Giá xăng dầu hôm nay 15/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

15/07/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 15/07/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 15/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 15/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,19019,570- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V21,20021,620- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III20,00020,400- Không đổi
DO 0,05S-II21,74022,170- Không đổi
DO 0,001S-V23,84024,310- Không đổi
Dầu hỏa 2-K21,61022,040- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,190 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 15/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,190- Không đổi
Dầu KO21,610- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II21,740- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 15/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude79.72+4.62
Brent Crude85.26+5.23
Murban Crude78.20+2.83
Natural Gas2.91+0.01
Gasoline3.24+0.15
Heating Oil4.01+0.23
Mars US68.500.00
Opec Basket86.16+9.91
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman82.05-4.07

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 85.26 USD/thùng, tăng 5.23 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 79.72 USD/thùng, tăng 4.62 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude79.720+4.620
Natural Gas2.910+0.010
Gasoline3.240+0.150
Heating Oil4.010+0.230
Mars US68.5000.000
Louisiana Light79.100+5.040
Domestic Swt. @ Cushing75.820+7.260
Giddings69.570+7.260
ANS West Coast76.680+4.240
Gulf Coast HSFO68.750+4.980

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Hồ Chí Minh 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Đà Nẵng 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Hải Phòng 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Cần Thơ 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -
Huế 19,190 - 21,200 - 20,000 - 21,740 - 23,840 - 21,610 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$79.720 +4.620
Brent Crude Brent Crude
$85.260 +5.230
Murban Crude Murban Crude
$78.200 +2.830
Natural Gas Natural Gas
$2.910 +0.010
Gasoline Gasoline
$3.240 +0.150
Heating Oil Heating Oil
$4.010 +0.230
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$86.160 +9.910
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$82.050 -4.070
Mexican Basket Mexican Basket
$73.000 +5.630
Indian Basket Indian Basket
$82.690 +8.320
Urals Urals
$61.750 +6.630
Western Canadian Select Western Canadian Select
$66.990 +7.930
Dubai Dubai
$74.640 +5.400
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$85.500 +8.140
Louisiana Light Louisiana Light
$79.100 +5.040
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$75.820 +7.260
Giddings Giddings
$69.570 +7.260
ANS West Coast ANS West Coast
$76.680 +4.240
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$68.750 +4.980
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.790 +0.970
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.660 +0.090
Arab Light Arab Light
$77.360 +5.470
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.940 +11.910
Das Das
$79.830 +6.330
Umm Lulu Umm Lulu
$80.480 +6.320
Upper Zakum Upper Zakum
$80.220 +6.830
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$79.530 +6.330
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$80.220 +6.830
Basrah Heavy Basrah Heavy
$57.980 +4.900
Basrah Medium Basrah Medium
$60.280 +4.900
Arab Extra Light Arab Extra Light
$77.860 +5.470
Arab Heavy Arab Heavy
$74.250 +5.470
Arab Medium Arab Medium
$75.610 +5.470
Brass River Brass River
$82.770 +4.260
Qua Iboe Qua Iboe
$83.770 +5.710
Cabinda Cabinda
$75.920 +5.810
Nemba Nemba
$74.120 +5.810
Dalia Dalia
$74.520 +5.810
Cossack Cossack
$79.570 +5.810
Maya Maya
$62.880 +0.940
Isthmus Isthmus
$63.480 -5.200
Olmeca Olmeca
$67.880 -1.940
Iran Light Iran Light
$83.200 +8.140
Iran Heavy Iran Heavy
$81.300 +8.140
Forozan Blend Forozan Blend
$81.550 +8.140
Soroosh Soroosh
$77.400 +8.140
Sokol Sokol
$77.190 +4.480
Azeri Light Azeri Light
$93.690 +4.900
Lula Lula
$80.590 +4.350
Central Alberta Central Alberta
$71.190 +7.930
Light Sour Blend Light Sour Blend
$71.590 +7.930
Peace Sour Peace Sour
$71.340 +7.930
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$75.840 +7.930
Sweet Crude Sweet Crude
$73.590 +7.930
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$77.490 +7.930
Midale Midale
$71.840 +7.930
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$78.840 +7.930
West Texas Sour West Texas Sour
$74.820 +7.260
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$75.820 +7.260
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$69.570 +7.260
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$69.570 +7.260
South Texas Sour South Texas Sour
$63.070 +7.260
North Texas Sweet North Texas Sweet
$75.750 +8.250
Eagle Ford Eagle Ford
$75.820 +7.260
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$69.500 +8.250
South Texas Light South Texas Light
$69.500 +8.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$75.750 +8.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$75.750 +8.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$73.000 +8.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$65.500 +3.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$64.000 +3.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$59.000 +3.000
Colorado South East Colorado South East
$66.320 +7.260
Kansas Common Kansas Common
$66.170 +7.260
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$67.320 +7.260
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$67.820 +7.260
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$72.750 +8.250
South Louisiana South Louisiana
$74.250 +8.250
Michigan Sour Michigan Sour
$67.750 +8.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$72.500 +8.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$67.120 +7.260
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$75.750 +8.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$63.750 +8.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$75.000 +8.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$75.500 +8.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$72.400 +7.260
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$72.920 +7.260

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 15/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 15/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.