Giá xăng dầu hôm nay 21/04/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

21/04/2026 4 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 21/04/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 21/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 21/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V23,98024,450▼ -720
Xăng RON 95-III23,04023,500▼ -720
Xăng E5 RON 92-II21,93022,360▼ -660
Xăng E10 RON 95-III22,35022,790▼ -810
DO 0,05S-II27,85028,400▼ -3,190
DO 0,001S-V29,11029,690▼ -3,190
Dầu hỏa 2-K35,23035,930▼ -1,880

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,040 đồng/lít (Vùng 1), giảm 720 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,930 đồng/lít, giảm 660 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 21/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,040▼ -720
Xăng E5 RON 92-II21,930▼ -660
Dầu KO35,230▼ -1,880
Dầu DO 0,05S-II27,850▼ -3,190

Giá dầu thế giới hôm nay 21/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude86.01+2.16
Brent Crude94.29+3.91
Murban Crude92.28+0.58
Natural Gas2.66-0.01
Gasoline3.11+0.11
Heating Oil3.52+0.12
Mars US69.270.00
Opec Basket99.60-5.19
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 94.29 USD/thùng, tăng 3.91 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 86.01 USD/thùng, tăng 2.16 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude86.010+2.160
Natural Gas2.660-0.010
Gasoline3.110+0.110
Heating Oil3.520+0.120
Mars US69.2700.000
Louisiana Light87.610-9.530
Domestic Swt. @ Cushing86.090-5.080
Giddings79.840-5.080
ANS West Coast101.540-4.820
Gulf Coast HSFO79.400-2.770

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Hồ Chí Minh 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Đà Nẵng 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Hải Phòng 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Cần Thơ 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Huế 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$86.010 +2.160
Brent Crude Brent Crude
$94.290 +3.910
Murban Crude Murban Crude
$92.280 +0.580
Natural Gas Natural Gas
$2.660 -0.010
Gasoline Gasoline
$3.110 +0.110
Heating Oil Heating Oil
$3.520 +0.120
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$99.600 -5.190
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$84.250 -8.350
Indian Basket Indian Basket
$100.410 -10.220
Urals Urals
$102.670 -11.980
Western Canadian Select Western Canadian Select
$75.070 -3.750
Dubai Dubai
$100.450 -4.480
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$95.090 -2.360
Louisiana Light Louisiana Light
$87.610 -9.530
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$86.090 -5.080
Giddings Giddings
$79.840 -5.080
ANS West Coast ANS West Coast
$101.540 -4.820
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$79.400 -2.770
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$13.440 -1.220
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.200 -
Arab Light Arab Light
$110.530 -3.660
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$102.560 +1.020
Das Das
$97.830 -3.090
Umm Lulu Umm Lulu
$98.330 -3.090
Upper Zakum Upper Zakum
$94.530 -7.000
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$97.580 -3.090
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$94.530 -7.000
Basrah Heavy Basrah Heavy
$113.620 -2.960
Basrah Medium Basrah Medium
$115.720 -2.970
Arab Extra Light Arab Extra Light
$111.030 -3.660
Arab Heavy Arab Heavy
$107.440 -3.650
Arab Medium Arab Medium
$108.780 -3.660
Brass River Brass River
$104.960 -4.440
Qua Iboe Qua Iboe
$104.860 -4.440
Cabinda Cabinda
$103.510 -4.440
Nemba Nemba
$102.310 -4.440
Dalia Dalia
$102.160 -4.440
Cossack Cossack
$106.430 +3.210
Maya Maya
$90.650 +10.760
Isthmus Isthmus
$91.250 +2.690
Olmeca Olmeca
$82.020 -7.170
Iran Light Iran Light
$92.790 -2.360
Iran Heavy Iran Heavy
$90.890 -2.360
Forozan Blend Forozan Blend
$91.140 -2.360
Soroosh Soroosh
$86.990 -2.360
Sokol Sokol
$99.750 -2.780
Azeri Light Azeri Light
$116.330 -2.140
Lula Lula
$106.830 -1.890
Central Alberta Central Alberta
$79.270 -3.750
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.670 -3.750
Peace Sour Peace Sour
$79.420 -3.750
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$83.920 -3.750
Sweet Crude Sweet Crude
$81.670 -3.750
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$85.570 -3.750
Midale Midale
$79.920 -3.750
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$86.920 -3.750
West Texas Sour West Texas Sour
$85.490 -5.080
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$86.090 -5.080
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$79.840 -5.080
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$79.840 -5.080
South Texas Sour South Texas Sour
$73.340 -5.080
North Texas Sweet North Texas Sweet
$85.750 -4.750
Eagle Ford Eagle Ford
$86.090 -5.080
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$79.500 -4.750
South Texas Light South Texas Light
$79.500 -4.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$85.750 -4.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$85.750 -4.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$83.000 -4.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -
Colorado South East Colorado South East
$76.590 -5.080
Kansas Common Kansas Common
$76.440 -5.080
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$77.590 -5.080
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$78.090 -5.080
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$82.750 -4.750
South Louisiana South Louisiana
$84.250 -4.750
Michigan Sour Michigan Sour
$77.750 -4.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$82.500 -4.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$77.390 -5.080
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$85.750 -4.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$73.750 -4.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$85.000 -4.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$85.500 -4.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$82.670 -5.080
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$83.190 -5.080

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 21/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 21/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.