas Sour West Texas Sour
$96.390 +3.440
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$97.890 +3.440
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$91.640 +3.440
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$91.640 +3.440
South Texas Sour South Texas Sour
$85.140 +3.440
North Texas Sweet North Texas Sweet
$98.250 +3.750
Eagle Ford Eagle Ford
$97.890 +3.440
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.000 +3.750
South Texas Light South Texas Light
$92.000 +3.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$98.250 +3.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$98.250 +3.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$95.500 +3.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$86.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.750 -
Colorado South East Colorado South East
$89.190 +4.240
Kansas Common Kansas Common
$88.240 +3.440
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$85.950 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$89.390 +2.940
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$95.250 +3.750
South Louisiana South Louisiana
$96.750 +3.750
Michigan Sour Michigan Sour
$90.250 +3.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.000 +3.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$85.750 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$98.250 +3.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$86.250 +3.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$97.500 +3.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.000 +3.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$94.990 +3.960
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$91.550 -
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 19/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 19/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.