Giá xăng dầu hôm nay 14/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

14/07/2026 6 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 14/07/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 14/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 14/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,19019,570- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V21,20021,620- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III20,00020,400- Không đổi
DO 0,05S-II21,74022,170- Không đổi
DO 0,001S-V23,84024,310- Không đổi
Dầu hỏa 2-K21,61022,040- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,190 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 14/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,190- Không đổi
Dầu KO21,610- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II21,740- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 14/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude80.62+9.21
Brent Crude86.83+10.82
Murban Crude83.56+12.59
Natural Gas2.88-0.06
Gasoline3.26+0.28
Heating Oil4.00+0.45
Mars US68.500.00
Opec Basket75.09-1.16
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 86.83 USD/thùng, tăng 10.82 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 80.62 USD/thùng, tăng 9.21 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude80.620+9.210
Natural Gas2.880-0.060
Gasoline3.260+0.280
Heating Oil4.000+0.450
Mars US68.5000.000
Louisiana Light72.350-1.710
Domestic Swt. @ Cushing67.890-0.670
Giddings61.640-0.670
ANS West Coast70.330-2.110
Gulf Coast HSFO63.840+0.070

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Hồ Chí Minh 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Đà Nẵng 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Hải Phòng 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Cần Thơ 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Huế 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$80.620 +9.210
Brent Crude Brent Crude
$86.830 +10.820
Murban Crude Murban Crude
$83.560 +12.590
Natural Gas Natural Gas
$2.880 -0.060
Gasoline Gasoline
$3.260 +0.280
Heating Oil Heating Oil
$4.000 +0.450
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$75.090 -1.160
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$66.770 -0.600
Indian Basket Indian Basket
$74.370 -
Urals Urals
$53.710 -1.410
Western Canadian Select Western Canadian Select
$65.790 +6.060
Dubai Dubai
$69.210 -0.030
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$76.130 -1.230
Louisiana Light Louisiana Light
$72.350 -1.710
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$67.890 -0.670
Giddings Giddings
$61.640 -0.670
ANS West Coast ANS West Coast
$70.330 -2.110
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$63.840 +0.070
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.320 -0.500
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.520 -0.050
Arab Light Arab Light
$71.890 +2.860
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$77.460 +1.430
Das Das
$73.500 +2.880
Umm Lulu Umm Lulu
$74.160 +2.880
Upper Zakum Upper Zakum
$73.390 +3.030
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$73.200 +2.870
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$73.390 +3.030
Basrah Heavy Basrah Heavy
$53.080 +4.810
Basrah Medium Basrah Medium
$55.380 +5.010
Arab Extra Light Arab Extra Light
$72.390 +2.860
Arab Heavy Arab Heavy
$68.780 +2.860
Arab Medium Arab Medium
$70.140 +2.860
Brass River Brass River
$78.510 +2.820
Qua Iboe Qua Iboe
$78.060 +2.820
Cabinda Cabinda
$70.110 +2.820
Nemba Nemba
$68.310 +2.820
Dalia Dalia
$68.710 +2.820
Cossack Cossack
$73.760 +1.820
Maya Maya
$62.880 +0.940
Isthmus Isthmus
$63.480 -5.200
Olmeca Olmeca
$67.880 -1.940
Iran Light Iran Light
$73.830 -1.230
Iran Heavy Iran Heavy
$71.930 -1.230
Forozan Blend Forozan Blend
$72.180 -1.230
Soroosh Soroosh
$68.030 -1.230
Sokol Sokol
$72.710 +2.560
Azeri Light Azeri Light
$88.790 +2.860
Lula Lula
$76.240 +2.030
Central Alberta Central Alberta
$69.990 +6.060
Light Sour Blend Light Sour Blend
$70.390 +6.060
Peace Sour Peace Sour
$70.140 +6.060
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$74.640 +6.060
Sweet Crude Sweet Crude
$72.390 +6.060
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$76.290 +6.060
Midale Midale
$70.640 +6.060
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$77.640 +6.060
West Texas Sour West Texas Sour
$66.890 -0.670
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$67.890 -0.670
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$61.640 -0.670
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$61.640 -0.670
South Texas Sour South Texas Sour
$55.140 -0.670
North Texas Sweet North Texas Sweet
$66.750 -0.750
Eagle Ford Eagle Ford
$67.890 -0.670
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$60.500 -0.750
South Texas Light South Texas Light
$60.500 -0.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$66.750 -0.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$66.750 -0.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$64.000 -0.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$65.500 +3.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$64.000 +3.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$59.000 +3.000
Colorado South East Colorado South East
$58.390 -0.670
Kansas Common Kansas Common
$58.240 -0.670
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$59.390 -0.670
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$59.890 -0.670
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$63.750 -0.750
South Louisiana South Louisiana
$65.250 -0.750
Michigan Sour Michigan Sour
$58.750 -0.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$63.500 -0.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$59.190 -0.670
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$66.750 -0.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$54.750 -0.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$66.000 -0.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$66.500 -0.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$64.470 -0.670
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$64.990 -0.670

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 14/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 14/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.