Giá xăng dầu hôm nay 22/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

22/07/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 22/07/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 22/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 22/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,82020,210- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V21,75022,180- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III20,55020,960- Không đổi
DO 0,05S-II23,32023,780- Không đổi
DO 0,001S-V25,42025,920- Không đổi
Dầu hỏa 2-K24,59025,080- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 19,820 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 22/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II19,820- Không đổi
Dầu KO24,590- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II23,320- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 22/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.71+5.16
Brent Crude94.44+5.92
Murban Crude91.00+9.60
Natural Gas2.87+0.03
Gasoline3.46+0.08
Heating Oil4.19+0.07
Mars US68.500.00
Opec Basket86.10+2.71
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 94.44 USD/thùng, tăng 5.92 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 87.71 USD/thùng, tăng 5.16 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.710+5.160
Natural Gas2.870+0.030
Gasoline3.460+0.080
Heating Oil4.190+0.070
Mars US68.5000.000
Louisiana Light86.880+5.200
Domestic Swt. @ Cushing79.710+4.280
Giddings73.460+0.740
ANS West Coast80.100+2.930
Gulf Coast HSFO69.790+0.330

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 19,820 - 21,750 - 20,550 - 23,320 - 25,420 - 24,590 -
Hồ Chí Minh 19,820 - 21,750 - 20,550 - 23,320 - 25,420 - 24,590 -
Đà Nẵng 19,820 - 21,750 - 20,550 - 23,320 - 25,420 - 24,590 -
Hải Phòng 19,820 - 21,750 - 20,550 - 23,320 - 25,420 - 24,590 -
Cần Thơ 19,820 - 21,750 - 20,550 - 23,320 - 25,420 - 24,590 -
Huế 19,820 - 21,750 - 20,550 - 23,320 - 25,420 - 24,590 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$87.710 +5.160
Brent Crude Brent Crude
$94.440 +5.920
Murban Crude Murban Crude
$91.000 +9.600
Natural Gas Natural Gas
$2.870 +0.030
Gasoline Gasoline
$3.460 +0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.190 +0.070
Mars US Mars US
$68.500 -
Opec Basket Opec Basket
$86.100 +2.710
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$78.920 +4.380
Indian Basket Indian Basket
$85.510 +4.090
Urals Urals
$68.800 +1.960
Western Canadian Select Western Canadian Select
$71.990 +1.850
Dubai Dubai
$75.270 +0.080
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$88.600 +2.200
Louisiana Light Louisiana Light
$86.880 +5.200
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$79.710 +4.280
Giddings Giddings
$73.460 +0.740
ANS West Coast ANS West Coast
$80.100 +2.930
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.790 +0.330
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.670 +1.270
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.020 +4.210
Arab Light Arab Light
$96.890 +22.280
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.390 +5.140
Das Das
$80.940 +3.720
Umm Lulu Umm Lulu
$81.580 +3.700
Upper Zakum Upper Zakum
$80.800 +3.660
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$80.640 +3.720
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$80.800 +3.660
Basrah Heavy Basrah Heavy
$57.420 +2.540
Basrah Medium Basrah Medium
$59.730 +2.540
Arab Extra Light Arab Extra Light
$78.110 +3.000
Arab Heavy Arab Heavy
$74.500 +3.000
Arab Medium Arab Medium
$75.860 +3.000
Brass River Brass River
$84.830 +2.970
Qua Iboe Qua Iboe
$85.830 +2.970
Cabinda Cabinda
$80.980 +2.970
Nemba Nemba
$79.180 +2.970
Dalia Dalia
$79.580 +2.970
Cossack Cossack
$86.730 +3.990
Maya Maya
$71.090 +4.110
Isthmus Isthmus
$71.690 -3.450
Olmeca Olmeca
$81.050 +4.820
Iran Light Iran Light
$86.300 +3.690
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 +10.060
Forozan Blend Forozan Blend
$84.650 +3.690
Soroosh Soroosh
$80.500 +3.690
Sokol Sokol
$81.090 +2.200
Azeri Light Azeri Light
$96.830 +3.990
Lula Lula
$86.500 +2.830
Central Alberta Central Alberta
$76.190 +1.850
Light Sour Blend Light Sour Blend
$76.590 +1.850
Peace Sour Peace Sour
$76.340 +1.850
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$80.840 +1.850
Sweet Crude Sweet Crude
$78.590 +1.850
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$82.490 +1.850
Midale Midale
$76.840 +1.850
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$83.840 +1.850
West Texas Sour West Texas Sour
$78.710 +0.740
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$79.710 +4.280
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$73.460 +0.740
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$73.460 +0.740
South Texas Sour South Texas Sour
$66.960 +4.280
North Texas Sweet North Texas Sweet
$80.250 +1.000
Eagle Ford Eagle Ford
$79.710 +4.280
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$74.000 +4.500
South Texas Light South Texas Light
$74.000 +1.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$80.250 +1.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$80.250 +1.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$77.500 +1.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 +11.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 +11.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 +11.000
Colorado South East Colorado South East
$70.210 +0.740
Kansas Common Kansas Common
$70.060 +0.740
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$71.210 +0.740
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$71.710 +0.740
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$77.250 +4.500
South Louisiana South Louisiana
$78.750 +4.500
Michigan Sour Michigan Sour
$72.250 +1.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$77.000 +1.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$71.010 +4.280
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$80.250 +4.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$68.250 +4.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$79.500 +4.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$80.000 +4.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$76.290 +0.740
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$76.810 +4.280
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 22/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 22/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.