Giá xăng dầu hôm nay 25/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

25/07/2026 22 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 25/07/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 25/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 25/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,88021,290- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V22,83023,280- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III21,43021,850- Không đổi
DO 0,05S-II25,76026,270- Không đổi
DO 0,001S-V27,86028,410- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,65027,180- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,880 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 25/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,880- Không đổi
Dầu KO26,650- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II25,760- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 25/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.31-3.08
Brent Crude96.78-3.83
Murban Crude97.05-10.95
Natural Gas2.87-0.05
Gasoline3.40-0.08
Heating Oil4.18-0.16
Opec Basket102.76+8.23
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00
Mexican Basket91.68+10.80

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 96.78 USD/thùng, giảm 3.83 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.31 USD/thùng, giảm 3.08 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.310-3.080
Natural Gas2.870-0.050
Gasoline3.400-0.080
Heating Oil4.180-0.160
Louisiana Light90.160+1.620
Domestic Swt. @ Cushing88.670+5.360
Giddings82.420+5.360
ANS West Coast83.610+3.510
Gulf Coast HSFO71.710+1.040
West Texas Sour87.670+5.360

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Hồ Chí Minh 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Đà Nẵng 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Hải Phòng 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Cần Thơ 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Huế 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.310 -3.080
Brent Crude Brent Crude
$96.780 -3.830
Murban Crude Murban Crude
$97.050 -10.950
Natural Gas Natural Gas
$2.870 -0.050
Gasoline Gasoline
$3.400 -0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.180 -0.160
Opec Basket Opec Basket
$102.760 +8.230
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$91.680 +10.800
Indian Basket Indian Basket
$103.330 +10.140
Urals Urals
$84.260 +11.140
Western Canadian Select Western Canadian Select
$79.840 +5.360
Dubai Dubai
$80.110 +2.420
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$99.240 +5.270
Louisiana Light Louisiana Light
$90.160 +1.620
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$88.670 +5.360
Giddings Giddings
$82.420 +5.360
ANS West Coast ANS West Coast
$83.610 +3.510
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$71.710 +1.040
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$20.660 -0.280
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.820 -0.180
Arab Light Arab Light
$96.890 +11.090
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$94.710 -
Das Das
$104.170 +11.480
Umm Lulu Umm Lulu
$104.830 +11.500
Upper Zakum Upper Zakum
$96.410 +7.000
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.880 +11.490
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$96.410 +7.000
Basrah Heavy Basrah Heavy
$65.810 +1.470
Basrah Medium Basrah Medium
$68.110 +1.470
Arab Extra Light Arab Extra Light
$88.980 +2.680
Arab Heavy Arab Heavy
$85.390 +2.700
Arab Medium Arab Medium
$86.730 +2.680
Brass River Brass River
$92.300 +2.240
Qua Iboe Qua Iboe
$93.300 +2.240
Cabinda Cabinda
$92.550 +2.240
Nemba Nemba
$90.750 +2.240
Dalia Dalia
$91.150 +2.240
Cossack Cossack
$94.950 +2.240
Maya Maya
$82.410 +10.770
Isthmus Isthmus
$83.010 +1.390
Olmeca Olmeca
$88.950 +6.190
Iran Light Iran Light
$96.940 +5.270
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 +1.000
Forozan Blend Forozan Blend
$95.290 +5.270
Soroosh Soroosh
$91.140 +5.270
Sokol Sokol
$86.470 +0.520
Azeri Light Azeri Light
$104.300 +2.240
Lula Lula
$92.230 +0.930
Central Alberta Central Alberta
$84.040 +5.360
Light Sour Blend Light Sour Blend
$84.440 +5.360
Peace Sour Peace Sour
$84.190 +5.360
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$88.690 +5.360
Sweet Crude Sweet Crude
$86.440 +5.360
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$90.340 +5.360
Midale Midale
$84.690 +5.360
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$91.690 +5.360
West Texas Sour West Texas Sour
$87.670 +5.360
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$88.670 +5.360
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$82.420 +5.360
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$82.420 +5.360
South Texas Sour South Texas Sour
$75.920 +5.360
North Texas Sweet North Texas Sweet
$90.000 +5.750
Eagle Ford Eagle Ford
$88.670 +5.360
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$83.750 +5.750
South Texas Light South Texas Light
$83.750 +5.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.000 +5.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.000 +5.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.250 +5.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 -
Colorado South East Colorado South East
$79.170 +4.560
Kansas Common Kansas Common
$79.020 +7.280
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.170 +7.280
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$80.670 +5.860
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.000 +5.750
South Louisiana South Louisiana
$88.500 +5.750
Michigan Sour Michigan Sour
$82.000 +5.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$86.750 +5.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.970 +7.280
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.000 +5.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.000 +5.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.250 +5.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$89.750 +5.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$85.250 +4.840
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.770 +7.280
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -
Mars US Mars US
$68.270 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 25/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 25/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.