Giá xăng dầu hôm nay 25/03/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

25/03/2026 12 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 25/03/2026 (Thứ Tư) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 25/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 25/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V30,35030,950▼ -740
Xăng RON 95-III29,95030,540▼ -740
Xăng E5 RON 92-II28,07028,630▲ +900
Xăng E10 RON 95-III28,02028,580▼ -640
DO 0,05S-II37,89038,640▲ +4,470
DO 0,001S-V38,09038,850▲ +4,470
Dầu hỏa 2-K36,35037,070▲ +430

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 29,950 đồng/lít (Vùng 1), giảm 740 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 28,070 đồng/lít, tăng 900 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 25/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III29,950▼ -740
Xăng E5 RON 92-II28,070▲ +900
Dầu KO36,350▲ +430
Dầu DO 0,05S-II37,890▲ +4,470

Giá dầu thế giới hôm nay 25/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.49-0.43
Brent Crude100.48-1.29
Murban Crude119.88-18.04
Natural Gas2.89-0.04
Gasoline3.020.00
Heating Oil4.13-0.07
Mars US112.400.00
Opec Basket145.24+2.38
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 100.48 USD/thùng, giảm 1.29 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.49 USD/thùng, giảm 0.43 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.490-0.430
Natural Gas2.890-0.040
Gasoline3.0200.000
Heating Oil4.130-0.070
Mars US112.4000.000
Louisiana Light94.830-7.280
Domestic Swt. @ Cushing88.830-5.970
Giddings82.580-5.970
ANS West Coast101.050-6.420
Gulf Coast HSFO84.370-3.550

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 30,350 -740 29,950 -740 28,070 +900 28,020 -640 37,890 +4,470 38,090 +4,470 36,350 +430
Hồ Chí Minh 30,350 -740 29,950 -740 28,070 +900 28,020 -640 37,890 +4,470 38,090 +4,470 36,350 +430
Đà Nẵng 30,350 -740 29,950 -740 28,070 +900 28,020 -640 37,890 +4,470 38,090 +4,470 36,350 +430
Hải Phòng 30,350 -740 29,950 -740 28,070 +900 28,020 -640 37,890 +4,470 38,090 +4,470 36,350 +430
Cần Thơ 30,350 -740 29,950 -740 28,070 +900 28,020 -640 37,890 +4,470 38,090 +4,470 36,350 +430
Huế 30,350 -740 29,950 -740 28,070 +900 28,020 -640 37,890 +4,470 38,090 +4,470 36,350 +430

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.490 -0.430
Brent Crude Brent Crude
$100.480 -1.290
Murban Crude Murban Crude
$119.880 -18.040
Natural Gas Natural Gas
$2.890 -0.040
Gasoline Gasoline
$3.020 -
Heating Oil Heating Oil
$4.130 -0.070
Mars US Mars US
$112.400 -
Opec Basket Opec Basket
$145.240 +2.380
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$87.900 -11.310
Indian Basket Indian Basket
$157.040 +7.110
Urals Urals
$89.120 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$86.360 -
Dubai Dubai
$131.970 -2.100
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$102.570 -6.780
Louisiana Light Louisiana Light
$94.830 -7.280
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$88.830 -5.970
Giddings Giddings
$82.580 -5.970
ANS West Coast ANS West Coast
$101.050 -6.420
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.370 -3.550
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.330 -0.740
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.000 -0.700
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -58.650
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$163.080 +6.580
Das Das
$115.310 -
Umm Lulu Umm Lulu
$115.810 -
Upper Zakum Upper Zakum
$149.370 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$115.060 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$149.370 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$117.280 -
Basrah Medium Basrah Medium
$119.230 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$127.550 -
Arab Heavy Arab Heavy
$123.940 -
Arab Medium Arab Medium
$125.300 -
Brass River Brass River
$104.830 -
Qua Iboe Qua Iboe
$104.730 -
Cabinda Cabinda
$109.380 -
Nemba Nemba
$107.630 -
Dalia Dalia
$106.980 -
Cossack Cossack
$104.580 -
Maya Maya
$130.150 +48.010
Isthmus Isthmus
$130.750 +40.820
Olmeca Olmeca
$91.250 -
Iran Light Iran Light
$98.630 -
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -30.140
Forozan Blend Forozan Blend
$96.980 -
Soroosh Soroosh
$92.830 -
Sokol Sokol
$105.420 -
Azeri Light Azeri Light
$119.830 -
Lula Lula
$110.140 -
Central Alberta Central Alberta
$90.560 -
Light Sour Blend Light Sour Blend
$90.960 -
Peace Sour Peace Sour
$90.710 -
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$95.210 -
Sweet Crude Sweet Crude
$92.960 -
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$96.860 -
Midale Midale
$91.210 -
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$98.210 -
West Texas Sour West Texas Sour
$84.480 -5.970
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$88.830 -5.970
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$82.580 -5.970
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$82.580 -5.970
South Texas Sour South Texas Sour
$76.080 -5.970
North Texas Sweet North Texas Sweet
$89.000 -6.000
Eagle Ford Eagle Ford
$88.830 -5.970
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$82.750 -6.000
South Texas Light South Texas Light
$82.750 -6.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$89.000 -6.000
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$89.000 -6.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$86.250 -6.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$90.250 +2.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$89.000 +3.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$83.750 +2.750
Colorado South East Colorado South East
$79.330 -5.970
Kansas Common Kansas Common
$79.180 -5.970
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.330 -5.970
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$80.830 -5.970
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$86.000 -6.000
South Louisiana South Louisiana
$87.500 -6.000
Michigan Sour Michigan Sour
$81.000 -6.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$85.750 -6.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$80.130 -5.970
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$89.000 -6.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$77.000 -6.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$88.250 -6.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$88.750 -6.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$85.410 -5.970
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.930 -5.970
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 25/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 25/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.