Giá xăng dầu hôm nay 27/03/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

27/03/2026 2 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 27/03/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 27/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 27/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,73025,220▼ -5,620
Xăng RON 95-III24,33024,810▼ -5,620
Xăng E5 RON 92-II23,32023,780▼ -4,750
Xăng E10 RON 95-III23,69024,160▼ -4,330
DO 0,05S-II35,44036,140▼ -2,450
DO 0,001S-V35,64036,350▼ -2,450
Dầu hỏa 2-K35,38036,080▼ -970

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,330 đồng/lít (Vùng 1), giảm 5,620 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,320 đồng/lít, giảm 4,750 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 27/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,330▼ -5,620
Xăng E5 RON 92-II23,320▼ -4,750
Dầu KO35,380▼ -970
Dầu DO 0,05S-II35,440▼ -2,450

Giá dầu thế giới hôm nay 27/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.08+5.84
Brent Crude109.67+8.55
Murban Crude115.98+15.72
Natural Gas3.05+0.09
Gasoline3.17+0.23
Heating Oil4.36+0.44
Mars US112.40+43.13
Opec Basket116.96-28.28
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 109.67 USD/thùng, tăng 8.55 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.08 USD/thùng, tăng 5.84 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.080+5.840
Natural Gas3.050+0.090
Gasoline3.170+0.230
Heating Oil4.360+0.440
Mars US112.400+43.130
Louisiana Light96.430+1.600
Domestic Swt. @ Cushing90.960+2.130
Giddings84.710+2.130
ANS West Coast102.990+1.940
Gulf Coast HSFO84.510+0.140

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,730 -5,620 24,330 -5,620 23,320 -4,750 23,690 -4,330 35,440 -2,450 35,640 -2,450 35,380 -970
Hồ Chí Minh 24,730 -5,620 24,330 -5,620 23,320 -4,750 23,690 -4,330 35,440 -2,450 35,640 -2,450 35,380 -970
Đà Nẵng 24,730 -5,620 24,330 -5,620 23,320 -4,750 23,690 -4,330 35,440 -2,450 35,640 -2,450 35,380 -970
Hải Phòng 24,730 -5,620 24,330 -5,620 23,320 -4,750 23,690 -4,330 35,440 -2,450 35,640 -2,450 35,380 -970
Cần Thơ 24,730 -5,620 24,330 -5,620 23,320 -4,750 23,690 -4,330 35,440 -2,450 35,640 -2,450 35,380 -970
Huế 24,730 -5,620 24,330 -5,620 23,320 -4,750 23,690 -4,330 35,440 -2,450 35,640 -2,450 35,380 -970

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.080 +5.840
Brent Crude Brent Crude
$109.670 +8.550
Murban Crude Murban Crude
$115.980 +15.720
Natural Gas Natural Gas
$3.050 +0.090
Gasoline Gasoline
$3.170 +0.230
Heating Oil Heating Oil
$4.360 +0.440
Mars US Mars US
$112.400 +43.130
Opec Basket Opec Basket
$116.960 -28.280
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$90.100 -1.740
Indian Basket Indian Basket
$157.040 -
Urals Urals
$96.310 -2.680
Western Canadian Select Western Canadian Select
$82.130 +2.130
Dubai Dubai
$129.990 -1.980
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$106.570 +4.000
Louisiana Light Louisiana Light
$96.430 +1.600
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$90.960 +2.130
Giddings Giddings
$84.710 +2.130
ANS West Coast ANS West Coast
$102.990 +1.940
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.510 +0.140
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$18.710 -0.620
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$20.500 -0.500
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -42.520
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$124.150 -38.930
Das Das
$106.450 -3.690
Umm Lulu Umm Lulu
$106.950 -3.690
Upper Zakum Upper Zakum
$151.340 -0.670
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$106.200 -3.690
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$151.340 -0.670
Basrah Heavy Basrah Heavy
$99.140 -9.780
Basrah Medium Basrah Medium
$101.250 -9.780
Arab Extra Light Arab Extra Light
$99.530 -11.890
Arab Heavy Arab Heavy
$95.940 -11.890
Arab Medium Arab Medium
$97.280 -11.890
Brass River Brass River
$103.090 +5.230
Qua Iboe Qua Iboe
$102.990 +5.230
Cabinda Cabinda
$104.290 +1.880
Nemba Nemba
$102.540 +1.880
Dalia Dalia
$102.940 +1.880
Cossack Cossack
$106.140 +2.330
Maya Maya
$114.600 +36.270
Isthmus Isthmus
$115.200 +30.130
Olmeca Olmeca
$89.820 +3.370
Iran Light Iran Light
$104.270 +4.000
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -31.780
Forozan Blend Forozan Blend
$102.620 +4.000
Soroosh Soroosh
$98.470 +4.000
Sokol Sokol
$108.470 +1.150
Azeri Light Azeri Light
$123.940 +1.880
Lula Lula
$114.090 +1.980
Central Alberta Central Alberta
$86.330 +2.130
Light Sour Blend Light Sour Blend
$86.730 +2.130
Peace Sour Peace Sour
$86.480 +2.130
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$90.980 +2.130
Sweet Crude Sweet Crude
$88.730 +2.130
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$92.630 +2.130
Midale Midale
$86.980 +2.130
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$93.980 +2.130
West Texas Sour West Texas Sour
$86.610 +2.130
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$90.960 +2.130
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$84.710 +2.130
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$84.710 +2.130
South Texas Sour South Texas Sour
$78.210 +2.130
North Texas Sweet North Texas Sweet
$90.500 +1.500
Eagle Ford Eagle Ford
$90.960 +2.130
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$84.250 +1.500
South Texas Light South Texas Light
$84.250 +1.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.500 +1.500
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.500 +1.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.750 +1.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$82.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$81.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.000 -
Colorado South East Colorado South East
$81.460 +2.130
Kansas Common Kansas Common
$81.310 +2.130
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$82.460 +2.130
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$82.960 +2.130
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.500 +1.500
South Louisiana South Louisiana
$89.000 +1.500
Michigan Sour Michigan Sour
$82.500 +1.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$87.250 +1.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$82.260 +2.130
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.500 +1.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.500 +1.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.750 +1.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$90.250 +1.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$87.540 +2.130
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$88.060 +2.130
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 27/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 27/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.