Giá xăng dầu hôm nay 29/04/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

29/04/2026 8 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 29/04/2026 (Thứ Tư) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 29/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 29/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,65025,140▲ +830
Xăng RON 95-III23,75024,220▲ +870
Xăng E5 RON 92-II22,62023,070▲ +790
Xăng E10 RON 95-III23,19023,650▲ +830
DO 0,05S-II28,17028,730▲ +1,480
DO 0,001S-V29,43030,010▲ +1,480
Dầu hỏa 2-K31,98032,610▼ -120

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,750 đồng/lít (Vùng 1), tăng 870 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,620 đồng/lít, tăng 790 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 29/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,750▲ +870
Xăng E5 RON 92-II22,620▲ +790
Dầu KO31,980▼ -120
Dầu DO 0,05S-II28,170▲ +1,480

Giá dầu thế giới hôm nay 29/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.62+5.18
Brent Crude113.27+4.59
Murban Crude106.70+2.81
Natural Gas2.68+0.08
Gasoline3.60+0.12
Heating Oil4.06+0.03
Mars US69.030.00
Opec Basket107.62-0.71
DME Oman86.12-19.20
Mexican Basket97.530.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 113.27 USD/thùng, tăng 4.59 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 101.62 USD/thùng, tăng 5.18 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.620+5.180
Natural Gas2.680+0.080
Gasoline3.600+0.120
Heating Oil4.060+0.030
Mars US69.0300.000
Louisiana Light99.820-0.900
Domestic Swt. @ Cushing92.850+1.970
Giddings86.600+1.970
ANS West Coast111.400-1.150
Gulf Coast HSFO83.330+0.600

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Hồ Chí Minh 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Đà Nẵng 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Hải Phòng 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Cần Thơ 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Huế 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$101.620 +5.180
Brent Crude Brent Crude
$113.270 +4.590
Murban Crude Murban Crude
$106.700 +2.810
Natural Gas Natural Gas
$2.680 +0.080
Gasoline Gasoline
$3.600 +0.120
Heating Oil Heating Oil
$4.060 +0.030
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$107.620 -0.710
DME Oman DME Oman
$86.120 -19.200
Mexican Basket Mexican Basket
$97.530 -
Indian Basket Indian Basket
$110.050 +0.190
Urals Urals
$106.810 -0.680
Western Canadian Select Western Canadian Select
$87.580 +5.530
Dubai Dubai
$105.970 -0.020
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$108.030 +2.660
Louisiana Light Louisiana Light
$99.820 -0.900
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.850 +1.970
Giddings Giddings
$86.600 +1.970
ANS West Coast ANS West Coast
$111.400 -1.150
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.330 +0.600
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.380 -0.030
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.550 -
Arab Light Arab Light
$119.800 +0.330
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$103.790 -3.580
Das Das
$106.360 +2.720
Umm Lulu Umm Lulu
$106.860 +2.720
Upper Zakum Upper Zakum
$107.090 -0.490
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$106.110 +2.720
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$107.090 -0.490
Basrah Heavy Basrah Heavy
$120.920 -0.160
Basrah Medium Basrah Medium
$123.030 -0.140
Arab Extra Light Arab Extra Light
$120.300 +0.330
Arab Heavy Arab Heavy
$116.690 +0.310
Arab Medium Arab Medium
$118.050 +0.330
Brass River Brass River
$108.270 -1.130
Qua Iboe Qua Iboe
$108.170 -1.130
Cabinda Cabinda
$107.370 -1.130
Nemba Nemba
$103.620 -3.680
Dalia Dalia
$106.020 -1.130
Cossack Cossack
$113.070 +1.120
Maya Maya
$98.320 +15.130
Isthmus Isthmus
$98.920 +6.220
Olmeca Olmeca
$92.510 -0.860
Iran Light Iran Light
$105.730 +2.660
Iran Heavy Iran Heavy
$103.830 +2.660
Forozan Blend Forozan Blend
$104.080 +2.660
Soroosh Soroosh
$99.930 +2.660
Sokol Sokol
$102.890 +1.330
Azeri Light Azeri Light
$128.770 +1.870
Lula Lula
$110.670 +1.720
Central Alberta Central Alberta
$91.780 +5.530
Light Sour Blend Light Sour Blend
$92.180 +5.530
Peace Sour Peace Sour
$91.930 +5.530
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$96.430 +5.530
Sweet Crude Sweet Crude
$94.180 +5.530
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$98.080 +5.530
Midale Midale
$92.430 +5.530
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$99.430 +5.530
West Texas Sour West Texas Sour
$92.250 +1.970
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.850 +1.970
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.600 +1.970
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.600 +1.970
South Texas Sour South Texas Sour
$80.100 +1.970
North Texas Sweet North Texas Sweet
$93.000 +2.000
Eagle Ford Eagle Ford
$92.850 +1.970
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.750 +2.000
South Texas Light South Texas Light
$86.750 +2.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$93.000 +2.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$93.000 +2.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$90.250 +2.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$89.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$88.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.250 -
Colorado South East Colorado South East
$83.350 +1.970
Kansas Common Kansas Common
$83.200 +1.970
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$84.350 +1.970
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.850 +1.970
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$90.000 +2.000
South Louisiana South Louisiana
$91.500 +2.000
Michigan Sour Michigan Sour
$85.000 +2.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.750 +2.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$84.150 +1.970
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$93.000 +2.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$81.000 +2.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$92.250 +2.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.750 +2.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$89.430 +1.970
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$89.950 +1.970
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 29/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 29/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.