Giá xăng dầu hôm nay 23/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

23/05/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 23/05/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 23/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 23/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V26,44026,960- Không đổi
Xăng RON 95-III25,54026,050- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II24,34024,820- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V25,95026,460- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III25,05025,550- Không đổi
DO 0,05S-II28,76029,330- Không đổi
DO 0,001S-V30,02030,620- Không đổi
Dầu hỏa 2-K28,36028,920- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,540 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 24,340 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 23/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,540- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II24,340- Không đổi
Dầu KO28,360- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,760- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 23/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.60-3.79
Brent Crude103.54-3.08
Murban Crude102.21-4.72
Natural Gas2.91-0.13
Gasoline3.45-0.03
Heating Oil3.89-0.05
Opec Basket113.44-1.98
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman100.53+14.41
Mexican Basket101.58-2.32

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 103.54 USD/thùng, giảm 3.08 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.60 USD/thùng, giảm 3.79 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.600-3.790
Natural Gas2.910-0.130
Gasoline3.450-0.030
Heating Oil3.890-0.050
Louisiana Light116.0900.000
Domestic Swt. @ Cushing92.830-1.910
Giddings86.580-1.910
ANS West Coast119.8500.000
Gulf Coast HSFO90.960-0.400
West Texas Sour98.930-1.910

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,440 - 25,540 - 24,340 - 25,950 - 25,050 - 28,760 - 30,020 - 28,360 -
Hồ Chí Minh 26,440 - 25,540 - 24,340 - 25,950 - 25,050 - 28,760 - 30,020 - 28,360 -
Đà Nẵng 26,440 - 25,540 - 24,340 - 25,950 - 25,050 - 28,760 - 30,020 - 28,360 -
Hải Phòng 26,440 - 25,540 - 24,340 - 25,950 - 25,050 - 28,760 - 30,020 - 28,360 -
Cần Thơ 26,440 - 25,540 - 24,340 - 25,950 - 25,050 - 28,760 - 30,020 - 28,360 -
Huế 26,440 - 25,540 - 24,340 - 25,950 - 25,050 - 28,760 - 30,020 - 28,360 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.600 -3.790
Brent Crude Brent Crude
$103.540 -3.080
Murban Crude Murban Crude
$102.210 -4.720
Natural Gas Natural Gas
$2.910 -0.130
Gasoline Gasoline
$3.450 -0.030
Heating Oil Heating Oil
$3.890 -0.050
Opec Basket Opec Basket
$113.440 -1.980
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$100.530 +14.410
Mexican Basket Mexican Basket
$101.580 -2.320
Indian Basket Indian Basket
$109.310 +0.450
Urals Urals
$101.300 -0.020
Western Canadian Select Western Canadian Select
$84.000 -1.910
Dubai Dubai
$102.920 -0.390
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$105.920 -1.070
Louisiana Light Louisiana Light
$116.090 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.830 -1.910
Giddings Giddings
$86.580 -1.910
ANS West Coast ANS West Coast
$119.850 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$90.960 -0.400
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.810 -0.050
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.920 +0.010
Arab Light Arab Light
$107.210 -6.820
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$123.280 -
Das Das
$103.670 -0.100
Umm Lulu Umm Lulu
$104.170 -0.100
Upper Zakum Upper Zakum
$101.830 -1.200
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.420 -0.100
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$101.830 -1.200
Basrah Heavy Basrah Heavy
$103.860 -0.560
Basrah Medium Basrah Medium
$105.950 -0.570
Arab Extra Light Arab Extra Light
$113.640 -0.890
Arab Heavy Arab Heavy
$110.050 -0.870
Arab Medium Arab Medium
$111.390 -0.890
Brass River Brass River
$105.430 -0.540
Qua Iboe Qua Iboe
$105.330 -0.540
Cabinda Cabinda
$102.630 -0.540
Nemba Nemba
$98.880 -0.540
Dalia Dalia
$99.380 -0.540
Cossack Cossack
$109.280 -0.540
Maya Maya
$95.320 -2.250
Isthmus Isthmus
$95.920 -12.760
Olmeca Olmeca
$108.660 -
Iran Light Iran Light
$103.620 -1.070
Iran Heavy Iran Heavy
$103.100 +0.310
Forozan Blend Forozan Blend
$101.970 -1.070
Soroosh Soroosh
$97.820 -1.070
Sokol Sokol
$100.280 -1.020
Azeri Light Azeri Light
$126.930 -0.540
Lula Lula
$104.340 -0.510
Central Alberta Central Alberta
$88.200 -1.910
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.600 -1.910
Peace Sour Peace Sour
$88.350 -1.910
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.850 -1.910
Sweet Crude Sweet Crude
$90.600 -1.910
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.500 -1.910
Midale Midale
$88.850 -1.910
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.850 -1.910
West Texas Sour West Texas Sour
$98.930 -1.910
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.830 -1.910
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.580 -1.910
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.580 -1.910
South Texas Sour South Texas Sour
$80.080 -1.910
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.750 -2.250
Eagle Ford Eagle Ford
$92.830 -1.910
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.500 -2.250
South Texas Light South Texas Light
$86.500 -2.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.750 -2.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.750 -2.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$90.000 -2.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.000 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$93.500 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$88.500 -
Colorado South East Colorado South East
$83.330 -1.910
Kansas Common Kansas Common
$83.180 -1.910
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$84.330 -1.910
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.830 -1.910
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.750 -2.250
South Louisiana South Louisiana
$91.250 -2.250
Michigan Sour Michigan Sour
$84.750 -2.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.500 -2.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$84.130 -1.910
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.750 -2.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.750 -2.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$92.000 -2.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.500 -2.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$89.410 -1.910
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$89.930 -1.910
Basrah Light Basrah Light
$108.390 -
Bonny Light Bonny Light
$122.130 -
Es Sider Es Sider
$125.750 -
Kuwait Export Kuwait Export
$105.650 -
Merey Merey
$90.470 -
Murban Murban
$104.460 -
Saharan Blend Saharan Blend
$133.400 -
Mars US Mars US
$68.760 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 23/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 23/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.