Giá xăng dầu hôm nay 30/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

30/10/2026 6 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 30/10/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 30/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 30/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9226,02026,540- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 526,53027,060- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 325,73026,240- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,65031,260- Không đổi
DO 0,05S Mức 230,24030,840- Không đổi
DO 0,001S Mức 531,64032,270- Không đổi

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 30/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 325,730- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 230,240- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 531,640- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 30/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude103.56+0.20
Brent Crude116.75+0.56
Murban Crude114.76+0.05
Natural Gas2.92+0.10
Gasoline3.21+0.04
Heating Oil4.77-0.08
Mars US116.360.00
Opec Basket114.73-0.48
DME Oman114.24-0.59
Mexican Basket104.20+1.16

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 116.75 USD/thùng, tăng 0.56 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 103.56 USD/thùng, tăng 0.20 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude103.560+0.200
Natural Gas2.920+0.100
Gasoline3.210+0.040
Heating Oil4.770-0.080
Mars US116.3600.000
Louisiana Light107.370-1.880
Domestic Swt. @ Cushing99.260+2.880
Giddings93.010+2.880
ANS West Coast127.350-1.280
Gulf Coast HSFO83.590+0.310

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Hồ Chí Minh 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Đà Nẵng 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Hải Phòng 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Cần Thơ 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -
Huế 26,020 - 26,530 - 25,730 - 30,650 - 30,240 - 31,640 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$103.560 +0.200
Brent Crude Brent Crude
$116.750 +0.560
Murban Crude Murban Crude
$114.760 +0.050
Natural Gas Natural Gas
$2.920 +0.100
Gasoline Gasoline
$3.210 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.770 -0.080
Mars US Mars US
$116.360 -
Opec Basket Opec Basket
$114.730 -0.480
DME Oman DME Oman
$114.240 -0.590
Mexican Basket Mexican Basket
$104.200 +1.160
Indian Basket Indian Basket
$118.380 +0.400
Urals Urals
$110.480 -3.890
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.650 +2.100
Dubai Dubai
$110.680 +0.120
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$115.390 +0.630
Louisiana Light Louisiana Light
$107.370 -1.880
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$99.260 +2.880
Giddings Giddings
$93.010 +2.880
ANS West Coast ANS West Coast
$127.350 -1.280
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.590 +0.310
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$32.920 +1.510
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$32.350 +0.620
Arab Light Arab Light
$109.020 +0.960
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$111.550 -0.860
Das Das
$94.750 -0.840
Umm Lulu Umm Lulu
$103.560 -0.830
Upper Zakum Upper Zakum
$91.830 -3.230
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$99.160 -0.840
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$91.830 -3.110
Basrah Heavy Basrah Heavy
$73.030 -0.940
Basrah Medium Basrah Medium
$77.030 -0.940
Arab Extra Light Arab Extra Light
$107.310 -1.250
Arab Heavy Arab Heavy
$104.470 -1.230
Arab Medium Arab Medium
$105.810 -1.250
Brass River Brass River
$113.790 -1.080
Qua Iboe Qua Iboe
$114.690 -1.080
Cabinda Cabinda
$92.440 -1.080
Nemba Nemba
$92.440 -1.080
Dalia Dalia
$92.240 -1.080
Cossack Cossack
$118.090 -1.080
Maya Maya
$106.060 +18.070
Isthmus Isthmus
$106.660 +5.250
Olmeca Olmeca
$101.470 -1.890
Iran Light Iran Light
$113.090 +0.630
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 -4.720
Forozan Blend Forozan Blend
$111.440 +0.630
Soroosh Soroosh
$107.290 +0.630
Sokol Sokol
$119.530 -0.440
Azeri Light Azeri Light
$152.490 -1.080
Lula Lula
$113.200 -0.560
Central Alberta Central Alberta
$93.850 +2.100
Light Sour Blend Light Sour Blend
$94.250 +2.100
Peace Sour Peace Sour
$94.000 +2.100
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$98.500 +2.100
Sweet Crude Sweet Crude
$96.250 +2.100
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.150 +2.100
Midale Midale
$94.500 +2.100
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$101.500 +2.100
West Texas Sour West Texas Sour
$97.760 +2.880
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$99.260 +2.880
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$93.010 +2.880
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$93.010 +2.880
South Texas Sour South Texas Sour
$86.510 +2.880
North Texas Sweet North Texas Sweet
$100.250 +3.000
Eagle Ford Eagle Ford
$99.260 +2.880
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$94.000 +3.000
South Texas Light South Texas Light
$94.000 +3.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$100.250 +3.000
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$100.250 +3.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$97.500 +3.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.250 -
Colorado South East Colorado South East
$89.760 +2.880
Kansas Common Kansas Common
$89.610 +2.880
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$90.760 +2.880
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$91.260 +2.880
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$97.250 +3.000
South Louisiana South Louisiana
$98.750 +3.000
Michigan Sour Michigan Sour
$92.250 +3.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$97.000 +3.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$90.560 +2.880
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$100.250 +3.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$88.250 +3.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$99.500 +3.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$100.000 +3.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.840 +2.880
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$96.360 +2.880
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 30/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 30/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.