Giá xăng dầu hôm nay 29/10/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

29/10/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 29/10/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 29/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 29/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9226,02026,540▲ +960
Xăng E10 RON 95 Mức 526,53027,060▲ +820
Xăng E10 RON 95 Mức 325,73026,240▲ +820
Dầu hỏa 2-K30,65031,260▲ +600
DO 0,05S Mức 230,24030,840▲ +990
DO 0,001S Mức 531,64032,270▲ +990

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 29/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 325,730▲ +820
Dầu DO 0,05S Mức 230,240▲ +990
Dầu DO 0,001S Mức 531,640▲ +990

Giá dầu thế giới hôm nay 29/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.82+1.62
Brent Crude114.66+0.69
Murban Crude115.21-2.46
Natural Gas3.03+0.35
Gasoline3.17+0.02
Heating Oil4.77-0.01
Mars US116.360.00
Opec Basket115.21-2.04
DME Oman114.83-3.11
Mexican Basket103.04-1.64

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 114.66 USD/thùng, tăng 0.69 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 101.82 USD/thùng, tăng 1.62 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.820+1.620
Natural Gas3.030+0.350
Gasoline3.170+0.020
Heating Oil4.770-0.010
Mars US116.3600.000
Louisiana Light109.250-3.020
Domestic Swt. @ Cushing96.380-1.860
Giddings90.130-1.860
ANS West Coast128.630+2.190
Gulf Coast HSFO83.280-0.200

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,020 +960 26,530 +820 25,730 +820 30,650 +600 30,240 +990 31,640 +990
Hồ Chí Minh 26,020 +960 26,530 +820 25,730 +820 30,650 +600 30,240 +990 31,640 +990
Đà Nẵng 26,020 +960 26,530 +820 25,730 +820 30,650 +600 30,240 +990 31,640 +990
Hải Phòng 26,020 +960 26,530 +820 25,730 +820 30,650 +600 30,240 +990 31,640 +990
Cần Thơ 26,020 +960 26,530 +820 25,730 +820 30,650 +600 30,240 +990 31,640 +990
Huế 26,020 +960 26,530 +820 25,730 +820 30,650 +600 30,240 +990 31,640 +990

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$101.820 +1.620
Brent Crude Brent Crude
$114.660 +0.690
Murban Crude Murban Crude
$115.210 -2.460
Natural Gas Natural Gas
$3.030 +0.350
Gasoline Gasoline
$3.170 +0.020
Heating Oil Heating Oil
$4.770 -0.010
Mars US Mars US
$116.360 -
Opec Basket Opec Basket
$115.210 -2.040
DME Oman DME Oman
$114.830 -3.110
Mexican Basket Mexican Basket
$103.040 -1.640
Indian Basket Indian Basket
$117.980 -5.740
Urals Urals
$111.560 -3.510
Western Canadian Select Western Canadian Select
$90.430 +1.020
Dubai Dubai
$110.560 -0.640
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$114.760 -0.740
Louisiana Light Louisiana Light
$109.250 -3.020
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$96.380 -1.860
Giddings Giddings
$90.130 -1.860
ANS West Coast ANS West Coast
$128.630 +2.190
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.280 -0.200
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$31.410 -0.300
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$31.730 -0.470
Arab Light Arab Light
$109.020 +2.990
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$112.410 -0.270
Das Das
$95.590 -0.850
Umm Lulu Umm Lulu
$104.390 -0.840
Upper Zakum Upper Zakum
$95.060 +0.780
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$100.000 -0.830
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$94.940 +0.660
Basrah Heavy Basrah Heavy
$73.970 +2.550
Basrah Medium Basrah Medium
$77.970 +2.550
Arab Extra Light Arab Extra Light
$108.560 +2.030
Arab Heavy Arab Heavy
$105.700 +2.010
Arab Medium Arab Medium
$107.060 +2.030
Brass River Brass River
$114.870 +0.430
Qua Iboe Qua Iboe
$115.770 +0.430
Cabinda Cabinda
$93.520 +0.430
Nemba Nemba
$93.520 +0.430
Dalia Dalia
$93.320 +0.430
Cossack Cossack
$119.170 +0.930
Maya Maya
$106.290 +19.360
Isthmus Isthmus
$106.890 +5.720
Olmeca Olmeca
$103.360 +0.640
Iran Light Iran Light
$112.460 -0.740
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 -5.460
Forozan Blend Forozan Blend
$110.810 -0.740
Soroosh Soroosh
$106.660 -0.740
Sokol Sokol
$119.970 +0.660
Azeri Light Azeri Light
$153.570 +0.430
Lula Lula
$113.760 +1.170
Central Alberta Central Alberta
$94.630 +1.020
Light Sour Blend Light Sour Blend
$95.030 +1.020
Peace Sour Peace Sour
$94.780 +1.020
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$99.280 +1.020
Sweet Crude Sweet Crude
$97.030 +1.020
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.930 +1.020
Midale Midale
$95.280 +1.020
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$102.280 +1.020
West Texas Sour West Texas Sour
$94.880 -1.860
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$96.380 -1.860
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$90.130 -1.860
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$90.130 -1.860
South Texas Sour South Texas Sour
$83.630 -1.860
North Texas Sweet North Texas Sweet
$97.250 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$96.380 -1.860
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$91.000 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$91.000 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$97.250 -1.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$97.250 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$94.500 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.250 -
Colorado South East Colorado South East
$86.880 -1.860
Kansas Common Kansas Common
$86.730 -1.860
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$87.880 -1.860
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$88.380 -1.860
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$94.250 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$95.750 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$89.250 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$94.000 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$87.680 -1.860
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$97.250 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$85.250 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$96.500 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$97.000 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$92.960 -1.860
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$93.480 -1.860
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 29/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 29/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.