Giá xăng dầu hôm nay 24/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

24/04/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 24/04/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 24/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 24/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V23,82024,290▼ -160
Xăng RON 95-III22,88023,330▼ -160
Xăng E5 RON 92-II21,83022,260▼ -100
Xăng E10 RON 95-III22,36022,800▲ +10
DO 0,05S-II26,69027,220▼ -1,160
DO 0,001S-V27,95028,500▼ -1,160
Dầu hỏa 2-K32,10032,740▼ -3,130

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 22,880 đồng/lít (Vùng 1), giảm 160 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,830 đồng/lít, giảm 100 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 24/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III22,880▼ -160
Xăng E5 RON 92-II21,830▼ -100
Dầu KO32,100▼ -3,130
Dầu DO 0,05S-II26,690▼ -1,160

Giá dầu thế giới hôm nay 24/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude97.10+3.55
Brent Crude106.74+4.65
Murban Crude104.88+3.89
Natural Gas2.57-0.18
Gasoline3.47+0.13
Heating Oil4.10+0.17
Mars US69.030.00
Opec Basket103.06+5.32
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 106.74 USD/thùng, tăng 4.65 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 97.10 USD/thùng, tăng 3.55 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude97.100+3.550
Natural Gas2.570-0.180
Gasoline3.470+0.130
Heating Oil4.100+0.170
Mars US69.0300.000
Louisiana Light96.210+3.450
Domestic Swt. @ Cushing89.440+0.830
Giddings83.190+0.830
ANS West Coast109.050+7.510
Gulf Coast HSFO82.160+0.630

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,820 -160 22,880 -160 21,830 -100 22,360 +10 26,690 -1,160 27,950 -1,160 32,100 -3,130
Hồ Chí Minh 23,820 -160 22,880 -160 21,830 -100 22,360 +10 26,690 -1,160 27,950 -1,160 32,100 -3,130
Đà Nẵng 23,820 -160 22,880 -160 21,830 -100 22,360 +10 26,690 -1,160 27,950 -1,160 32,100 -3,130
Hải Phòng 23,820 -160 22,880 -160 21,830 -100 22,360 +10 26,690 -1,160 27,950 -1,160 32,100 -3,130
Cần Thơ 23,820 -160 22,880 -160 21,830 -100 22,360 +10 26,690 -1,160 27,950 -1,160 32,100 -3,130
Huế 23,820 -160 22,880 -160 21,830 -100 22,360 +10 26,690 -1,160 27,950 -1,160 32,100 -3,130

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$97.100 +3.550
Brent Crude Brent Crude
$106.740 +4.650
Murban Crude Murban Crude
$104.880 +3.890
Natural Gas Natural Gas
$2.570 -0.180
Gasoline Gasoline
$3.470 +0.130
Heating Oil Heating Oil
$4.100 +0.170
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$103.060 +5.320
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$94.650 +4.200
Indian Basket Indian Basket
$107.660 +4.610
Urals Urals
$104.080 +6.030
Western Canadian Select Western Canadian Select
$83.500 +6.180
Dubai Dubai
$105.090 +2.210
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$100.310 +3.170
Louisiana Light Louisiana Light
$96.210 +3.450
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$89.440 +0.830
Giddings Giddings
$83.190 +0.830
ANS West Coast ANS West Coast
$109.050 +7.510
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.160 +0.630
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.980 +0.520
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.120 +0.310
Arab Light Arab Light
$115.520 +6.440
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$100.330 +6.690
Das Das
$104.190 +7.580
Umm Lulu Umm Lulu
$104.690 +7.580
Upper Zakum Upper Zakum
$103.310 +5.690
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.940 +7.580
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$103.310 +5.690
Basrah Heavy Basrah Heavy
$117.860 +5.920
Basrah Medium Basrah Medium
$119.970 +5.940
Arab Extra Light Arab Extra Light
$116.020 +6.440
Arab Heavy Arab Heavy
$112.420 +6.450
Arab Medium Arab Medium
$113.770 +6.440
Brass River Brass River
$105.430 +3.270
Qua Iboe Qua Iboe
$105.330 +3.270
Cabinda Cabinda
$105.530 +4.820
Nemba Nemba
$104.330 +4.820
Dalia Dalia
$104.180 +4.820
Cossack Cossack
$107.980 -0.230
Maya Maya
$97.180 +22.330
Isthmus Isthmus
$97.780 +11.530
Olmeca Olmeca
$91.760 +4.410
Iran Light Iran Light
$98.010 +3.170
Iran Heavy Iran Heavy
$96.110 +3.170
Forozan Blend Forozan Blend
$96.360 +3.170
Soroosh Soroosh
$92.210 +3.170
Sokol Sokol
$105.410 +4.410
Azeri Light Azeri Light
$122.930 +4.820
Lula Lula
$112.440 +3.930
Central Alberta Central Alberta
$87.700 +6.180
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.100 +6.180
Peace Sour Peace Sour
$87.850 +6.180
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.350 +6.180
Sweet Crude Sweet Crude
$90.100 +6.180
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.000 +6.180
Midale Midale
$88.350 +6.180
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.350 +6.180
West Texas Sour West Texas Sour
$88.840 +0.830
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$89.440 +0.830
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$83.190 +0.830
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$83.190 +0.830
South Texas Sour South Texas Sour
$76.690 +0.830
North Texas Sweet North Texas Sweet
$89.250 +0.750
Eagle Ford Eagle Ford
$89.440 +0.830
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$83.000 +0.750
South Texas Light South Texas Light
$83.000 +0.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$89.250 +0.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$89.250 +0.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$86.500 +0.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$86.250 +2.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$84.750 +2.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$79.750 +2.750
Colorado South East Colorado South East
$79.940 +0.830
Kansas Common Kansas Common
$79.790 +0.830
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.940 +0.830
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$81.440 +0.830
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$86.250 +0.750
South Louisiana South Louisiana
$87.750 +0.750
Michigan Sour Michigan Sour
$81.250 +0.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$86.000 +0.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$80.740 +0.830
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$89.250 +0.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$77.250 +0.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$88.500 +0.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$89.000 +0.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$86.020 +0.830
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$86.540 +0.830

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 24/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 24/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.