Giá xăng dầu hôm nay 23/07/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

23/07/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 23/07/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 23/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 23/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,88021,290▲ +1,060
Xăng E10 RON 95-V22,83023,280▲ +1,080
Xăng E10 RON 95-III21,43021,850▲ +880
DO 0,05S-II25,76026,270▲ +2,440
DO 0,001S-V27,86028,410▲ +2,440
Dầu hỏa 2-K26,65027,180▲ +2,060
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,880 đồng/lít, tăng 1,060 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 23/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,880▲ +1,060
Dầu KO26,650▲ +2,060
Dầu DO 0,05S-II25,760▲ +2,440

Giá dầu thế giới hôm nay 23/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.50+5.02
Brent Crude97.76+6.42
Murban Crude95.08+9.29
Natural Gas2.97+0.11
Gasoline3.48+0.06
Heating Oil4.24+0.11
Mars US68.27-0.23
Opec Basket88.50+4.33
DME Oman86.120.00
Mexican Basket80.88+1.96

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 97.76 USD/thùng, tăng 6.42 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.50 USD/thùng, tăng 5.02 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.500+5.020
Natural Gas2.970+0.110
Gasoline3.480+0.060
Heating Oil4.240+0.110
Mars US68.270-0.230
Louisiana Light86.880+0.950
Domestic Swt. @ Cushing81.390+2.420
Giddings75.140+2.420
ANS West Coast80.100+3.480
Gulf Coast HSFO70.310+0.850

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,880 +1,060 22,830 +1,080 21,430 +880 25,760 +2,440 27,860 +2,440 26,650 +2,060
Hồ Chí Minh 20,880 +1,060 22,830 +1,080 21,430 +880 25,760 +2,440 27,860 +2,440 26,650 +2,060
Đà Nẵng 20,880 +1,060 22,830 +1,080 21,430 +880 25,760 +2,440 27,860 +2,440 26,650 +2,060
Hải Phòng 20,880 +1,060 22,830 +1,080 21,430 +880 25,760 +2,440 27,860 +2,440 26,650 +2,060
Cần Thơ 20,880 +1,060 22,830 +1,080 21,430 +880 25,760 +2,440 27,860 +2,440 26,650 +2,060
Huế 20,880 +1,060 22,830 +1,080 21,430 +880 25,760 +2,440 27,860 +2,440 26,650 +2,060

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.500 +5.020
Brent Crude Brent Crude
$97.760 +6.420
Murban Crude Murban Crude
$95.080 +9.290
Natural Gas Natural Gas
$2.970 +0.110
Gasoline Gasoline
$3.480 +0.060
Heating Oil Heating Oil
$4.240 +0.110
Mars US Mars US
$68.270 -0.230
Opec Basket Opec Basket
$88.500 +4.330
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$80.880 +1.960
Indian Basket Indian Basket
$90.190 +7.130
Urals Urals
$73.120 +5.770
Western Canadian Select Western Canadian Select
$74.480 +4.350
Dubai Dubai
$76.530 +1.340
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$90.380 +3.980
Louisiana Light Louisiana Light
$86.880 +0.950
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$81.390 +2.420
Giddings Giddings
$75.140 +2.420
ANS West Coast ANS West Coast
$80.100 +3.480
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$70.310 +0.850
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.970 +0.700
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.340 +4.530
Arab Light Arab Light
$96.890 +19.280
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.390 +5.140
Das Das
$88.060 +7.120
Umm Lulu Umm Lulu
$88.720 +7.140
Upper Zakum Upper Zakum
$86.920 +6.120
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$87.770 +7.130
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$86.920 +6.120
Basrah Heavy Basrah Heavy
$61.850 +4.430
Basrah Medium Basrah Medium
$64.160 +4.430
Arab Extra Light Arab Extra Light
$83.420 +5.310
Arab Heavy Arab Heavy
$79.810 +5.310
Arab Medium Arab Medium
$81.170 +5.310
Brass River Brass River
$87.850 +3.020
Qua Iboe Qua Iboe
$88.850 +3.020
Cabinda Cabinda
$84.000 +3.020
Nemba Nemba
$82.200 +3.020
Dalia Dalia
$82.600 +3.020
Cossack Cossack
$89.750 +3.020
Maya Maya
$74.070 +4.290
Isthmus Isthmus
$74.670 -4.360
Olmeca Olmeca
$81.050 +0.930
Iran Light Iran Light
$88.080 +3.980
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 +8.570
Forozan Blend Forozan Blend
$86.430 +3.980
Soroosh Soroosh
$82.280 +3.980
Sokol Sokol
$85.020 +3.930
Azeri Light Azeri Light
$99.850 +3.020
Lula Lula
$88.720 +2.220
Central Alberta Central Alberta
$78.680 +4.350
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.080 +4.350
Peace Sour Peace Sour
$78.830 +4.350
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$83.330 +4.350
Sweet Crude Sweet Crude
$81.080 +4.350
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$84.980 +4.350
Midale Midale
$79.330 +4.350
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$86.330 +4.350
West Texas Sour West Texas Sour
$80.390 +2.420
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$81.390 +2.420
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$75.140 +2.420
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$75.140 +2.420
South Texas Sour South Texas Sour
$68.640 +2.420
North Texas Sweet North Texas Sweet
$82.250 +3.000
Eagle Ford Eagle Ford
$81.390 +2.420
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$76.000 +3.000
South Texas Light South Texas Light
$76.000 +3.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$82.250 +3.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$82.250 +3.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$79.500 +3.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 -
Colorado South East Colorado South East
$71.890 +2.420
Kansas Common Kansas Common
$71.740 +2.420
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$72.890 +2.420
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$73.390 +2.420
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$79.250 +3.000
South Louisiana South Louisiana
$80.750 +3.000
Michigan Sour Michigan Sour
$74.250 +3.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$79.000 +3.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$72.690 +2.420
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$82.250 +3.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$70.250 +3.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$81.500 +3.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$82.000 +3.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$77.970 +2.420
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$78.490 +2.420
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 23/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 23/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.