Giá xăng dầu hôm nay 22/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

22/04/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 22/04/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 22/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 22/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V23,98024,450▼ -720
Xăng RON 95-III23,04023,500▼ -720
Xăng E5 RON 92-II21,93022,360▼ -660
Xăng E10 RON 95-III22,35022,790▼ -810
DO 0,05S-II27,85028,400▼ -3,190
DO 0,001S-V29,11029,690▼ -3,190
Dầu hỏa 2-K35,23035,930▼ -1,880

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,040 đồng/lít (Vùng 1), giảm 720 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,930 đồng/lít, giảm 660 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 22/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,040▼ -720
Xăng E5 RON 92-II21,930▼ -660
Dầu KO35,230▼ -1,880
Dầu DO 0,05S-II27,850▼ -3,190

Giá dầu thế giới hôm nay 22/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.00+2.10
Brent Crude99.85+4.37
Murban Crude100.99+9.41
Natural Gas2.73+0.02
Gasoline3.23+0.11
Heating Oil3.85+0.29
Mars US69.03-0.24
Opec Basket97.74-1.86
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 99.85 USD/thùng, tăng 4.37 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.00 USD/thùng, tăng 2.10 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.000+2.100
Natural Gas2.730+0.020
Gasoline3.230+0.110
Heating Oil3.850+0.290
Mars US69.030-0.240
Louisiana Light92.760-7.700
Domestic Swt. @ Cushing88.610+8.280
Giddings82.360+8.280
ANS West Coast101.540-6.890
Gulf Coast HSFO81.530+2.130

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Hồ Chí Minh 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Đà Nẵng 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Hải Phòng 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Cần Thơ 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880
Huế 23,980 -720 23,040 -720 21,930 -660 22,350 -810 27,850 -3,190 29,110 -3,190 35,230 -1,880

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.000 +2.100
Brent Crude Brent Crude
$99.850 +4.370
Murban Crude Murban Crude
$100.990 +9.410
Natural Gas Natural Gas
$2.730 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.230 +0.110
Heating Oil Heating Oil
$3.850 +0.290
Mars US Mars US
$69.030 -0.240
Opec Basket Opec Basket
$97.740 -1.860
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$88.390 -4.210
Indian Basket Indian Basket
$103.050 +2.640
Urals Urals
$98.050 -16.600
Western Canadian Select Western Canadian Select
$77.320 +7.080
Dubai Dubai
$102.880 +2.430
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$97.140 +5.820
Louisiana Light Louisiana Light
$92.760 -7.700
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$88.610 +8.280
Giddings Giddings
$82.360 +8.280
ANS West Coast ANS West Coast
$101.540 -6.890
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$81.530 +2.130
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.460 +1.020
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$15.810 -3.390
Arab Light Arab Light
$109.310 -1.220
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$93.640 -8.920
Das Das
$91.940 -5.890
Umm Lulu Umm Lulu
$92.440 -5.890
Upper Zakum Upper Zakum
$97.270 +2.740
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$91.690 -5.890
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$97.270 +2.740
Basrah Heavy Basrah Heavy
$112.500 -1.120
Basrah Medium Basrah Medium
$114.590 -1.130
Arab Extra Light Arab Extra Light
$109.810 -1.220
Arab Heavy Arab Heavy
$106.200 -1.240
Arab Medium Arab Medium
$107.560 -1.220
Brass River Brass River
$99.360 -5.600
Qua Iboe Qua Iboe
$99.260 -5.600
Cabinda Cabinda
$97.910 -5.600
Nemba Nemba
$96.710 -5.600
Dalia Dalia
$96.560 -5.600
Cossack Cossack
$105.410 -1.020
Maya Maya
$91.760 +9.280
Isthmus Isthmus
$92.360 +0.220
Olmeca Olmeca
$87.350 -5.560
Iran Light Iran Light
$94.840 +5.820
Iran Heavy Iran Heavy
$92.940 +5.820
Forozan Blend Forozan Blend
$93.190 +5.820
Soroosh Soroosh
$89.040 +5.820
Sokol Sokol
$99.120 -0.630
Azeri Light Azeri Light
$115.310 -1.020
Lula Lula
$106.390 -0.440
Central Alberta Central Alberta
$81.520 +7.080
Light Sour Blend Light Sour Blend
$81.920 +7.080
Peace Sour Peace Sour
$81.670 +7.080
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$86.170 +7.080
Sweet Crude Sweet Crude
$83.920 +7.080
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$87.820 +7.080
Midale Midale
$82.170 +7.080
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$89.170 +7.080
West Texas Sour West Texas Sour
$88.010 +8.280
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$88.610 +8.280
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$82.360 +8.280
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$82.360 +8.280
South Texas Sour South Texas Sour
$75.860 +8.280
North Texas Sweet North Texas Sweet
$88.500 +8.500
Eagle Ford Eagle Ford
$88.610 +8.280
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$82.250 +8.500
South Texas Light South Texas Light
$82.250 +8.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$88.500 +8.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$88.500 +8.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$85.750 +8.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.750 -
Colorado South East Colorado South East
$79.110 +8.280
Kansas Common Kansas Common
$78.960 +8.280
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.110 +8.280
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$80.610 +8.280
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$85.500 +8.500
South Louisiana South Louisiana
$87.000 +8.500
Michigan Sour Michigan Sour
$80.500 +8.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$85.250 +8.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.910 +8.280
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$88.500 +8.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$76.500 +8.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$87.750 +8.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$88.250 +8.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$85.190 +8.280
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.710 +8.280

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 22/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 22/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.