Giá xăng dầu hôm nay 03/04/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

03/04/2026 18 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 03/04/2026 (Thứ Sáu) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 03/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 03/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V27,37027,910▲ +2,640
Xăng RON 95-III26,97027,500▲ +2,640
Xăng E5 RON 92-II25,42025,920▲ +2,100
Xăng E10 RON 95-III26,08026,600▲ +2,390
DO 0,05S-II44,78045,670▲ +9,340
DO 0,001S-V44,98045,870▲ +9,340
Dầu hỏa 2-K44,12045,000▲ +8,740

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 26,970 đồng/lít (Vùng 1), tăng 2,640 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 25,420 đồng/lít, tăng 2,100 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 03/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III26,970▲ +2,640
Xăng E5 RON 92-II25,420▲ +2,100
Dầu KO44,120▲ +8,740
Dầu DO 0,05S-II44,780▲ +9,340

Giá dầu thế giới hôm nay 03/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude111.54+11.68
Brent Crude109.03+7.44
Murban Crude114.84+10.45
Natural Gas2.80-0.02
Gasoline3.29+0.19
Heating Oil4.36+0.32
Mars US69.27-43.13
Opec Basket110.63-12.58
DME Oman86.120.00
Mexican Basket96.56-3.45

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 109.03 USD/thùng, tăng 7.44 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 111.54 USD/thùng, tăng 11.68 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude111.540+11.680
Natural Gas2.800-0.020
Gasoline3.290+0.190
Heating Oil4.360+0.320
Mars US69.270-43.130
Louisiana Light108.860-1.830
Domestic Swt. @ Cushing96.600-1.260
Giddings90.350-1.260
ANS West Coast113.2200.000
Gulf Coast HSFO84.680-0.050

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 27,370 +2,640 26,970 +2,640 25,420 +2,100 26,080 +2,390 44,780 +9,340 44,980 +9,340 44,120 +8,740
Hồ Chí Minh 27,370 +2,640 26,970 +2,640 25,420 +2,100 26,080 +2,390 44,780 +9,340 44,980 +9,340 44,120 +8,740
Đà Nẵng 27,370 +2,640 26,970 +2,640 25,420 +2,100 26,080 +2,390 44,780 +9,340 44,980 +9,340 44,120 +8,740
Hải Phòng 27,370 +2,640 26,970 +2,640 25,420 +2,100 26,080 +2,390 44,780 +9,340 44,980 +9,340 44,120 +8,740
Cần Thơ 27,370 +2,640 26,970 +2,640 25,420 +2,100 26,080 +2,390 44,780 +9,340 44,980 +9,340 44,120 +8,740
Huế 27,370 +2,640 26,970 +2,640 25,420 +2,100 26,080 +2,390 44,780 +9,340 44,980 +9,340 44,120 +8,740

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$111.540 +11.680
Brent Crude Brent Crude
$109.030 +7.440
Murban Crude Murban Crude
$114.840 +10.450
Natural Gas Natural Gas
$2.800 -0.020
Gasoline Gasoline
$3.290 +0.190
Heating Oil Heating Oil
$4.360 +0.320
Mars US Mars US
$69.270 -43.130
Opec Basket Opec Basket
$110.630 -12.580
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$96.560 -3.450
Indian Basket Indian Basket
$120.840 -4.010
Urals Urals
$105.730 -10.250
Western Canadian Select Western Canadian Select
$87.770 -1.260
Dubai Dubai
$128.520 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.710 -14.290
Louisiana Light Louisiana Light
$108.860 -1.830
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$96.600 -1.260
Giddings Giddings
$90.350 -1.260
ANS West Coast ANS West Coast
$113.220 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.680 -0.050
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.220 -2.080
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.830 -0.300
Arab Light Arab Light
$109.110 +10.500
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$108.550 -12.070
Das Das
$114.140 +9.720
Umm Lulu Umm Lulu
$114.640 +9.720
Upper Zakum Upper Zakum
$116.980 +10.140
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$113.890 +9.720
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$116.980 +10.140
Basrah Heavy Basrah Heavy
$108.140 +9.690
Basrah Medium Basrah Medium
$110.250 +9.690
Arab Extra Light Arab Extra Light
$109.610 +10.500
Arab Heavy Arab Heavy
$106.020 +10.520
Arab Medium Arab Medium
$107.360 +10.500
Brass River Brass River
$121.660 +7.540
Qua Iboe Qua Iboe
$121.560 +7.540
Cabinda Cabinda
$122.160 +10.740
Nemba Nemba
$120.410 +10.740
Dalia Dalia
$120.810 +10.740
Cossack Cossack
$119.410 +7.540
Maya Maya
$110.690 +23.460
Isthmus Isthmus
$111.290 +11.680
Olmeca Olmeca
$98.210 -2.250
Iran Light Iran Light
$99.410 -14.290
Iran Heavy Iran Heavy
$97.510 -14.290
Forozan Blend Forozan Blend
$97.760 -14.290
Soroosh Soroosh
$93.610 -14.290
Sokol Sokol
$107.740 +6.370
Azeri Light Azeri Light
$123.880 +3.950
Lula Lula
$111.330 +3.300
Central Alberta Central Alberta
$91.970 -1.260
Light Sour Blend Light Sour Blend
$92.370 -1.260
Peace Sour Peace Sour
$92.120 -1.260
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$96.620 -1.260
Sweet Crude Sweet Crude
$94.370 -1.260
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$98.270 -1.260
Midale Midale
$92.620 -1.260
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$99.620 -1.260
West Texas Sour West Texas Sour
$96.000 +2.490
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$96.600 -1.260
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$90.350 -1.260
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$90.350 -1.260
South Texas Sour South Texas Sour
$83.850 -1.260
North Texas Sweet North Texas Sweet
$97.250 -1.300
Eagle Ford Eagle Ford
$96.600 -1.260
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$91.000 -1.300
South Texas Light South Texas Light
$91.000 -1.300
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$97.250 -1.300
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$97.250 -1.300
East Texas Sweet East Texas Sweet
$94.500 -1.300
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.500 +7.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 +7.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.000 +7.000
Colorado South East Colorado South East
$87.100 -1.260
Kansas Common Kansas Common
$86.950 -1.260
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$88.100 -1.260
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$88.600 -1.260
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$94.250 -1.300
South Louisiana South Louisiana
$95.750 -1.300
Michigan Sour Michigan Sour
$89.250 -1.300
Michigan Sweet Michigan Sweet
$94.000 -1.300
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$87.900 -1.260
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$97.250 -1.300
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$85.250 -1.300
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$96.500 -1.300
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$97.000 -1.300
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$93.180 -1.260
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$93.700 -1.260
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 03/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 03/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.