Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

22/10/2026 12 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 22/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 22/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9225,06025,560▼ -1,610
Xăng E10 RON 95 Mức 525,71026,220▼ -1,810
Xăng E10 RON 95 Mức 324,91025,400▼ -1,810
Dầu hỏa 2-K30,05030,650▼ -360
DO 0,05S Mức 229,25029,830▲ +450
DO 0,001S Mức 530,65031,260▲ +450

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 22/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 324,910▼ -1,810
Dầu DO 0,05S Mức 229,250▲ +450
Dầu DO 0,001S Mức 530,650▲ +450

Giá dầu thế giới hôm nay 22/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.71+1.77
Brent Crude111.94+3.26
Murban Crude110.19-1.86
Natural Gas2.77-0.20
Gasoline3.17+0.08
Heating Oil4.87-0.10
Opec Basket111.01+2.39
DME Oman110.27+2.95
Mexican Basket99.590.00
Indian Basket115.55+2.64

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 111.94 USD/thùng, tăng 3.26 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 99.71 USD/thùng, tăng 1.77 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.710+1.770
Natural Gas2.770-0.200
Gasoline3.170+0.080
Heating Oil4.870-0.100
Louisiana Light116.010+7.550
Domestic Swt. @ Cushing98.270-1.870
Giddings92.020-1.870
ANS West Coast127.960+4.130
Gulf Coast HSFO82.290-1.870
West Texas Sour96.770-1.870

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,060 -1,610 25,710 -1,810 24,910 -1,810 30,050 -360 29,250 +450 30,650 +450
Hồ Chí Minh 25,060 -1,610 25,710 -1,810 24,910 -1,810 30,050 -360 29,250 +450 30,650 +450
Đà Nẵng 25,060 -1,610 25,710 -1,810 24,910 -1,810 30,050 -360 29,250 +450 30,650 +450
Hải Phòng 25,060 -1,610 25,710 -1,810 24,910 -1,810 30,050 -360 29,250 +450 30,650 +450
Cần Thơ 25,060 -1,610 25,710 -1,810 24,910 -1,810 30,050 -360 29,250 +450 30,650 +450
Huế 25,060 -1,610 25,710 -1,810 24,910 -1,810 30,050 -360 29,250 +450 30,650 +450

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$99.710 +1.770
Brent Crude Brent Crude
$111.940 +3.260
Murban Crude Murban Crude
$110.190 -1.860
Natural Gas Natural Gas
$2.770 -0.200
Gasoline Gasoline
$3.170 +0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.870 -0.100
Opec Basket Opec Basket
$111.010 +2.390
DME Oman DME Oman
$110.270 +2.950
Mexican Basket Mexican Basket
$99.590 -
Indian Basket Indian Basket
$115.550 +2.640
Urals Urals
$104.760 -6.300
Western Canadian Select Western Canadian Select
$84.800 -1.390
Dubai Dubai
$108.410 -0.270
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$109.260 +0.780
Louisiana Light Louisiana Light
$116.010 +7.550
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$98.270 -1.870
Giddings Giddings
$92.020 -1.870
ANS West Coast ANS West Coast
$127.960 +4.130
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.290 -1.870
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$28.060 -0.920
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$29.550 +3.020
Arab Light Arab Light
$109.020 +6.750
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$107.690 +3.470
Das Das
$93.920 +0.810
Umm Lulu Umm Lulu
$102.720 +0.810
Upper Zakum Upper Zakum
$87.800 +0.530
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$98.310 +0.810
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$94.030 +0.220
Basrah Heavy Basrah Heavy
$69.610 +0.270
Basrah Medium Basrah Medium
$73.610 +0.270
Arab Extra Light Arab Extra Light
$103.190 +0.420
Arab Heavy Arab Heavy
$100.340 +0.420
Arab Medium Arab Medium
$101.690 +0.420
Brass River Brass River
$109.530 -4.190
Qua Iboe Qua Iboe
$110.430 -4.190
Cabinda Cabinda
$83.180 -4.190
Nemba Nemba
$83.180 -4.190
Dalia Dalia
$82.980 -4.190
Cossack Cossack
$113.330 +0.230
Maya Maya
$102.940 +17.610
Isthmus Isthmus
$103.540 +5.940
Olmeca Olmeca
$104.160 +5.620
Iran Light Iran Light
$106.960 +0.780
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 +1.560
Forozan Blend Forozan Blend
$105.310 +0.780
Soroosh Soroosh
$101.160 +0.780
Sokol Sokol
$116.690 +0.710
Azeri Light Azeri Light
$148.230 +0.230
Lula Lula
$113.780 -0.220
Central Alberta Central Alberta
$89.000 -1.390
Light Sour Blend Light Sour Blend
$89.400 -1.390
Peace Sour Peace Sour
$89.150 -1.390
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$93.650 -1.390
Sweet Crude Sweet Crude
$91.400 -1.390
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$95.300 -1.390
Midale Midale
$89.650 -1.390
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$96.650 -1.390
West Texas Sour West Texas Sour
$96.770 -1.870
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.270 -1.870
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$92.020 -1.870
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$92.020 -1.870
South Texas Sour South Texas Sour
$85.520 -1.870
North Texas Sweet North Texas Sweet
$98.750 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$98.270 -1.870
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.500 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$92.500 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$98.750 -1.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$98.750 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$96.000 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$97.750 +9.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$96.250 +9.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$91.250 +9.500
Colorado South East Colorado South East
$88.770 -1.870
Kansas Common Kansas Common
$88.620 -1.870
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$89.770 -1.870
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$90.270 -1.870
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$95.750 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$97.250 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$90.750 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.500 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$89.570 -1.870
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$98.750 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$86.750 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$98.000 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.500 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$94.850 -1.870
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$95.370 -1.870
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 22/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 22/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.