Giá xăng dầu hôm nay 29/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

29/05/2026 19 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 29/05/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 29/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 29/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,05025,550▼ -1,390
Xăng RON 95-III24,15024,630▼ -1,390
Xăng E5 RON 92-II23,25023,710▼ -1,090
Xăng E10 RON 95-V24,56025,050▼ -1,390
Xăng E10 RON 95-III23,66024,130▼ -1,390
DO 0,05S-II27,65028,200▼ -1,110
DO 0,001S-V28,91029,480▼ -1,110
Dầu hỏa 2-K25,80026,310▼ -2,560

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,150 đồng/lít (Vùng 1), giảm 1,390 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,250 đồng/lít, giảm 1,090 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 29/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,150▼ -1,390
Xăng E5 RON 92-II23,250▼ -1,090
Dầu KO25,800▼ -2,560
Dầu DO 0,05S-II27,650▼ -1,110

Giá dầu thế giới hôm nay 29/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude88.77-0.82
Brent Crude93.66-1.55
Murban Crude92.50+1.02
Natural Gas3.32+0.29
Gasoline3.19+0.04
Heating Oil3.56-0.06
Mars US68.760.00
Opec Basket104.82-2.55
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 93.66 USD/thùng, giảm 1.55 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 88.77 USD/thùng, giảm 0.82 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude88.770-0.820
Natural Gas3.320+0.290
Gasoline3.190+0.040
Heating Oil3.560-0.060
Mars US68.7600.000
Louisiana Light98.560-1.790
Domestic Swt. @ Cushing85.160-5.210
Giddings78.910-5.210
ANS West Coast110.410-3.140
Gulf Coast HSFO90.350-0.520

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,050 -1,390 24,150 -1,390 23,250 -1,090 24,560 -1,390 23,660 -1,390 27,650 -1,110 28,910 -1,110 25,800 -2,560
Hồ Chí Minh 25,050 -1,390 24,150 -1,390 23,250 -1,090 24,560 -1,390 23,660 -1,390 27,650 -1,110 28,910 -1,110 25,800 -2,560
Đà Nẵng 25,050 -1,390 24,150 -1,390 23,250 -1,090 24,560 -1,390 23,660 -1,390 27,650 -1,110 28,910 -1,110 25,800 -2,560
Hải Phòng 25,050 -1,390 24,150 -1,390 23,250 -1,090 24,560 -1,390 23,660 -1,390 27,650 -1,110 28,910 -1,110 25,800 -2,560
Cần Thơ 25,050 -1,390 24,150 -1,390 23,250 -1,090 24,560 -1,390 23,660 -1,390 27,650 -1,110 28,910 -1,110 25,800 -2,560
Huế 25,050 -1,390 24,150 -1,390 23,250 -1,090 24,560 -1,390 23,660 -1,390 27,650 -1,110 28,910 -1,110 25,800 -2,560

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$88.770 -0.820
Brent Crude Brent Crude
$93.660 -1.550
Murban Crude Murban Crude
$92.500 +1.020
Natural Gas Natural Gas
$3.320 +0.290
Gasoline Gasoline
$3.190 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$3.560 -0.060
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$104.820 -2.550
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$97.610 -
Indian Basket Indian Basket
$102.050 -
Urals Urals
$88.780 -7.540
Western Canadian Select Western Canadian Select
$76.550 -4.990
Dubai Dubai
$102.120 -0.470
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$96.090 -3.350
Louisiana Light Louisiana Light
$98.560 -1.790
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$85.160 -5.210
Giddings Giddings
$78.910 -5.210
ANS West Coast ANS West Coast
$110.410 -3.140
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$90.350 -0.520
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.830 -0.360
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.230 -0.200
Arab Light Arab Light
$107.210 +1.940
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$120.810 -
Das Das
$92.360 -0.310
Umm Lulu Umm Lulu
$92.860 -0.310
Upper Zakum Upper Zakum
$95.220 -1.510
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$92.110 -0.310
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$95.220 -1.510
Basrah Heavy Basrah Heavy
$95.380 -0.810
Basrah Medium Basrah Medium
$97.470 -0.810
Arab Extra Light Arab Extra Light
$104.550 -1.220
Arab Heavy Arab Heavy
$100.940 -1.230
Arab Medium Arab Medium
$102.300 -1.220
Brass River Brass River
$99.580 -0.380
Qua Iboe Qua Iboe
$99.480 -0.380
Cabinda Cabinda
$95.730 -0.380
Nemba Nemba
$91.980 -0.380
Dalia Dalia
$92.480 -0.380
Cossack Cossack
$98.130 -0.380
Maya Maya
$89.060 -0.920
Isthmus Isthmus
$89.660 -6.710
Olmeca Olmeca
$94.310 -2.810
Iran Light Iran Light
$93.790 -3.350
Iran Heavy Iran Heavy
$103.100 +7.860
Forozan Blend Forozan Blend
$92.140 -3.350
Soroosh Soroosh
$87.990 -3.350
Sokol Sokol
$93.260 -0.470
Azeri Light Azeri Light
$120.030 -0.380
Lula Lula
$99.010 +0.150
Central Alberta Central Alberta
$80.750 -4.990
Light Sour Blend Light Sour Blend
$81.150 -4.990
Peace Sour Peace Sour
$80.900 -4.990
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$85.400 -4.990
Sweet Crude Sweet Crude
$83.150 -4.990
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$87.050 -4.990
Midale Midale
$81.400 -4.990
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$88.400 -4.990
West Texas Sour West Texas Sour
$91.260 -5.210
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$85.160 -5.210
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$78.910 -5.210
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$78.910 -5.210
South Texas Sour South Texas Sour
$72.410 -5.210
North Texas Sweet North Texas Sweet
$85.250 -5.000
Eagle Ford Eagle Ford
$85.160 -5.210
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$79.000 -5.000
South Texas Light South Texas Light
$79.000 -5.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$85.250 -5.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$85.250 -5.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$82.500 -5.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$90.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$89.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$84.000 -
Colorado South East Colorado South East
$75.660 -5.210
Kansas Common Kansas Common
$75.510 -5.210
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$76.660 -5.210
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$77.160 -5.210
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$82.250 -5.000
South Louisiana South Louisiana
$83.750 -5.000
Michigan Sour Michigan Sour
$77.250 -5.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$82.000 -5.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$76.460 -5.210
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$85.250 -5.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$73.250 -5.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$84.500 -5.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$85.000 -5.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$81.740 -5.210
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$82.260 -5.210
Basrah Light Basrah Light
$108.390 -
Bonny Light Bonny Light
$122.130 -
Es Sider Es Sider
$125.750 -
Kuwait Export Kuwait Export
$105.650 -
Merey Merey
$90.470 -
Murban Murban
$104.460 -
Saharan Blend Saharan Blend
$133.400 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 29/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 29/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.