Giá xăng dầu hôm nay 10/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

10/07/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 10/07/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 10/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 10/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,19019,570▼ -540
Xăng E10 RON 95-V21,20021,620▼ -410
Xăng E10 RON 95-III20,00020,400▼ -410
DO 0,05S-II21,74022,170▲ +570
DO 0,001S-V23,84024,310▲ +570
Dầu hỏa 2-K21,61022,040▲ +650
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,190 đồng/lít, giảm 540 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 10/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,190▼ -540
Dầu KO21,610▲ +650
Dầu DO 0,05S-II21,740▲ +570

Giá dầu thế giới hôm nay 10/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude71.90-2.72
Brent Crude76.13-2.81
Murban Crude70.88-4.12
Natural Gas2.98-0.24
Gasoline3.00-0.12
Heating Oil3.53-0.15
Mars US68.500.00
Opec Basket72.360.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 76.13 USD/thùng, giảm 2.81 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 71.90 USD/thùng, giảm 2.72 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude71.900-2.720
Natural Gas2.980-0.240
Gasoline3.000-0.120
Heating Oil3.530-0.150
Mars US68.5000.000
Louisiana Light69.1000.000
Domestic Swt. @ Cushing65.0300.000
Giddings58.7800.000
ANS West Coast81.4600.000
Gulf Coast HSFO61.7000.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Hồ Chí Minh 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Đà Nẵng 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Hải Phòng 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Cần Thơ 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650
Huế 19,190 -540 21,200 -410 20,000 -410 21,740 +570 23,840 +570 21,610 +650

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$71.900 -2.720
Brent Crude Brent Crude
$76.130 -2.810
Murban Crude Murban Crude
$70.880 -4.120
Natural Gas Natural Gas
$2.980 -0.240
Gasoline Gasoline
$3.000 -0.120
Heating Oil Heating Oil
$3.530 -0.150
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$72.360 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$68.640 +5.730
Indian Basket Indian Basket
$68.210 -
Urals Urals
$57.080 +4.590
Western Canadian Select Western Canadian Select
$59.730 +1.640
Dubai Dubai
$67.430 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$71.920 -
Louisiana Light Louisiana Light
$69.100 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$65.030 -
Giddings Giddings
$58.780 -
ANS West Coast ANS West Coast
$81.460 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$61.700 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.800 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.070 -
Arab Light Arab Light
$70.920 +1.420
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$71.670 -
Das Das
$72.950 +1.780
Umm Lulu Umm Lulu
$73.610 +1.800
Upper Zakum Upper Zakum
$72.300 +1.390
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$72.660 +1.800
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$72.300 +1.390
Basrah Heavy Basrah Heavy
$49.910 +0.690
Basrah Medium Basrah Medium
$52.020 +0.710
Arab Extra Light Arab Extra Light
$71.420 +1.420
Arab Heavy Arab Heavy
$67.810 +1.400
Arab Medium Arab Medium
$69.170 +1.420
Brass River Brass River
$78.190 +1.620
Qua Iboe Qua Iboe
$77.740 +1.620
Cabinda Cabinda
$69.140 +1.620
Nemba Nemba
$67.340 +1.620
Dalia Dalia
$67.740 +1.620
Cossack Cossack
$75.890 +2.420
Maya Maya
$61.300 +3.500
Isthmus Isthmus
$61.900 -1.600
Olmeca Olmeca
$64.500 -
Iran Light Iran Light
$69.620 -
Iran Heavy Iran Heavy
$67.720 -
Forozan Blend Forozan Blend
$67.970 -
Soroosh Soroosh
$63.820 -
Sokol Sokol
$71.560 +0.080
Azeri Light Azeri Light
$87.340 +1.310
Lula Lula
$75.290 +0.910
Central Alberta Central Alberta
$63.930 +1.640
Light Sour Blend Light Sour Blend
$64.330 +1.640
Peace Sour Peace Sour
$64.080 +1.640
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$68.580 +1.640
Sweet Crude Sweet Crude
$66.330 +1.640
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$70.230 +1.640
Midale Midale
$64.580 +1.640
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$71.580 +1.640
West Texas Sour West Texas Sour
$64.030 -
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$65.030 -
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$58.780 -
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$58.780 -
South Texas Sour South Texas Sour
$52.280 -
North Texas Sweet North Texas Sweet
$64.000 -
Eagle Ford Eagle Ford
$65.030 -
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$57.750 -
South Texas Light South Texas Light
$57.750 -
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$64.000 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$64.000 -
East Texas Sweet East Texas Sweet
$61.250 -
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$62.500 -1.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$61.000 -1.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$56.000 -1.000
Colorado South East Colorado South East
$55.530 -
Kansas Common Kansas Common
$55.380 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$56.530 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$57.030 -
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$61.000 -
South Louisiana South Louisiana
$62.500 -
Michigan Sour Michigan Sour
$56.000 -
Michigan Sweet Michigan Sweet
$60.750 -
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$56.330 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$64.000 -
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$52.000 -
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$63.250 -
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$63.750 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$61.610 -
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$62.130 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 10/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 10/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.