Giá xăng dầu hôm nay 11/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

11/07/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 11/07/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 11/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 11/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,19019,570- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V21,20021,620- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III20,00020,400- Không đổi
DO 0,05S-II21,74022,170- Không đổi
DO 0,001S-V23,84024,310- Không đổi
Dầu hỏa 2-K21,61022,040- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,190 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 11/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,190- Không đổi
Dầu KO21,610- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II21,740- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 11/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude71.41-0.66
Brent Crude76.01-0.35
Murban Crude70.97-0.30
Natural Gas2.94-0.08
Gasoline2.98-0.07
Heating Oil3.55-0.01
Mars US68.500.00
Opec Basket76.25+3.89
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 76.01 USD/thùng, giảm 0.35 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 71.41 USD/thùng, giảm 0.66 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude71.410-0.660
Natural Gas2.940-0.080
Gasoline2.980-0.070
Heating Oil3.550-0.010
Mars US68.5000.000
Louisiana Light74.060+4.960
Domestic Swt. @ Cushing68.560+3.530
Giddings62.310+3.530
ANS West Coast72.440-9.020
Gulf Coast HSFO63.770+2.070

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Hồ Chí Minh 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Đà Nẵng 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Hải Phòng 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Cần Thơ 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Huế 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$71.410 -0.660
Brent Crude Brent Crude
$76.010 -0.350
Murban Crude Murban Crude
$70.970 -0.300
Natural Gas Natural Gas
$2.940 -0.080
Gasoline Gasoline
$2.980 -0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.550 -0.010
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$76.250 +3.890
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$67.370 -1.270
Indian Basket Indian Basket
$74.370 +6.160
Urals Urals
$55.120 +0.580
Western Canadian Select Western Canadian Select
$59.730 -1.440
Dubai Dubai
$69.240 +1.810
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$77.360 +5.440
Louisiana Light Louisiana Light
$74.060 +4.960
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$68.560 +3.530
Giddings Giddings
$62.310 +3.530
ANS West Coast ANS West Coast
$72.440 -9.020
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$63.770 +2.070
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.820 +2.020
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.570 +0.500
Arab Light Arab Light
$69.030 -1.890
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$76.030 +4.360
Das Das
$70.620 -2.330
Umm Lulu Umm Lulu
$71.280 -2.330
Upper Zakum Upper Zakum
$70.360 -1.940
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$70.330 -2.330
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$70.360 -1.940
Basrah Heavy Basrah Heavy
$48.270 -1.640
Basrah Medium Basrah Medium
$50.370 -1.650
Arab Extra Light Arab Extra Light
$69.530 -1.890
Arab Heavy Arab Heavy
$65.920 -1.890
Arab Medium Arab Medium
$67.280 -1.890
Brass River Brass River
$75.690 -2.500
Qua Iboe Qua Iboe
$75.240 -2.500
Cabinda Cabinda
$67.290 -1.850
Nemba Nemba
$65.490 -1.850
Dalia Dalia
$65.890 -1.850
Cossack Cossack
$71.940 -3.950
Maya Maya
$63.050 +5.250
Isthmus Isthmus
$63.650 +0.150
Olmeca Olmeca
$69.820 +5.320
Iran Light Iran Light
$75.060 +5.440
Iran Heavy Iran Heavy
$73.160 +5.440
Forozan Blend Forozan Blend
$73.410 +5.440
Soroosh Soroosh
$69.260 +5.440
Sokol Sokol
$70.150 -1.410
Azeri Light Azeri Light
$85.930 -1.410
Lula Lula
$74.210 -1.080
Central Alberta Central Alberta
$63.930 -1.440
Light Sour Blend Light Sour Blend
$64.330 -1.440
Peace Sour Peace Sour
$64.080 -1.440
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$68.580 -1.440
Sweet Crude Sweet Crude
$66.330 -1.440
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$70.230 -1.440
Midale Midale
$64.580 -1.440
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$71.580 -1.440
West Texas Sour West Texas Sour
$67.560 +3.530
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$68.560 +3.530
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$62.310 +3.530
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$62.310 +3.530
South Texas Sour South Texas Sour
$55.810 +3.530
North Texas Sweet North Texas Sweet
$67.500 +3.500
Eagle Ford Eagle Ford
$68.560 +3.530
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$61.250 +3.500
South Texas Light South Texas Light
$61.250 +3.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$67.500 +3.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$67.500 +3.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$64.750 +3.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$62.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$61.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$56.000 -
Colorado South East Colorado South East
$59.060 +3.530
Kansas Common Kansas Common
$58.910 +3.530
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$60.060 +3.530
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$60.560 +3.530
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$64.500 +3.500
South Louisiana South Louisiana
$66.000 +3.500
Michigan Sour Michigan Sour
$59.500 +3.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$64.250 +3.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$59.860 +3.530
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$67.500 +3.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$55.500 +3.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$66.750 +3.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$67.250 +3.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$65.140 +3.530
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$65.660 +3.530

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 11/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 11/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.