Giá xăng dầu hôm nay 22/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

22/05/2026 7 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 22/05/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 22/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 22/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V26,44026,960▲ +1,470
Xăng RON 95-III25,54026,050▲ +1,470
Xăng E5 RON 92-II24,34024,820▲ +1,210
Xăng E10 RON 95-V25,95026,460▲ +1,600
Xăng E10 RON 95-III25,05025,550▲ +1,600
DO 0,05S-II28,76029,330▲ +1,540
DO 0,001S-V30,02030,620▲ +1,540
Dầu hỏa 2-K28,36028,920▲ +650

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,540 đồng/lít (Vùng 1), tăng 1,470 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 24,340 đồng/lít, tăng 1,210 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 22/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,540▲ +1,470
Xăng E5 RON 92-II24,340▲ +1,210
Dầu KO28,360▲ +650
Dầu DO 0,05S-II28,760▲ +1,540

Giá dầu thế giới hôm nay 22/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude98.80+0.71
Brent Crude105.80+0.95
Murban Crude103.43+0.92
Natural Gas3.01-0.01
Gasoline3.46-0.03
Heating Oil3.930.00
Mars US68.760.00
Opec Basket115.42-2.71
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 105.80 USD/thùng, tăng 0.95 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 98.80 USD/thùng, tăng 0.71 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude98.800+0.710
Natural Gas3.010-0.010
Gasoline3.460-0.030
Heating Oil3.9300.000
Mars US68.7600.000
Louisiana Light116.090+3.840
Domestic Swt. @ Cushing94.740-9.510
Giddings88.490-9.510
ANS West Coast119.850-1.940
Gulf Coast HSFO91.360-1.870

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Hồ Chí Minh 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Đà Nẵng 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Hải Phòng 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Cần Thơ 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650
Huế 26,440 +1,470 25,540 +1,470 24,340 +1,210 25,950 +1,600 25,050 +1,600 28,760 +1,540 30,020 +1,540 28,360 +650

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$98.800 +0.710
Brent Crude Brent Crude
$105.800 +0.950
Murban Crude Murban Crude
$103.430 +0.920
Natural Gas Natural Gas
$3.010 -0.010
Gasoline Gasoline
$3.460 -0.030
Heating Oil Heating Oil
$3.930 -
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$115.420 -2.710
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$103.900 -6.360
Indian Basket Indian Basket
$108.860 -3.450
Urals Urals
$96.170 -6.300
Western Canadian Select Western Canadian Select
$84.000 -7.800
Dubai Dubai
$103.310 -2.030
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$106.990 -3.590
Louisiana Light Louisiana Light
$116.090 +3.840
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$94.740 -9.510
Giddings Giddings
$88.490 -9.510
ANS West Coast ANS West Coast
$119.850 -1.940
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$91.360 -1.870
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.860 -0.780
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.910 +1.800
Arab Light Arab Light
$107.210 -9.740
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$123.280 -0.340
Das Das
$103.770 -2.070
Umm Lulu Umm Lulu
$104.270 -2.070
Upper Zakum Upper Zakum
$103.030 -3.470
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.520 -2.070
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$103.030 -3.470
Basrah Heavy Basrah Heavy
$104.420 -2.420
Basrah Medium Basrah Medium
$106.520 -2.420
Arab Extra Light Arab Extra Light
$114.530 -2.920
Arab Heavy Arab Heavy
$110.920 -2.940
Arab Medium Arab Medium
$112.280 -2.920
Brass River Brass River
$105.970 -8.580
Qua Iboe Qua Iboe
$105.870 -8.580
Cabinda Cabinda
$103.170 -8.580
Nemba Nemba
$99.420 -8.580
Dalia Dalia
$99.920 -8.580
Cossack Cossack
$109.820 -3.790
Maya Maya
$98.220 +0.330
Isthmus Isthmus
$98.820 -8.850
Olmeca Olmeca
$108.660 +0.710
Iran Light Iran Light
$104.690 -3.590
Iran Heavy Iran Heavy
$103.100 -3.280
Forozan Blend Forozan Blend
$103.040 -3.590
Soroosh Soroosh
$98.890 -3.590
Sokol Sokol
$101.300 -2.560
Azeri Light Azeri Light
$127.470 -3.790
Lula Lula
$104.850 -2.840
Central Alberta Central Alberta
$88.200 -7.800
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.600 -7.800
Peace Sour Peace Sour
$88.350 -7.800
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.850 -7.800
Sweet Crude Sweet Crude
$90.600 -7.800
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.500 -7.800
Midale Midale
$88.850 -7.800
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.850 -7.800
West Texas Sour West Texas Sour
$100.840 -9.510
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$94.740 -9.510
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$88.490 -9.510
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$88.490 -9.510
South Texas Sour South Texas Sour
$81.990 -9.510
North Texas Sweet North Texas Sweet
$95.000 -9.500
Eagle Ford Eagle Ford
$94.740 -9.510
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$88.750 -9.500
South Texas Light South Texas Light
$88.750 -9.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$95.000 -9.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$95.000 -9.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$92.250 -9.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.000 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$93.500 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$88.500 -
Colorado South East Colorado South East
$85.240 -9.510
Kansas Common Kansas Common
$85.090 -9.510
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$86.240 -9.510
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$86.740 -9.510
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$92.000 -9.500
South Louisiana South Louisiana
$93.500 -9.500
Michigan Sour Michigan Sour
$87.000 -9.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$91.750 -9.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$86.040 -9.510
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$95.000 -9.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$83.000 -9.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$94.250 -9.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$94.750 -9.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$91.320 -9.510
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$91.840 -9.510
Basrah Light Basrah Light
$108.390 -
Bonny Light Bonny Light
$122.130 -
Es Sider Es Sider
$125.750 -
Kuwait Export Kuwait Export
$105.650 -
Merey Merey
$90.470 -
Murban Murban
$104.460 -
Saharan Blend Saharan Blend
$133.400 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 22/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 22/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.