Giá xăng dầu hôm nay 28/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

28/04/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 28/04/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 28/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 28/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V23,82024,290- Không đổi
Xăng RON 95-III22,88023,330- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II21,83022,260- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,36022,800- Không đổi
DO 0,05S-II26,69027,220- Không đổi
DO 0,001S-V27,95028,500- Không đổi
Dầu hỏa 2-K32,10032,740- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 22,880 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,830 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 28/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III22,880- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II21,830- Không đổi
Dầu KO32,100- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II26,690- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 28/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.14+4.74
Brent Crude111.02+5.69
Murban Crude106.84+3.25
Natural Gas2.51-0.01
Gasoline3.53+0.07
Heating Oil3.99+0.10
Mars US69.030.00
Opec Basket108.33+2.05
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 111.02 USD/thùng, tăng 5.69 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 99.14 USD/thùng, tăng 4.74 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.140+4.740
Natural Gas2.510-0.010
Gasoline3.530+0.070
Heating Oil3.990+0.100
Mars US69.0300.000
Louisiana Light99.820+3.610
Domestic Swt. @ Cushing92.850+0.520
Giddings86.600+0.520
ANS West Coast111.400+2.350
Gulf Coast HSFO82.730-0.010

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Hồ Chí Minh 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Đà Nẵng 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Hải Phòng 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Cần Thơ 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -
Huế 23,820 - 22,880 - 21,830 - 22,360 - 26,690 - 27,950 - 32,100 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$99.140 +4.740
Brent Crude Brent Crude
$111.020 +5.690
Murban Crude Murban Crude
$106.840 +3.250
Natural Gas Natural Gas
$2.510 -0.010
Gasoline Gasoline
$3.530 +0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.990 +0.100
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$108.330 +2.050
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$97.530 +0.070
Indian Basket Indian Basket
$109.860 +1.310
Urals Urals
$105.990 -1.500
Western Canadian Select Western Canadian Select
$84.020 +0.520
Dubai Dubai
$105.990 -0.060
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$108.030 +4.140
Louisiana Light Louisiana Light
$99.820 +3.610
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.850 +0.520
Giddings Giddings
$86.600 +0.520
ANS West Coast ANS West Coast
$111.400 +2.350
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.730 -0.010
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.410 +0.120
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.550 +0.160
Arab Light Arab Light
$119.470 +0.610
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$103.790 +3.460
Das Das
$103.640 -2.280
Umm Lulu Umm Lulu
$104.140 -2.280
Upper Zakum Upper Zakum
$107.580 +0.600
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.390 -2.280
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$107.580 +0.600
Basrah Heavy Basrah Heavy
$121.080 +0.720
Basrah Medium Basrah Medium
$123.170 +0.700
Arab Extra Light Arab Extra Light
$119.970 +0.610
Arab Heavy Arab Heavy
$116.380 +0.610
Arab Medium Arab Medium
$117.720 +0.610
Brass River Brass River
$109.400 +2.040
Qua Iboe Qua Iboe
$109.300 +2.040
Cabinda Cabinda
$108.500 +2.040
Nemba Nemba
$107.300 +2.040
Dalia Dalia
$107.150 +2.040
Cossack Cossack
$111.950 +2.040
Maya Maya
$99.260 +17.650
Isthmus Isthmus
$99.860 +9.610
Olmeca Olmeca
$92.510 +0.750
Iran Light Iran Light
$105.730 +4.140
Iran Heavy Iran Heavy
$103.830 +4.140
Forozan Blend Forozan Blend
$104.080 +4.140
Soroosh Soroosh
$99.930 +4.140
Sokol Sokol
$101.560 -5.780
Azeri Light Azeri Light
$126.900 +2.040
Lula Lula
$108.950 -5.130
Central Alberta Central Alberta
$88.220 +0.520
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.620 +0.520
Peace Sour Peace Sour
$88.370 +0.520
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.870 +0.520
Sweet Crude Sweet Crude
$90.620 +0.520
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.520 +0.520
Midale Midale
$88.870 +0.520
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.870 +0.520
West Texas Sour West Texas Sour
$92.250 +0.520
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.850 +0.520
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.600 +0.520
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.600 +0.520
South Texas Sour South Texas Sour
$80.100 +0.520
North Texas Sweet North Texas Sweet
$93.000 +0.500
Eagle Ford Eagle Ford
$92.850 +0.520
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.750 +0.500
South Texas Light South Texas Light
$86.750 +0.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$93.000 +0.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$93.000 +0.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$90.250 +0.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$89.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$88.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.250 -
Colorado South East Colorado South East
$83.350 +0.520
Kansas Common Kansas Common
$83.200 +0.520
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$84.350 +0.520
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.850 +0.520
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$90.000 +0.500
South Louisiana South Louisiana
$91.500 +0.500
Michigan Sour Michigan Sour
$85.000 +0.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.750 +0.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$84.150 +0.520
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$93.000 +0.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$81.000 +0.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$92.250 +0.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.750 +0.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$89.430 +0.520
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$89.950 +0.520

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 28/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 28/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.