Giá xăng dầu hôm nay 24/03/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

24/03/2026 9 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 24/03/2026 (Thứ Ba) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 24/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 24/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V34,24034,920▲ +3,150
Xăng RON 95-III33,84034,510▲ +3,150
Xăng E5 RON 92-II30,11030,710▲ +2,940
Xăng E10 RON 95-III31,42032,040▲ +2,760
DO 0,05S-II39,66040,450▲ +6,240
DO 0,001S-V39,86040,650▲ +6,240
Dầu hỏa 2-K40,45041,250▲ +4,530

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 33,840 đồng/lít (Vùng 1), tăng 3,150 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 30,110 đồng/lít, tăng 2,940 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 24/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III33,840▲ +3,150
Xăng E5 RON 92-II30,110▲ +2,940
Dầu KO40,450▲ +4,530
Dầu DO 0,05S-II39,660▲ +6,240

Giá dầu thế giới hôm nay 24/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.60-6.63
Brent Crude102.87-9.32
Murban Crude116.13-30.27
Natural Gas2.92-0.18
Gasoline3.08-0.21
Heating Oil4.32-0.29
Mars US69.270.00
Opec Basket145.24+10.18
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 102.87 USD/thùng, giảm 9.32 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.60 USD/thùng, giảm 6.63 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.600-6.630
Natural Gas2.920-0.180
Gasoline3.080-0.210
Heating Oil4.320-0.290
Mars US69.2700.000
Louisiana Light104.210+5.590
Domestic Swt. @ Cushing84.610-8.010
Giddings78.360-8.010
ANS West Coast110.280+4.270
Gulf Coast HSFO84.370-2.020

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 34,240 +3,150 33,840 +3,150 30,110 +2,940 31,420 +2,760 39,660 +6,240 39,860 +6,240 40,450 +4,530
Hồ Chí Minh 34,240 +3,150 33,840 +3,150 30,110 +2,940 31,420 +2,760 39,660 +6,240 39,860 +6,240 40,450 +4,530
Đà Nẵng 34,240 +3,150 33,840 +3,150 30,110 +2,940 31,420 +2,760 39,660 +6,240 39,860 +6,240 40,450 +4,530
Hải Phòng 34,240 +3,150 33,840 +3,150 30,110 +2,940 31,420 +2,760 39,660 +6,240 39,860 +6,240 40,450 +4,530
Cần Thơ 34,240 +3,150 33,840 +3,150 30,110 +2,940 31,420 +2,760 39,660 +6,240 39,860 +6,240 40,450 +4,530
Huế 34,240 +3,150 33,840 +3,150 30,110 +2,940 31,420 +2,760 39,660 +6,240 39,860 +6,240 40,450 +4,530

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.600 -6.630
Brent Crude Brent Crude
$102.870 -9.320
Murban Crude Murban Crude
$116.130 -30.270
Natural Gas Natural Gas
$2.920 -0.180
Gasoline Gasoline
$3.080 -0.210
Heating Oil Heating Oil
$4.320 -0.290
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$145.240 +10.180
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$87.900 -11.310
Indian Basket Indian Basket
$157.040 +0.750
Urals Urals
$89.120 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$86.360 -
Dubai Dubai
$131.970 -5.850
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$104.340 -7.810
Louisiana Light Louisiana Light
$104.210 +5.590
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$84.610 -8.010
Giddings Giddings
$78.360 -8.010
ANS West Coast ANS West Coast
$110.280 +4.270
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.370 -2.020
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.330 -1.570
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.000 -1.350
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -58.650
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$163.080 +9.860
Das Das
$115.310 -
Umm Lulu Umm Lulu
$115.810 -
Upper Zakum Upper Zakum
$149.370 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$115.060 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$149.370 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$117.280 -
Basrah Medium Basrah Medium
$119.230 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$127.550 -
Arab Heavy Arab Heavy
$123.940 -
Arab Medium Arab Medium
$125.300 -
Brass River Brass River
$104.830 -
Qua Iboe Qua Iboe
$104.730 -
Cabinda Cabinda
$109.380 -
Nemba Nemba
$107.630 -
Dalia Dalia
$106.980 -
Cossack Cossack
$104.580 -
Maya Maya
$130.150 +48.010
Isthmus Isthmus
$130.750 +40.820
Olmeca Olmeca
$91.250 -
Iran Light Iran Light
$98.630 -
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -30.140
Forozan Blend Forozan Blend
$96.980 -
Soroosh Soroosh
$92.830 -
Sokol Sokol
$105.420 -
Azeri Light Azeri Light
$119.830 -
Lula Lula
$110.140 -
Central Alberta Central Alberta
$90.560 -
Light Sour Blend Light Sour Blend
$90.960 -
Peace Sour Peace Sour
$90.710 -
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$95.210 -
Sweet Crude Sweet Crude
$92.960 -
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$96.860 -
Midale Midale
$91.210 -
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$98.210 -
West Texas Sour West Texas Sour
$80.260 -8.010
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$84.610 -8.010
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$78.360 -8.010
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$78.360 -8.010
South Texas Sour South Texas Sour
$71.860 -8.010
North Texas Sweet North Texas Sweet
$84.750 -8.000
Eagle Ford Eagle Ford
$84.610 -8.010
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$78.500 -8.000
South Texas Light South Texas Light
$78.500 -8.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$84.750 -8.000
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$84.750 -8.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$82.000 -8.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$90.250 +2.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$89.000 +3.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$83.750 +2.750
Colorado South East Colorado South East
$75.110 -8.010
Kansas Common Kansas Common
$74.960 -8.010
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$76.110 -8.010
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$76.610 -8.010
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$81.750 -8.000
South Louisiana South Louisiana
$83.250 -8.000
Michigan Sour Michigan Sour
$76.750 -8.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$81.500 -8.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$75.910 -8.010
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$84.750 -8.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$72.750 -8.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$84.000 -8.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$84.500 -8.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$81.190 -8.010
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$81.710 -8.010
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 24/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 24/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.