Giá xăng dầu hôm nay 17/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

17/07/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 17/07/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 17/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 17/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,82020,210▲ +630
Xăng E10 RON 95-V21,75022,180▲ +550
Xăng E10 RON 95-III20,55020,960▲ +550
DO 0,05S-II23,32023,780▲ +1,580
DO 0,001S-V25,42025,920▲ +1,580
Dầu hỏa 2-K24,59025,080▲ +2,980
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,820 đồng/lít, tăng 630 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 17/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,820▲ +630
Dầu KO24,590▲ +2,980
Dầu DO 0,05S-II23,320▲ +1,580

Giá dầu thế giới hôm nay 17/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude79.76+0.27
Brent Crude84.78-0.01
Murban Crude78.10-0.44
Natural Gas2.86-0.06
Gasoline3.28+0.01
Heating Oil4.03+0.13
Mars US68.500.00
Opec Basket86.160.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 84.78 USD/thùng, giảm 0.01 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 79.76 USD/thùng, tăng 0.27 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude79.760+0.270
Natural Gas2.860-0.060
Gasoline3.280+0.010
Heating Oil4.030+0.130
Mars US68.5000.000
Louisiana Light79.1000.000
Domestic Swt. @ Cushing75.8200.000
Giddings69.5700.000
ANS West Coast76.6800.000
Gulf Coast HSFO68.7500.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Hồ Chí Minh 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Đà Nẵng 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Hải Phòng 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Cần Thơ 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980
Huế 19,820 +630 21,750 +550 20,550 +550 23,320 +1,580 25,420 +1,580 24,590 +2,980

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$79.760 +0.270
Brent Crude Brent Crude
$84.780 -0.010
Murban Crude Murban Crude
$78.100 -0.440
Natural Gas Natural Gas
$2.860 -0.060
Gasoline Gasoline
$3.280 +0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.030 +0.130
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$86.160 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$75.750 +2.750
Indian Basket Indian Basket
$82.690 -
Urals Urals
$66.620 +4.870
Western Canadian Select Western Canadian Select
$66.600 -0.390
Dubai Dubai
$74.640 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$85.500 -
Louisiana Light Louisiana Light
$79.100 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$75.820 -
Giddings Giddings
$69.570 -
ANS West Coast ANS West Coast
$76.680 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$68.750 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.790 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.660 -
Arab Light Arab Light
$76.840 -1.720
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.940 -
Das Das
$78.270 -3.150
Umm Lulu Umm Lulu
$78.920 -3.140
Upper Zakum Upper Zakum
$78.920 -1.330
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$77.970 -3.140
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$78.920 -1.330
Basrah Heavy Basrah Heavy
$56.830 -1.590
Basrah Medium Basrah Medium
$59.120 -1.610
Arab Extra Light Arab Extra Light
$77.340 -1.720
Arab Heavy Arab Heavy
$73.750 -1.700
Arab Medium Arab Medium
$75.090 -1.720
Brass River Brass River
$82.760 -0.530
Qua Iboe Qua Iboe
$83.760 -0.530
Cabinda Cabinda
$78.910 -0.530
Nemba Nemba
$77.110 -0.530
Dalia Dalia
$77.510 -0.530
Cossack Cossack
$78.220 -1.870
Maya Maya
$71.950 +11.420
Isthmus Isthmus
$72.550 +5.800
Olmeca Olmeca
$67.880 -
Iran Light Iran Light
$83.200 -
Iran Heavy Iran Heavy
$81.300 -
Forozan Blend Forozan Blend
$81.550 -
Soroosh Soroosh
$77.400 -
Sokol Sokol
$79.330 +3.070
Azeri Light Azeri Light
$93.420 -0.270
Lula Lula
$84.150 +3.860
Central Alberta Central Alberta
$70.800 -0.390
Light Sour Blend Light Sour Blend
$71.200 -0.390
Peace Sour Peace Sour
$70.950 -0.390
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$75.450 -0.390
Sweet Crude Sweet Crude
$73.200 -0.390
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$77.100 -0.390
Midale Midale
$71.450 -0.390
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$78.450 -0.390
West Texas Sour West Texas Sour
$74.820 -
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$75.820 -
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$69.570 -
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$69.570 -
South Texas Sour South Texas Sour
$63.070 -
North Texas Sweet North Texas Sweet
$75.750 -
Eagle Ford Eagle Ford
$75.820 -
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$69.500 -
South Texas Light South Texas Light
$69.500 -
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$75.750 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$75.750 -
East Texas Sweet East Texas Sweet
$73.000 -
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$65.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$64.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$59.000 -
Colorado South East Colorado South East
$66.320 -
Kansas Common Kansas Common
$66.170 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$67.320 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$67.820 -
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$72.750 -
South Louisiana South Louisiana
$74.250 -
Michigan Sour Michigan Sour
$67.750 -
Michigan Sweet Michigan Sweet
$72.500 -
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$67.120 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$75.750 -
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$63.750 -
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$75.000 -
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$75.500 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$72.400 -
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$72.920 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 17/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 17/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.