Giá xăng dầu hôm nay 16/07/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

16/07/2026 4 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 16/07/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 16/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 16/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,82020,210▲ +630
Xăng E10 RON 95-V21,75022,180▲ +550
Xăng E10 RON 95-III20,55020,960▲ +550
DO 0,05S-II23,32023,780▲ +1,580
DO 0,001S-V25,42025,920▲ +1,580
Dầu hỏa 2-K24,59025,080▲ +2,980
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,820 đồng/lít, tăng 630 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 16/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,820▲ +630
Dầu KO24,590▲ +2,980
Dầu DO 0,05S-II23,320▲ +1,580

Giá dầu thế giới hôm nay 16/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude79.54+0.42
Brent Crude84.64-0.13
Murban Crude78.93-2.08
Natural Gas2.87-0.03
Gasoline3.29+0.07
Heating Oil3.97+0.01
Mars US68.500.00
Opec Basket86.16+11.07
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 84.64 USD/thùng, giảm 0.13 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 79.54 USD/thùng, tăng 0.42 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude79.540+0.420
Natural Gas2.870-0.030
Gasoline3.290+0.070
Heating Oil3.970+0.010
Mars US68.5000.000
Louisiana Light79.100+6.750
Domestic Swt. @ Cushing75.820+7.930
Giddings69.570+7.930
ANS West Coast76.680+6.350
Gulf Coast HSFO68.750+4.910

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Hồ Chí Minh 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Đà Nẵng 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Hải Phòng 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Cần Thơ 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Huế 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$79.540 +0.420
Brent Crude Brent Crude
$84.640 -0.130
Murban Crude Murban Crude
$78.930 -2.080
Natural Gas Natural Gas
$2.870 -0.030
Gasoline Gasoline
$3.290 +0.070
Heating Oil Heating Oil
$3.970 +0.010
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$86.160 +11.070
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$73.000 +6.230
Indian Basket Indian Basket
$82.690 +8.320
Urals Urals
$66.250 +12.540
Western Canadian Select Western Canadian Select
$67.250 +1.460
Dubai Dubai
$74.640 +5.430
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$85.500 +9.370
Louisiana Light Louisiana Light
$79.100 +6.750
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$75.820 +7.930
Giddings Giddings
$69.570 +7.930
ANS West Coast ANS West Coast
$76.680 +6.350
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$68.750 +4.910
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.790 +1.470
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.660 +0.140
Arab Light Arab Light
$78.560 +1.200
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.940 +10.480
Das Das
$81.420 +1.590
Umm Lulu Umm Lulu
$82.060 +1.580
Upper Zakum Upper Zakum
$80.250 +0.030
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$81.110 +1.580
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$80.250 +0.030
Basrah Heavy Basrah Heavy
$58.420 +0.440
Basrah Medium Basrah Medium
$60.730 +0.450
Arab Extra Light Arab Extra Light
$79.060 +1.200
Arab Heavy Arab Heavy
$75.450 +1.200
Arab Medium Arab Medium
$76.810 +1.200
Brass River Brass River
$83.290 +0.520
Qua Iboe Qua Iboe
$84.290 +0.520
Cabinda Cabinda
$79.440 +3.520
Nemba Nemba
$77.640 +3.520
Dalia Dalia
$78.040 +3.520
Cossack Cossack
$80.090 +0.520
Maya Maya
$71.950 +11.420
Isthmus Isthmus
$72.550 +5.800
Olmeca Olmeca
$67.880 -
Iran Light Iran Light
$83.200 +9.370
Iran Heavy Iran Heavy
$81.300 +9.370
Forozan Blend Forozan Blend
$81.550 +9.370
Soroosh Soroosh
$77.400 +9.370
Sokol Sokol
$76.260 -0.930
Azeri Light Azeri Light
$93.690 -
Lula Lula
$80.290 -0.300
Central Alberta Central Alberta
$71.450 +1.460
Light Sour Blend Light Sour Blend
$71.850 +1.460
Peace Sour Peace Sour
$71.600 +1.460
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$76.100 +1.460
Sweet Crude Sweet Crude
$73.850 +1.460
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$77.750 +1.460
Midale Midale
$72.100 +1.460
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$79.100 +1.460
West Texas Sour West Texas Sour
$74.820 +7.930
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$75.820 +7.930
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$69.570 +7.930
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$69.570 +7.930
South Texas Sour South Texas Sour
$63.070 +7.930
North Texas Sweet North Texas Sweet
$75.750 +9.000
Eagle Ford Eagle Ford
$75.820 +7.930
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$69.500 +9.000
South Texas Light South Texas Light
$69.500 +9.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$75.750 +9.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$75.750 +9.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$73.000 +9.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$65.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$64.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$59.000 -
Colorado South East Colorado South East
$66.320 +7.930
Kansas Common Kansas Common
$66.170 +7.930
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$67.320 +7.930
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$67.820 +7.930
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$72.750 +9.000
South Louisiana South Louisiana
$74.250 +9.000
Michigan Sour Michigan Sour
$67.750 +9.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$72.500 +9.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$67.120 +7.930
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$75.750 +9.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$63.750 +9.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$75.000 +9.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$75.500 +9.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$72.400 +7.930
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$72.920 +7.930

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 16/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 16/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.