Giá xăng dầu hôm nay 05/11/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

05/11/2026 1 hour ago

Giá xăng dầu hôm nay 05/11/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 05/11/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 05/11/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 220,89021,300▼ -2,310
Xăng E10 RON 95 Mức 522,65023,100▼ -1,580
Xăng E10 RON 95 Mức 321,15021,570▼ -2,080
Dầu hỏa 2-K28,60029,170▼ -410
DO 0,05S Mức 228,69029,260▼ -180
DO 0,001S Mức 530,09030,690▼ -180
Giá Xăng E5 RON 92 Mức 2 được niêm yết ở mức 20,890 đồng/lít, giảm 2,310 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 05/11/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 321,150▼ -2,080
Xăng E5 RON 92 Mức 220,890▼ -2,310
Dầu DO 0,05S Mức 228,690▼ -180
Dầu DO 0,001S Mức 530,090▼ -180

Giá dầu thế giới hôm nay 05/11/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.84-8.13
Brent Crude95.08-8.39
Murban Crude94.04-10.64
Natural Gas2.95+0.06
Gasoline2.73-0.21
Heating Oil4.20-0.32
Mars US116.360.00
Opec Basket103.530.00
DME Oman102.20-0.61
Mexican Basket90.29-0.96

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 95.08 USD/thùng, giảm 8.39 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 87.84 USD/thùng, giảm 8.13 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.840-8.130
Natural Gas2.950+0.060
Gasoline2.730-0.210
Heating Oil4.200-0.320
Mars US116.3600.000
Louisiana Light110.5600.000
Domestic Swt. @ Cushing92.9400.000
Giddings86.6900.000
ANS West Coast130.9900.000
Gulf Coast HSFO83.5000.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,890 -2,310 22,650 -1,580 21,150 -2,080 28,600 -410 28,690 -180 30,090 -180
Hồ Chí Minh 20,890 -2,310 22,650 -1,580 21,150 -2,080 28,600 -410 28,690 -180 30,090 -180
Đà Nẵng 20,890 -2,310 22,650 -1,580 21,150 -2,080 28,600 -410 28,690 -180 30,090 -180
Hải Phòng 20,890 -2,310 22,650 -1,580 21,150 -2,080 28,600 -410 28,690 -180 30,090 -180
Cần Thơ 20,890 -2,310 22,650 -1,580 21,150 -2,080 28,600 -410 28,690 -180 30,090 -180
Huế 20,890 -2,310 22,650 -1,580 21,150 -2,080 28,600 -410 28,690 -180 30,090 -180

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$87.840 -8.130
Brent Crude Brent Crude
$95.080 -8.390
Murban Crude Murban Crude
$94.040 -10.640
Natural Gas Natural Gas
$2.950 +0.060
Gasoline Gasoline
$2.730 -0.210
Heating Oil Heating Oil
$4.200 -0.320
Mars US Mars US
$116.360 -
Opec Basket Opec Basket
$103.530 -
DME Oman DME Oman
$102.200 -0.610
Mexican Basket Mexican Basket
$90.290 -0.960
Indian Basket Indian Basket
$107.000 -
Urals Urals
$92.160 -8.960
Western Canadian Select Western Canadian Select
$75.770 -8.340
Dubai Dubai
$110.730 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$106.780 -
Louisiana Light Louisiana Light
$110.560 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.940 -
Giddings Giddings
$86.690 -
ANS West Coast ANS West Coast
$130.990 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.500 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$31.200 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$31.700 -
Arab Light Arab Light
$95.550 -8.500
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$98.720 -
Das Das
$83.300 -5.860
Umm Lulu Umm Lulu
$92.090 -5.860
Upper Zakum Upper Zakum
$80.250 -9.530
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$87.690 -5.870
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$80.250 -9.530
Basrah Heavy Basrah Heavy
$62.300 -7.840
Basrah Medium Basrah Medium
$66.310 -7.830
Arab Extra Light Arab Extra Light
$96.050 -8.500
Arab Heavy Arab Heavy
$93.190 -8.500
Arab Medium Arab Medium
$94.550 -8.500
Brass River Brass River
$106.850 -6.890
Qua Iboe Qua Iboe
$107.750 -6.890
Cabinda Cabinda
$85.500 -6.890
Nemba Nemba
$85.500 -6.890
Dalia Dalia
$85.300 -6.890
Cossack Cossack
$111.150 -6.890
Maya Maya
$100.370 +11.540
Isthmus Isthmus
$100.970 -1.430
Olmeca Olmeca
$103.790 -
Iran Light Iran Light
$104.480 -
Iran Heavy Iran Heavy
$102.580 -
Forozan Blend Forozan Blend
$102.830 -
Soroosh Soroosh
$98.680 -
Sokol Sokol
$111.170 -5.860
Azeri Light Azeri Light
$137.430 -5.590
Lula Lula
$105.340 -4.430
Central Alberta Central Alberta
$79.970 -8.340
Light Sour Blend Light Sour Blend
$80.370 -8.340
Peace Sour Peace Sour
$80.120 -8.340
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$84.620 -8.340
Sweet Crude Sweet Crude
$82.370 -8.340
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$86.270 -8.340
Midale Midale
$80.620 -8.340
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$87.620 -8.340
West Texas Sour West Texas Sour
$91.440 -
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.940 -
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.690 -
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.690 -
South Texas Sour South Texas Sour
$80.190 -
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.500 -
Eagle Ford Eagle Ford
$92.940 -
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.250 -
South Texas Light South Texas Light
$86.250 -
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.500 -
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.500 -
East Texas Sweet East Texas Sweet
$89.750 -
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$98.000 +2.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$96.500 +2.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$91.500 +2.250
Colorado South East Colorado South East
$83.440 -
Kansas Common Kansas Common
$83.290 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$84.440 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.940 -
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.500 -
South Louisiana South Louisiana
$91.000 -
Michigan Sour Michigan Sour
$84.500 -
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.250 -
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$84.240 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.500 -
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.500 -
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$91.750 -
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.250 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$89.520 -
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$90.040 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 05/11/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 05/11/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.