Giá xăng dầu hôm nay 23/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

23/09/2026 6 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 23/09/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 23/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 23/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II25,13025,630- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V26,83027,360- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III25,63026,140- Không đổi
DO 0,05S-II29,94030,530- Không đổi
DO 0,001S-V31,74032,370- Không đổi
Dầu hỏa 2-K31,47032,090- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 25,130 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 23/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II25,130- Không đổi
Dầu KO31,470- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II29,940- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 23/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude90.12-4.53
Brent Crude99.60+0.36
Murban Crude111.46+0.26
Natural Gas3.01+0.17
Gasoline3.54+0.08
Heating Oil4.95+0.13
Opec Basket111.00-5.23
DME Oman111.56-10.22
Mexican Basket96.83-4.29
Indian Basket117.36-6.50

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 99.60 USD/thùng, tăng 0.36 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 90.12 USD/thùng, giảm 4.53 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude90.120-4.530
Natural Gas3.010+0.170
Gasoline3.540+0.080
Heating Oil4.950+0.130
Louisiana Light106.310-1.400
Domestic Swt. @ Cushing92.260-4.520
Giddings86.010-4.520
ANS West Coast111.090-0.910
Gulf Coast HSFO76.510-1.060
West Texas Sour90.760-4.520

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Hồ Chí Minh 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Đà Nẵng 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Hải Phòng 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Cần Thơ 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -
Huế 25,130 - 26,830 - 25,630 - 29,940 - 31,740 - 31,470 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$90.120 -4.530
Brent Crude Brent Crude
$99.600 +0.360
Murban Crude Murban Crude
$111.460 +0.260
Natural Gas Natural Gas
$3.010 +0.170
Gasoline Gasoline
$3.540 +0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.950 +0.130
Opec Basket Opec Basket
$111.000 -5.230
DME Oman DME Oman
$111.560 -10.220
Mexican Basket Mexican Basket
$96.830 -4.290
Indian Basket Indian Basket
$117.360 -6.500
Urals Urals
$107.500 -5.910
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.170 -9.780
Dubai Dubai
$113.980 -1.480
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$100.690 -2.890
Louisiana Light Louisiana Light
$106.310 -1.400
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.260 -4.520
Giddings Giddings
$86.010 -4.520
ANS West Coast ANS West Coast
$111.090 -0.910
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$76.510 -1.060
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.660 -2.090
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.990 -1.520
Arab Light Arab Light
$105.590 -
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$109.300 -5.640
Das Das
$112.360 -
Umm Lulu Umm Lulu
$115.000 -
Upper Zakum Upper Zakum
$112.170 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$115.200 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$112.170 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$90.270 -
Basrah Medium Basrah Medium
$93.560 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$106.090 -
Arab Heavy Arab Heavy
$105.250 -
Arab Medium Arab Medium
$106.590 -
Brass River Brass River
$113.730 -
Qua Iboe Qua Iboe
$114.630 -
Cabinda Cabinda
$112.930 -
Nemba Nemba
$112.930 -
Dalia Dalia
$112.730 -
Cossack Cossack
$109.660 -
Maya Maya
$106.370 +22.100
Isthmus Isthmus
$106.970 +8.320
Olmeca Olmeca
$97.920 -1.320
Iran Light Iran Light
$98.390 -2.890
Iran Heavy Iran Heavy
$96.490 -2.890
Forozan Blend Forozan Blend
$96.740 -2.890
Soroosh Soroosh
$92.590 -2.890
Sokol Sokol
$103.830 -
Azeri Light Azeri Light
$134.260 -
Lula Lula
$105.360 -
Central Alberta Central Alberta
$82.370 -9.780
Light Sour Blend Light Sour Blend
$82.770 -9.780
Peace Sour Peace Sour
$82.520 -9.780
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.020 -9.780
Sweet Crude Sweet Crude
$84.770 -9.780
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$88.670 -9.780
Midale Midale
$83.020 -9.780
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.020 -9.780
West Texas Sour West Texas Sour
$90.760 -4.520
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.260 -4.520
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.010 -4.520
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.010 -4.520
South Texas Sour South Texas Sour
$79.510 -4.520
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.500 -4.250
Eagle Ford Eagle Ford
$92.260 -4.520
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.250 -4.250
South Texas Light South Texas Light
$86.250 -4.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.500 -4.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.500 -4.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$89.750 -4.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$99.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$98.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$93.250 -
Colorado South East Colorado South East
$82.760 -4.520
Kansas Common Kansas Common
$82.610 -4.520
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$83.760 -4.520
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.260 -4.520
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.500 -4.250
South Louisiana South Louisiana
$91.000 -4.250
Michigan Sour Michigan Sour
$84.500 -4.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.250 -4.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$83.560 -4.520
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.500 -4.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.500 -4.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$91.750 -4.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.250 -4.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$88.840 -4.520
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$89.360 -4.520

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 23/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 23/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.