Giá xăng dầu hôm nay 31/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

31/10/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 31/10/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 31/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 31/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9226,02026,540- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 526,53027,060- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 325,73026,240- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,65031,260- Không đổi
DO 0,05S Mức 230,24030,840- Không đổi
DO 0,001S Mức 531,64032,270- Không đổi

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 31/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 325,730- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 230,240- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 531,640- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 31/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude104.12+3.04
Brent Crude113.43-0.46
Murban Crude114.81-0.40
Natural Gas2.90-0.05
Gasoline3.16-0.01
Heating Oil4.68-0.03
Mars US116.360.00
Opec Basket112.85-1.88
DME Oman111.95-2.29
Mexican Basket103.76-0.44

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 113.43 USD/thùng, giảm 0.46 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 104.12 USD/thùng, tăng 3.04 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude104.120+3.040
Natural Gas2.900-0.050
Gasoline3.160-0.010
Heating Oil4.680-0.030
Mars US116.3600.000
Louisiana Light109.350+1.980
Domestic Swt. @ Cushing98.480-0.780
Giddings92.230-0.780
ANS West Coast129.710+2.360
Gulf Coast HSFO83.420-0.170

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Hồ Chí Minh 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Đà Nẵng 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Hải Phòng 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Cần Thơ 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Huế 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$104.120 +3.040
Brent Crude Brent Crude
$113.430 -0.460
Murban Crude Murban Crude
$114.810 -0.400
Natural Gas Natural Gas
$2.900 -0.050
Gasoline Gasoline
$3.160 -0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.680 -0.030
Mars US Mars US
$116.360 -
Opec Basket Opec Basket
$112.850 -1.880
DME Oman DME Oman
$111.950 -2.290
Mexican Basket Mexican Basket
$103.760 -0.440
Indian Basket Indian Basket
$114.600 -3.780
Urals Urals
$102.940 -8.620
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.650 -0.780
Dubai Dubai
$110.470 -0.210
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$114.020 -1.370
Louisiana Light Louisiana Light
$109.350 +1.980
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$98.480 -0.780
Giddings Giddings
$92.230 -0.780
ANS West Coast ANS West Coast
$129.710 +2.360
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.420 -0.170
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$32.810 -0.110
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$32.030 -0.320
Arab Light Arab Light
$109.020 +2.210
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$111.550 -
Das Das
$96.830 +2.080
Umm Lulu Umm Lulu
$105.620 +2.060
Upper Zakum Upper Zakum
$93.860 +2.030
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$101.220 +2.060
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$93.890 +2.060
Basrah Heavy Basrah Heavy
$74.110 +1.080
Basrah Medium Basrah Medium
$78.110 +1.080
Arab Extra Light Arab Extra Light
$109.020 +1.710
Arab Heavy Arab Heavy
$106.170 +1.700
Arab Medium Arab Medium
$107.520 +1.710
Brass River Brass River
$114.950 +1.160
Qua Iboe Qua Iboe
$115.850 +1.160
Cabinda Cabinda
$93.600 +1.160
Nemba Nemba
$93.600 +1.160
Dalia Dalia
$93.400 +1.160
Cossack Cossack
$119.250 +1.160
Maya Maya
$104.810 +18.020
Isthmus Isthmus
$105.410 +5.880
Olmeca Olmeca
$103.570 +2.100
Iran Light Iran Light
$111.720 -1.370
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 -5.350
Forozan Blend Forozan Blend
$110.070 -1.370
Soroosh Soroosh
$105.920 -1.370
Sokol Sokol
$121.600 +2.070
Azeri Light Azeri Light
$153.650 +1.160
Lula Lula
$114.320 +1.120
Central Alberta Central Alberta
$93.850 -0.780
Light Sour Blend Light Sour Blend
$94.250 -0.780
Peace Sour Peace Sour
$94.000 -0.780
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$98.500 -0.780
Sweet Crude Sweet Crude
$96.250 -0.780
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.150 -0.780
Midale Midale
$94.500 -0.780
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$101.500 -0.780
West Texas Sour West Texas Sour
$96.980 -0.780
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.480 -0.780
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$92.230 -0.780
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$92.230 -0.780
South Texas Sour South Texas Sour
$85.730 -0.780
North Texas Sweet North Texas Sweet
$98.500 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$98.480 -0.780
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.250 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$92.250 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$98.500 -1.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$98.500 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$95.750 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.250 -
Colorado South East Colorado South East
$88.980 -0.780
Kansas Common Kansas Common
$88.830 -0.780
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$89.980 -0.780
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$90.480 -0.780
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$95.500 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$97.000 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$90.500 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.250 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$89.780 -0.780
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$98.500 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$86.500 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$97.750 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.250 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.060 -0.780
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$95.580 -0.780
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 31/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 31/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.