Giá xăng dầu hôm nay 09/07/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

09/07/2026 2 weeks ago

Giá xăng dầu hôm nay 09/07/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước có sự điều chỉnh trái chiều giữa các mặt hàng. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 09/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 09/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,19019,570▼ -540
Xăng E10 RON 95-V21,20021,620▼ -410
Xăng E10 RON 95-III20,00020,400▼ -410
DO 0,05S-II21,74022,170▲ +570
DO 0,001S-V23,84024,310▲ +570
Dầu hỏa 2-K21,61022,040▲ +650
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,190 đồng/lít, giảm 540 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 09/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,190▼ -540
Dầu KO21,610▲ +650
Dầu DO 0,05S-II21,740▲ +570

Giá dầu thế giới hôm nay 09/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude72.69+2.25
Brent Crude77.11+2.99
Murban Crude72.89+3.91
Natural Gas3.21-0.06
Gasoline3.08+0.12
Heating Oil3.60+0.31
Mars US68.500.00
Opec Basket72.36-5.01
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 77.11 USD/thùng, tăng 2.99 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 72.69 USD/thùng, tăng 2.25 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude72.690+2.250
Natural Gas3.210-0.060
Gasoline3.080+0.120
Heating Oil3.600+0.310
Mars US68.5000.000
Louisiana Light69.100-0.430
Domestic Swt. @ Cushing65.030-0.140
Giddings58.780-0.140
ANS West Coast81.460+0.470
Gulf Coast HSFO61.700-12.180

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Hồ Chí Minh 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Đà Nẵng 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Hải Phòng 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Cần Thơ 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Huế 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$72.690 +2.250
Brent Crude Brent Crude
$77.110 +2.990
Murban Crude Murban Crude
$72.890 +3.910
Natural Gas Natural Gas
$3.210 -0.060
Gasoline Gasoline
$3.080 +0.120
Heating Oil Heating Oil
$3.600 +0.310
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$72.360 -5.010
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$62.910 +0.230
Indian Basket Indian Basket
$68.210 -
Urals Urals
$54.540 +2.930
Western Canadian Select Western Canadian Select
$61.170 +4.970
Dubai Dubai
$67.430 -12.020
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$71.920 +1.030
Louisiana Light Louisiana Light
$69.100 -0.430
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$65.030 -0.140
Giddings Giddings
$58.780 -0.140
ANS West Coast ANS West Coast
$81.460 +0.470
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$61.700 -12.180
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.800 +0.010
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.070 -0.010
Arab Light Arab Light
$69.500 +4.190
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$71.670 +2.660
Das Das
$71.170 +4.280
Umm Lulu Umm Lulu
$71.810 +4.280
Upper Zakum Upper Zakum
$70.910 +4.830
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$70.860 +4.280
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$70.910 +4.830
Basrah Heavy Basrah Heavy
$49.220 +3.850
Basrah Medium Basrah Medium
$51.310 +3.840
Arab Extra Light Arab Extra Light
$70.000 +4.190
Arab Heavy Arab Heavy
$66.410 +4.210
Arab Medium Arab Medium
$67.750 +4.200
Brass River Brass River
$76.570 +3.820
Qua Iboe Qua Iboe
$76.120 +3.820
Cabinda Cabinda
$67.520 +3.820
Nemba Nemba
$65.720 +3.820
Dalia Dalia
$66.120 +3.820
Cossack Cossack
$73.470 +3.820
Maya Maya
$61.300 -1.450
Isthmus Isthmus
$61.900 -1.790
Olmeca Olmeca
$64.500 -0.130
Iran Light Iran Light
$69.620 +1.030
Iran Heavy Iran Heavy
$67.720 +1.030
Forozan Blend Forozan Blend
$67.970 +1.030
Soroosh Soroosh
$63.820 +1.030
Sokol Sokol
$71.480 +3.420
Azeri Light Azeri Light
$86.030 +1.390
Lula Lula
$74.380 +2.830
Central Alberta Central Alberta
$65.370 +4.970
Light Sour Blend Light Sour Blend
$65.770 +4.970
Peace Sour Peace Sour
$65.520 +4.970
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$70.020 +4.970
Sweet Crude Sweet Crude
$67.770 +4.970
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$71.670 +4.970
Midale Midale
$66.020 +4.970
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$73.020 +4.970
West Texas Sour West Texas Sour
$64.030 -0.140
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$65.030 -0.140
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$58.780 -0.140
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$58.780 -0.140
South Texas Sour South Texas Sour
$52.280 -0.140
North Texas Sweet North Texas Sweet
$64.000 -0.250
Eagle Ford Eagle Ford
$65.030 -0.140
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$57.750 -0.250
South Texas Light South Texas Light
$57.750 -0.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$64.000 -0.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$64.000 -0.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$61.250 -0.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$62.500 -1.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$61.000 -1.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$56.000 -1.000
Colorado South East Colorado South East
$55.530 -0.140
Kansas Common Kansas Common
$55.380 -0.140
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$56.530 -0.140
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$57.030 -0.140
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$61.000 -0.250
South Louisiana South Louisiana
$62.500 -0.250
Michigan Sour Michigan Sour
$56.000 -0.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$60.750 -0.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$56.330 -0.140
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$64.000 -0.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$52.000 -0.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$63.250 -0.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$63.750 -0.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$61.610 -0.140
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$62.130 -0.140

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 09/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 09/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.