Giá xăng dầu hôm nay 30/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

30/04/2026 8 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 30/04/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 30/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 30/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,65025,140▲ +830
Xăng RON 95-III23,75024,220▲ +870
Xăng E5 RON 92-II22,62023,070▲ +790
Xăng E10 RON 95-III23,19023,650▲ +830
DO 0,05S-II28,17028,730▲ +1,480
DO 0,001S-V29,43030,010▲ +1,480
Dầu hỏa 2-K31,98032,610▼ -120

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,750 đồng/lít (Vùng 1), tăng 870 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,620 đồng/lít, tăng 790 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 30/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,750▲ +870
Xăng E5 RON 92-II22,620▲ +790
Dầu KO31,980▼ -120
Dầu DO 0,05S-II28,170▲ +1,480

Giá dầu thế giới hôm nay 30/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude107.96+8.25
Brent Crude121.45+10.62
Murban Crude109.61+2.39
Natural Gas2.62+0.06
Gasoline3.74+0.23
Heating Oil4.23+0.32
Opec Basket109.44+1.82
DME Oman94.00+7.88
Mexican Basket101.77+4.24
Indian Basket116.52+6.47

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 121.45 USD/thùng, tăng 10.62 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 107.96 USD/thùng, tăng 8.25 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude107.960+8.250
Natural Gas2.620+0.060
Gasoline3.740+0.230
Heating Oil4.230+0.320
Louisiana Light104.950+5.130
Domestic Swt. @ Cushing103.360+10.510
Giddings97.110+10.510
ANS West Coast115.970+4.570
Gulf Coast HSFO84.270+0.940
West Texas Sour102.760+10.510

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Hồ Chí Minh 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Đà Nẵng 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Hải Phòng 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Cần Thơ 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120
Huế 24,650 +830 23,750 +870 22,620 +790 23,190 +830 28,170 +1,480 29,430 +1,480 31,980 -120

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$107.960 +8.250
Brent Crude Brent Crude
$121.450 +10.620
Murban Crude Murban Crude
$109.610 +2.390
Natural Gas Natural Gas
$2.620 +0.060
Gasoline Gasoline
$3.740 +0.230
Heating Oil Heating Oil
$4.230 +0.320
Opec Basket Opec Basket
$109.440 +1.820
DME Oman DME Oman
$94.000 +7.880
Mexican Basket Mexican Basket
$101.770 +4.240
Indian Basket Indian Basket
$116.520 +6.470
Urals Urals
$108.570 +2.580
Western Canadian Select Western Canadian Select
$94.530 +10.510
Dubai Dubai
$105.690 -0.280
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$116.240 +8.210
Louisiana Light Louisiana Light
$104.950 +5.130
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$103.360 +10.510
Giddings Giddings
$97.110 +10.510
ANS West Coast ANS West Coast
$115.970 +4.570
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.270 +0.940
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.850 -0.530
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.960 +0.410
Arab Light Arab Light
$119.800 -
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$106.180 +2.390
Das Das
$106.360 -
Umm Lulu Umm Lulu
$106.860 -
Upper Zakum Upper Zakum
$107.090 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$106.110 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$107.090 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$120.920 -
Basrah Medium Basrah Medium
$123.030 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$120.300 -
Arab Heavy Arab Heavy
$116.690 -
Arab Medium Arab Medium
$118.050 -
Brass River Brass River
$108.270 -
Qua Iboe Qua Iboe
$108.170 -
Cabinda Cabinda
$107.370 -
Nemba Nemba
$103.620 -
Dalia Dalia
$106.020 -
Cossack Cossack
$113.070 -
Maya Maya
$93.450 +10.950
Isthmus Isthmus
$94.050 +2.330
Olmeca Olmeca
$97.820 +5.310
Iran Light Iran Light
$113.940 +8.210
Iran Heavy Iran Heavy
$112.040 +8.210
Forozan Blend Forozan Blend
$112.290 +8.210
Soroosh Soroosh
$108.140 +8.210
Sokol Sokol
$102.890 -
Azeri Light Azeri Light
$128.770 -
Lula Lula
$110.670 -
Central Alberta Central Alberta
$98.730 +10.510
Light Sour Blend Light Sour Blend
$99.130 +10.510
Peace Sour Peace Sour
$98.880 +10.510
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$103.380 +10.510
Sweet Crude Sweet Crude
$101.130 +10.510
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$105.030 +10.510
Midale Midale
$99.380 +10.510
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$106.380 +10.510
West Texas Sour West Texas Sour
$102.760 +10.510
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$103.360 +10.510
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$97.110 +10.510
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$97.110 +10.510
South Texas Sour South Texas Sour
$90.610 +10.510
North Texas Sweet North Texas Sweet
$103.500 +10.500
Eagle Ford Eagle Ford
$103.360 +10.510
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$97.250 +10.500
South Texas Light South Texas Light
$97.250 +10.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$103.500 +10.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$103.500 +10.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$100.750 +10.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$89.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$88.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.250 -
Colorado South East Colorado South East
$93.860 +10.510
Kansas Common Kansas Common
$93.710 +10.510
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$94.860 +10.510
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$95.360 +10.510
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$100.500 +10.500
South Louisiana South Louisiana
$102.000 +10.500
Michigan Sour Michigan Sour
$95.500 +10.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$100.250 +10.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$94.660 +10.510
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$103.500 +10.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$91.500 +10.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$102.750 +10.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$103.250 +10.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$99.940 +10.510
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$100.460 +10.510
Mars US Mars US
$69.030 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 30/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 30/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.