Giá xăng dầu hôm nay 22/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

22/09/2026 9 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 22/09/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 22/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 22/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II25,13025,630- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V26,83027,360- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III25,63026,140- Không đổi
DO 0,05S-II29,94030,530- Không đổi
DO 0,001S-V31,74032,370- Không đổi
Dầu hỏa 2-K31,47032,090- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 25,130 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 22/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II25,130- Không đổi
Dầu KO31,470- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II29,940- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 22/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude90.86-9.44
Brent Crude99.36-4.51
Murban Crude114.20-3.72
Natural Gas2.83-0.08
Gasoline3.43-0.10
Heating Oil4.79-0.27
Opec Basket116.23-2.97
DME Oman121.78+35.66
Mexican Basket101.12-2.43
Indian Basket123.86-1.28

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 99.36 USD/thùng, giảm 4.51 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 90.86 USD/thùng, giảm 9.44 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude90.860-9.440
Natural Gas2.830-0.080
Gasoline3.430-0.100
Heating Oil4.790-0.270
Louisiana Light107.710-4.560
Domestic Swt. @ Cushing96.780-1.610
Giddings90.530-1.610
ANS West Coast112.000+0.850
Gulf Coast HSFO77.570+0.430
West Texas Sour95.280-1.610

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Hồ Chí Minh 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Đà Nẵng 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Hải Phòng 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Cần Thơ 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Huế 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$90.860 -9.440
Brent Crude Brent Crude
$99.360 -4.510
Murban Crude Murban Crude
$114.200 -3.720
Natural Gas Natural Gas
$2.830 -0.080
Gasoline Gasoline
$3.430 -0.100
Heating Oil Heating Oil
$4.790 -0.270
Opec Basket Opec Basket
$116.230 -2.970
DME Oman DME Oman
$121.780 +35.660
Mexican Basket Mexican Basket
$101.120 -2.430
Indian Basket Indian Basket
$123.860 -1.280
Urals Urals
$115.440 +2.030
Western Canadian Select Western Canadian Select
$80.020 -9.540
Dubai Dubai
$115.460 -0.890
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$103.580 -0.050
Louisiana Light Louisiana Light
$107.710 -4.560
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$96.780 -1.610
Giddings Giddings
$90.530 -1.610
ANS West Coast ANS West Coast
$112.000 +0.850
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.570 +0.430
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$26.750 +1.010
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$27.510 +2.300
Arab Light Arab Light
$105.590 -
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$114.940 -11.360
Das Das
$112.360 -
Umm Lulu Umm Lulu
$115.000 -
Upper Zakum Upper Zakum
$112.170 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$115.200 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$112.170 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$90.270 -
Basrah Medium Basrah Medium
$93.560 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$106.090 -
Arab Heavy Arab Heavy
$105.250 -
Arab Medium Arab Medium
$106.590 -
Brass River Brass River
$113.730 -
Qua Iboe Qua Iboe
$114.630 -
Cabinda Cabinda
$112.930 -
Nemba Nemba
$112.930 -
Dalia Dalia
$112.730 -
Cossack Cossack
$109.660 -
Maya Maya
$112.220 +25.030
Isthmus Isthmus
$112.820 +9.990
Olmeca Olmeca
$99.240 -4.130
Iran Light Iran Light
$101.280 -0.050
Iran Heavy Iran Heavy
$99.380 -0.050
Forozan Blend Forozan Blend
$99.630 -0.050
Soroosh Soroosh
$95.480 -0.050
Sokol Sokol
$103.830 -
Azeri Light Azeri Light
$134.260 -
Lula Lula
$105.360 -
Central Alberta Central Alberta
$84.220 -9.540
Light Sour Blend Light Sour Blend
$84.620 -9.540
Peace Sour Peace Sour
$84.370 -9.540
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$88.870 -9.540
Sweet Crude Sweet Crude
$86.620 -9.540
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$90.520 -9.540
Midale Midale
$84.870 -9.540
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$91.870 -9.540
West Texas Sour West Texas Sour
$95.280 -1.610
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$96.780 -1.610
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$90.530 -1.610
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$90.530 -1.610
South Texas Sour South Texas Sour
$84.030 -1.610
North Texas Sweet North Texas Sweet
$96.750 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$96.780 -1.610
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$90.500 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$90.500 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$96.750 -1.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$96.750 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$94.000 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$99.750 +5.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$98.250 +5.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$93.250 +5.750
Colorado South East Colorado South East
$87.280 -1.610
Kansas Common Kansas Common
$87.130 -1.610
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$88.280 -1.610
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$88.780 -1.610
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$93.750 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$95.250 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$88.750 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$93.500 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$88.080 -1.610
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$96.750 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$84.750 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$96.000 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$96.500 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$93.360 -1.610
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$93.880 -1.610

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 22/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 22/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.