Giá xăng dầu hôm nay 26/03/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

26/03/2026 2 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 26/03/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 26/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 26/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,73025,220▼ -9,510
Xăng RON 95-III24,33024,810▼ -9,510
Xăng E5 RON 92-II28,07028,630▼ -2,040
Xăng E10 RON 95-III23,69024,160▼ -7,730
DO 0,05S-II37,89038,640▼ -1,770
DO 0,001S-V35,64036,350▼ -4,220
Dầu hỏa 2-K36,35037,070▼ -4,100

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,330 đồng/lít (Vùng 1), giảm 9,510 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 28,070 đồng/lít, giảm 2,040 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 26/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,330▼ -9,510
Xăng E5 RON 92-II28,070▼ -2,040
Dầu KO36,350▼ -4,100
Dầu DO 0,05S-II37,890▼ -1,770

Giá dầu thế giới hôm nay 26/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude95.07+2.76
Brent Crude108.73+4.70
Murban Crude109.33-6.80
Natural Gas3.01+0.07
Gasoline3.15+0.04
Heating Oil4.34+0.03
Mars US69.270.00
Opec Basket116.96-28.28
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 108.73 USD/thùng, tăng 4.70 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 95.07 USD/thùng, tăng 2.76 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude95.070+2.760
Natural Gas3.010+0.070
Gasoline3.150+0.040
Heating Oil4.340+0.030
Mars US69.2700.000
Louisiana Light96.430-7.780
Domestic Swt. @ Cushing86.800+2.190
Giddings80.550+2.190
ANS West Coast102.990-7.290
Gulf Coast HSFO83.750-0.620

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,730 -9,510 24,330 -9,510 28,070 -2,040 23,690 -7,730 37,890 -1,770 35,640 -4,220 36,350 -4,100
Hồ Chí Minh 24,730 -9,510 24,330 -9,510 28,070 -2,040 23,690 -7,730 37,890 -1,770 35,640 -4,220 36,350 -4,100
Đà Nẵng 24,730 -9,510 24,330 -9,510 28,070 -2,040 23,690 -7,730 37,890 -1,770 35,640 -4,220 36,350 -4,100
Hải Phòng 24,730 -9,510 24,330 -9,510 28,070 -2,040 23,690 -7,730 37,890 -1,770 35,640 -4,220 36,350 -4,100
Cần Thơ 24,730 -9,510 24,330 -9,510 28,070 -2,040 23,690 -7,730 37,890 -1,770 35,640 -4,220 36,350 -4,100
Huế 24,730 -9,510 24,330 -9,510 28,070 -2,040 23,690 -7,730 37,890 -1,770 35,640 -4,220 36,350 -4,100

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$95.070 +2.760
Brent Crude Brent Crude
$108.730 +4.700
Murban Crude Murban Crude
$109.330 -6.800
Natural Gas Natural Gas
$3.010 +0.070
Gasoline Gasoline
$3.150 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.340 +0.030
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$116.960 -28.280
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$90.100 +2.200
Indian Basket Indian Basket
$157.040 -
Urals Urals
$98.990 +9.870
Western Canadian Select Western Canadian Select
$77.970 -8.390
Dubai Dubai
$130.930 -1.040
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$99.980 -4.360
Louisiana Light Louisiana Light
$96.430 -7.780
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$86.800 +2.190
Giddings Giddings
$80.550 +2.190
ANS West Coast ANS West Coast
$102.990 -7.290
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.750 -0.620
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.960 -1.370
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.990 -1.010
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -58.650
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$124.150 -38.930
Das Das
$106.450 -8.860
Umm Lulu Umm Lulu
$106.950 -8.860
Upper Zakum Upper Zakum
$151.340 +1.970
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$106.200 -8.860
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$151.340 +1.970
Basrah Heavy Basrah Heavy
$99.140 -18.140
Basrah Medium Basrah Medium
$101.250 -17.980
Arab Extra Light Arab Extra Light
$99.530 -28.020
Arab Heavy Arab Heavy
$95.940 -28.000
Arab Medium Arab Medium
$97.280 -28.020
Brass River Brass River
$103.090 -1.740
Qua Iboe Qua Iboe
$102.990 -1.740
Cabinda Cabinda
$104.290 -5.090
Nemba Nemba
$102.540 -5.090
Dalia Dalia
$102.940 -4.040
Cossack Cossack
$106.140 +1.560
Maya Maya
$132.610 +50.470
Isthmus Isthmus
$133.210 +43.280
Olmeca Olmeca
$89.820 -1.430
Iran Light Iran Light
$97.680 -0.950
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -30.140
Forozan Blend Forozan Blend
$96.030 -0.950
Soroosh Soroosh
$91.880 -0.950
Sokol Sokol
$108.470 +3.050
Azeri Light Azeri Light
$123.940 +4.110
Lula Lula
$114.090 +3.950
Central Alberta Central Alberta
$82.170 -8.390
Light Sour Blend Light Sour Blend
$82.570 -8.390
Peace Sour Peace Sour
$82.320 -8.390
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$86.820 -8.390
Sweet Crude Sweet Crude
$84.570 -8.390
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$88.470 -8.390
Midale Midale
$82.820 -8.390
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$89.820 -8.390
West Texas Sour West Texas Sour
$82.450 +2.190
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$86.800 +2.190
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$80.550 +2.190
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$80.550 +2.190
South Texas Sour South Texas Sour
$74.050 +2.190
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.000 +2.250
Eagle Ford Eagle Ford
$86.800 +2.190
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$80.750 +2.250
South Texas Light South Texas Light
$80.750 +2.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.000 +2.250
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.000 +2.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.250 +2.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$82.250 -8.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$81.000 -8.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.000 -2.750
Colorado South East Colorado South East
$77.300 +2.190
Kansas Common Kansas Common
$77.150 +2.190
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$78.300 +2.190
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$78.800 +2.190
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.000 +2.250
South Louisiana South Louisiana
$85.500 +2.250
Michigan Sour Michigan Sour
$79.000 +2.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$83.750 +2.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$78.100 +2.190
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.000 +2.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.000 +2.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.250 +2.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$86.750 +2.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$83.380 +2.190
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$83.900 +2.190
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 26/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 26/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.