Giá xăng dầu hôm nay 28/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

28/10/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 28/10/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 28/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 28/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9225,06025,560- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 525,71026,220- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 324,91025,400- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,05030,650- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,25029,830- Không đổi
DO 0,001S Mức 530,65031,260- Không đổi

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 28/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 324,910- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 229,250- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 530,650- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 28/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.48-1.47
Brent Crude115.22-1.97
Murban Crude114.71-3.29
Natural Gas2.73+0.10
Gasoline3.16-0.10
Heating Oil4.73-0.28
Opec Basket117.25+2.16
DME Oman116.36-1.58
Mexican Basket104.68-2.29
Indian Basket123.72+0.43

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 115.22 USD/thùng, giảm 1.97 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 101.48 USD/thùng, giảm 1.47 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.480-1.470
Natural Gas2.730+0.100
Gasoline3.160-0.100
Heating Oil4.730-0.280
Louisiana Light112.2700.000
Domestic Swt. @ Cushing98.240-1.510
Giddings91.990-1.510
ANS West Coast126.4400.000
Gulf Coast HSFO83.480-0.160
West Texas Sour96.740-1.510

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Hồ Chí Minh 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Đà Nẵng 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Hải Phòng 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Cần Thơ 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Huế 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$101.480 -1.470
Brent Crude Brent Crude
$115.220 -1.970
Murban Crude Murban Crude
$114.710 -3.290
Natural Gas Natural Gas
$2.730 +0.100
Gasoline Gasoline
$3.160 -0.100
Heating Oil Heating Oil
$4.730 -0.280
Mars US Mars US
$116.360 -
Opec Basket Opec Basket
$117.250 +2.160
DME Oman DME Oman
$116.360 -1.580
Mexican Basket Mexican Basket
$104.680 -2.290
Indian Basket Indian Basket
$123.720 +0.430
Urals Urals
$114.370 +8.130
Western Canadian Select Western Canadian Select
$87.550 -3.370
Dubai Dubai
$111.200 -0.480
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$115.500 -0.060
Louisiana Light Louisiana Light
$112.270 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$98.240 -1.510
Giddings Giddings
$91.990 -1.510
ANS West Coast ANS West Coast
$126.440 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.480 -0.160
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$31.710 +0.860
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$32.200 +0.780
Arab Light Arab Light
$109.020 +1.410
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$112.680 -1.410
Das Das
$96.440 -0.110
Umm Lulu Umm Lulu
$105.230 -0.110
Upper Zakum Upper Zakum
$94.280 +0.530
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$100.830 -0.110
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$94.280 +0.530
Basrah Heavy Basrah Heavy
$71.420 -1.770
Basrah Medium Basrah Medium
$75.420 -1.770
Arab Extra Light Arab Extra Light
$106.530 -1.580
Arab Heavy Arab Heavy
$103.690 -1.560
Arab Medium Arab Medium
$105.030 -1.580
Brass River Brass River
$114.440 +0.230
Qua Iboe Qua Iboe
$115.340 +0.230
Cabinda Cabinda
$93.090 +5.230
Nemba Nemba
$93.090 +5.230
Dalia Dalia
$92.890 +5.230
Cossack Cossack
$118.240 +0.230
Maya Maya
$107.380 +20.450
Isthmus Isthmus
$107.980 +6.810
Olmeca Olmeca
$102.720 -
Iran Light Iran Light
$113.200 -0.060
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 -5.520
Forozan Blend Forozan Blend
$111.550 -0.060
Soroosh Soroosh
$107.400 -0.060
Sokol Sokol
$119.310 -0.110
Azeri Light Azeri Light
$153.140 +0.230
Lula Lula
$112.590 -3.420
Central Alberta Central Alberta
$91.750 -3.370
Light Sour Blend Light Sour Blend
$92.150 -3.370
Peace Sour Peace Sour
$91.900 -3.370
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$96.400 -3.370
Sweet Crude Sweet Crude
$94.150 -3.370
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$98.050 -3.370
Midale Midale
$92.400 -3.370
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$99.400 -3.370
West Texas Sour West Texas Sour
$96.740 -1.510
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.240 -1.510
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$91.990 -1.510
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$91.990 -1.510
South Texas Sour South Texas Sour
$85.490 -1.510
North Texas Sweet North Texas Sweet
$99.000 -1.250
Eagle Ford Eagle Ford
$98.240 -1.510
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.750 -1.250
South Texas Light South Texas Light
$92.750 -1.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$99.000 -1.250
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$99.000 -1.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$96.250 -1.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.750 -2.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -2.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.250 -2.000
Colorado South East Colorado South East
$88.740 -1.510
Kansas Common Kansas Common
$88.590 -1.510
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$89.740 -1.510
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$90.240 -1.510
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$96.000 -1.250
South Louisiana South Louisiana
$97.500 -1.250
Michigan Sour Michigan Sour
$91.000 -1.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.750 -1.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$89.540 -1.510
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$99.000 -1.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$87.000 -1.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$98.250 -1.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.750 -1.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$94.820 -1.510
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$95.340 -1.510
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 28/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 28/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.