Giá xăng dầu hôm nay 21/05/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

21/05/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 21/05/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 21/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 21/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V26,44026,960▲ +1,470
Xăng RON 95-III25,54026,050▲ +1,470
Xăng E5 RON 92-II24,34024,820▲ +1,210
Xăng E10 RON 95-V25,95026,460▲ +1,600
Xăng E10 RON 95-III25,05025,550▲ +1,600
DO 0,05S-II28,76029,330▲ +1,540
DO 0,001S-V30,02030,620▲ +1,540
Dầu hỏa 2-K28,36028,920▲ +650

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,540 đồng/lít (Vùng 1), tăng 1,470 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 24,340 đồng/lít, tăng 1,210 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 21/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,540▲ +1,470
Xăng E5 RON 92-II24,340▲ +1,210
Dầu KO28,360▲ +650
Dầu DO 0,05S-II28,760▲ +1,540

Giá dầu thế giới hôm nay 21/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.39-4.62
Brent Crude106.06-4.87
Murban Crude103.22-3.13
Natural Gas3.04-0.04
Gasoline3.48-0.21
Heating Oil3.95-0.16
Mars US68.76-0.27
Opec Basket118.13+1.26
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman106.36+20.24

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 106.06 USD/thùng, giảm 4.87 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 99.39 USD/thùng, giảm 4.62 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.390-4.620
Natural Gas3.040-0.040
Gasoline3.480-0.210
Heating Oil3.950-0.160
Mars US68.760-0.270
Louisiana Light112.250+7.540
Domestic Swt. @ Cushing104.250-0.890
Giddings98.000-0.890
ANS West Coast121.790+5.620
Gulf Coast HSFO93.230+0.380

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Hồ Chí Minh 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Đà Nẵng 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Hải Phòng 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Cần Thơ 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Huế 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$99.390 -4.620
Brent Crude Brent Crude
$106.060 -4.870
Murban Crude Murban Crude
$103.220 -3.130
Natural Gas Natural Gas
$3.040 -0.040
Gasoline Gasoline
$3.480 -0.210
Heating Oil Heating Oil
$3.950 -0.160
Mars US Mars US
$68.760 -0.270
Opec Basket Opec Basket
$118.130 +1.260
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$106.360 +20.240
Mexican Basket Mexican Basket
$109.250 -1.010
Indian Basket Indian Basket
$112.310 +1.580
Urals Urals
$101.320 +0.320
Western Canadian Select Western Canadian Select
$85.910 -6.120
Dubai Dubai
$105.340 +0.940
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$110.580 +2.040
Louisiana Light Louisiana Light
$112.250 +7.540
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$104.250 -0.890
Giddings Giddings
$98.000 -0.890
ANS West Coast ANS West Coast
$121.790 +5.620
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$93.230 +0.380
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.640 +0.510
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$17.110 -
Arab Light Arab Light
$107.210 -10.480
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$123.620 -1.010
Das Das
$105.840 +0.220
Umm Lulu Umm Lulu
$106.340 +0.220
Upper Zakum Upper Zakum
$106.500 -0.380
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$105.590 +0.210
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$106.500 -0.380
Basrah Heavy Basrah Heavy
$106.840 -0.770
Basrah Medium Basrah Medium
$108.940 -0.760
Arab Extra Light Arab Extra Light
$117.450 -0.740
Arab Heavy Arab Heavy
$113.860 -0.720
Arab Medium Arab Medium
$115.200 -0.740
Brass River Brass River
$114.550 -0.420
Qua Iboe Qua Iboe
$114.450 -0.420
Cabinda Cabinda
$111.750 -0.420
Nemba Nemba
$108.000 -0.420
Dalia Dalia
$108.500 -0.420
Cossack Cossack
$113.610 -0.240
Maya Maya
$99.450 +6.920
Isthmus Isthmus
$100.050 -0.330
Olmeca Olmeca
$107.950 +7.130
Iran Light Iran Light
$108.280 +2.040
Iran Heavy Iran Heavy
$103.100 -1.240
Forozan Blend Forozan Blend
$106.630 +2.040
Soroosh Soroosh
$102.480 +2.040
Sokol Sokol
$103.860 -0.230
Azeri Light Azeri Light
$131.260 -0.240
Lula Lula
$107.690 -0.260
Central Alberta Central Alberta
$90.110 -6.120
Light Sour Blend Light Sour Blend
$90.510 -6.120
Peace Sour Peace Sour
$90.260 -6.120
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$94.760 -6.120
Sweet Crude Sweet Crude
$92.510 -6.120
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$96.410 -6.120
Midale Midale
$90.760 -6.120
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$97.760 -6.120
West Texas Sour West Texas Sour
$110.350 -0.890
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$104.250 -0.890
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$98.000 -0.890
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$98.000 -0.890
South Texas Sour South Texas Sour
$91.500 -0.890
North Texas Sweet North Texas Sweet
$104.500 -1.000
Eagle Ford Eagle Ford
$104.250 -0.890
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$98.250 -1.000
South Texas Light South Texas Light
$98.250 -1.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$104.500 -1.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$104.500 -1.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$101.750 -1.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.000 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$93.500 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$88.500 -
Colorado South East Colorado South East
$94.750 -0.890
Kansas Common Kansas Common
$94.600 -0.890
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$95.750 -0.890
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$96.250 -0.890
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$101.500 -1.000
South Louisiana South Louisiana
$103.000 -1.000
Michigan Sour Michigan Sour
$96.500 -1.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$101.250 -1.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$95.550 -0.890
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$104.500 -1.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$92.500 -1.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$103.750 -1.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$104.250 -1.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$100.830 -0.890
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$101.350 -0.890
Basrah Light Basrah Light
$108.390 -
Bonny Light Bonny Light
$122.130 -
Es Sider Es Sider
$125.750 -
Kuwait Export Kuwait Export
$105.650 -
Merey Merey
$90.470 -
Murban Murban
$104.460 -
Saharan Blend Saharan Blend
$133.400 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 21/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 21/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.