Giá xăng dầu hôm nay 25/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

25/04/2026 7 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 25/04/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 25/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 25/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V23,82024,290- Không đổi
Xăng RON 95-III22,88023,330- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II21,83022,260- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,36022,800- Không đổi
DO 0,05S-II26,69027,220- Không đổi
DO 0,001S-V27,95028,500- Không đổi
Dầu hỏa 2-K32,10032,740- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 22,880 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,830 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 25/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III22,880- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II21,830- Không đổi
Dầu KO32,100- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II26,690- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 25/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.40+0.20
Brent Crude105.33+2.05
Murban Crude103.59-0.70
Natural Gas2.52-0.05
Gasoline3.46+0.10
Heating Oil3.89-0.04
Mars US69.030.00
Opec Basket106.28+8.54
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 105.33 USD/thùng, tăng 2.05 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.40 USD/thùng, tăng 0.20 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.400+0.200
Natural Gas2.520-0.050
Gasoline3.460+0.100
Heating Oil3.890-0.040
Mars US69.0300.000
Louisiana Light96.210+3.450
Domestic Swt. @ Cushing92.330+3.720
Giddings86.080+3.720
ANS West Coast109.050+7.510
Gulf Coast HSFO82.740+1.210

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Hồ Chí Minh 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Đà Nẵng 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Hải Phòng 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Cần Thơ 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Huế 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.400 +0.200
Brent Crude Brent Crude
$105.330 +2.050
Murban Crude Murban Crude
$103.590 -0.700
Natural Gas Natural Gas
$2.520 -0.050
Gasoline Gasoline
$3.460 +0.100
Heating Oil Heating Oil
$3.890 -0.040
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$106.280 +8.540
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$97.460 +2.810
Indian Basket Indian Basket
$108.550 +5.500
Urals Urals
$107.490 +8.650
Western Canadian Select Western Canadian Select
$83.500 +2.890
Dubai Dubai
$106.050 +3.170
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$103.890 +6.750
Louisiana Light Louisiana Light
$96.210 +3.450
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.330 +3.720
Giddings Giddings
$86.080 +3.720
ANS West Coast ANS West Coast
$109.050 +7.510
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.740 +1.210
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.290 +0.830
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.390 +0.580
Arab Light Arab Light
$118.860 +3.340
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$100.330 +6.690
Das Das
$105.920 +1.730
Umm Lulu Umm Lulu
$106.420 +1.730
Upper Zakum Upper Zakum
$106.980 +3.670
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$105.670 +1.730
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$106.980 +3.670
Basrah Heavy Basrah Heavy
$120.360 +2.500
Basrah Medium Basrah Medium
$122.470 +2.500
Arab Extra Light Arab Extra Light
$119.360 +3.340
Arab Heavy Arab Heavy
$115.770 +3.350
Arab Medium Arab Medium
$117.110 +3.340
Brass River Brass River
$107.360 +1.930
Qua Iboe Qua Iboe
$107.260 +1.930
Cabinda Cabinda
$106.460 +0.930
Nemba Nemba
$105.260 +0.930
Dalia Dalia
$105.110 +0.930
Cossack Cossack
$109.910 +1.930
Maya Maya
$100.170 +25.320
Isthmus Isthmus
$100.770 +14.520
Olmeca Olmeca
$91.760 +4.410
Iran Light Iran Light
$101.590 +6.750
Iran Heavy Iran Heavy
$99.690 +6.750
Forozan Blend Forozan Blend
$99.940 +6.750
Soroosh Soroosh
$95.790 +6.750
Sokol Sokol
$107.340 +1.930
Azeri Light Azeri Light
$124.860 +1.930
Lula Lula
$114.080 +1.640
Central Alberta Central Alberta
$87.700 +2.890
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.100 +2.890
Peace Sour Peace Sour
$87.850 +2.890
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.350 +2.890
Sweet Crude Sweet Crude
$90.100 +2.890
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.000 +2.890
Midale Midale
$88.350 +2.890
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.350 +2.890
West Texas Sour West Texas Sour
$91.730 +3.720
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.330 +3.720
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.080 +3.720
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.080 +3.720
South Texas Sour South Texas Sour
$79.580 +3.720
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.500 +4.000
Eagle Ford Eagle Ford
$92.330 +3.720
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.250 +4.000
South Texas Light South Texas Light
$86.250 +4.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.500 +4.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.500 +4.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$89.750 +4.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$89.750 +3.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$88.250 +3.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.250 +2.500
Colorado South East Colorado South East
$82.830 +3.720
Kansas Common Kansas Common
$82.680 +3.720
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$83.830 +3.720
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.330 +3.720
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.500 +4.000
South Louisiana South Louisiana
$91.000 +4.000
Michigan Sour Michigan Sour
$84.500 +4.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.250 +4.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$83.630 +3.720
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.500 +4.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.500 +4.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$91.750 +4.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.250 +4.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$88.910 +3.720
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$89.430 +3.720

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 25/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 25/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.