Giá xăng dầu hôm nay 25/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

25/09/2026 43 minutes ago

Giá xăng dầu hôm nay 25/09/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 25/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 25/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II26,39026,910▲ +1,260
Xăng E10 RON 95-V28,08028,640▲ +1,250
Xăng E10 RON 95-III27,08027,620▲ +1,450
DO 0,05S-II30,49031,090▲ +550
DO 0,001S-V32,09032,730▲ +350
Dầu hỏa 2-K30,02030,620▼ -1,450
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 26,390 đồng/lít, tăng 1,260 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 25/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II26,390▲ +1,260
Dầu KO30,020▼ -1,450
Dầu DO 0,05S-II30,490▲ +550

Giá dầu thế giới hôm nay 25/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.83+0.46
Brent Crude105.25+2.58
Murban Crude117.26+5.80
Natural Gas3.17+0.16
Gasoline3.48-0.07
Heating Oil4.71-0.14
Opec Basket107.69-3.31
DME Oman111.05-0.51
Mexican Basket97.66+0.83
Indian Basket117.65+0.29

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 105.25 USD/thùng, tăng 2.58 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 92.83 USD/thùng, tăng 0.46 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.830+0.460
Natural Gas3.170+0.160
Gasoline3.480-0.070
Heating Oil4.710-0.140
Louisiana Light95.880-10.430
Domestic Swt. @ Cushing88.640-3.620
Giddings82.390-3.620
ANS West Coast107.760-3.330
Gulf Coast HSFO77.290+0.780
West Texas Sour87.140-3.620

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,390 +1,260 28,080 +1,250 27,080 +1,450 30,490 +550 32,090 +350 30,020 -1,450
Hồ Chí Minh 26,390 +1,260 28,080 +1,250 27,080 +1,450 30,490 +550 32,090 +350 30,020 -1,450
Đà Nẵng 26,390 +1,260 28,080 +1,250 27,080 +1,450 30,490 +550 32,090 +350 30,020 -1,450
Hải Phòng 26,390 +1,260 28,080 +1,250 27,080 +1,450 30,490 +550 32,090 +350 30,020 -1,450
Cần Thơ 26,390 +1,260 28,080 +1,250 27,080 +1,450 30,490 +550 32,090 +350 30,020 -1,450
Huế 26,390 +1,260 28,080 +1,250 27,080 +1,450 30,490 +550 32,090 +350 30,020 -1,450

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$92.830 +0.460
Brent Crude Brent Crude
$105.250 +2.580
Murban Crude Murban Crude
$117.260 +5.800
Natural Gas Natural Gas
$3.170 +0.160
Gasoline Gasoline
$3.480 -0.070
Heating Oil Heating Oil
$4.710 -0.140
Opec Basket Opec Basket
$107.690 -3.310
DME Oman DME Oman
$111.050 -0.510
Mexican Basket Mexican Basket
$97.660 +0.830
Indian Basket Indian Basket
$117.650 +0.290
Urals Urals
$109.690 +2.190
Western Canadian Select Western Canadian Select
$82.260 +4.090
Dubai Dubai
$113.860 -0.120
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.150 +0.460
Louisiana Light Louisiana Light
$95.880 -10.430
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$88.640 -3.620
Giddings Giddings
$82.390 -3.620
ANS West Coast ANS West Coast
$107.760 -3.330
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.290 +0.780
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.090 -0.570
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.730 -0.260
Arab Light Arab Light
$86.520 -19.070
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$106.300 -3.000
Das Das
$105.810 -6.550
Umm Lulu Umm Lulu
$108.450 -6.550
Upper Zakum Upper Zakum
$106.860 -5.310
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$108.660 -6.540
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$106.860 -5.310
Basrah Heavy Basrah Heavy
$89.640 -0.630
Basrah Medium Basrah Medium
$92.940 -0.620
Arab Extra Light Arab Extra Light
$101.690 -4.400
Arab Heavy Arab Heavy
$100.830 -4.420
Arab Medium Arab Medium
$102.190 -4.400
Brass River Brass River
$108.200 -5.530
Qua Iboe Qua Iboe
$109.100 -5.530
Cabinda Cabinda
$107.400 -5.530
Nemba Nemba
$107.400 -5.530
Dalia Dalia
$107.200 -5.530
Cossack Cossack
$109.300 -0.360
Maya Maya
$106.060 +22.500
Isthmus Isthmus
$106.660 +9.400
Olmeca Olmeca
$91.470 -6.450
Iran Light Iran Light
$98.850 +0.460
Iran Heavy Iran Heavy
$81.250 -15.240
Forozan Blend Forozan Blend
$97.200 +0.460
Soroosh Soroosh
$93.050 +0.460
Sokol Sokol
$105.280 +1.450
Azeri Light Azeri Light
$133.900 -0.360
Lula Lula
$105.750 +0.390
Central Alberta Central Alberta
$86.460 +4.090
Light Sour Blend Light Sour Blend
$86.860 +4.090
Peace Sour Peace Sour
$86.610 +4.090
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$91.110 +4.090
Sweet Crude Sweet Crude
$88.860 +4.090
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$92.760 +4.090
Midale Midale
$87.110 +4.090
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$94.110 +4.090
West Texas Sour West Texas Sour
$87.140 -3.620
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$88.640 -3.620
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$82.390 -3.620
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$82.390 -3.620
South Texas Sour South Texas Sour
$75.890 -3.620
North Texas Sweet North Texas Sweet
$88.750 -3.750
Eagle Ford Eagle Ford
$88.640 -3.620
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$82.500 -3.750
South Texas Light South Texas Light
$82.500 -3.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$88.750 -3.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$88.750 -3.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$86.000 -3.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$99.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$98.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$93.250 -
Colorado South East Colorado South East
$79.140 -3.620
Kansas Common Kansas Common
$78.990 -3.620
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.140 -3.620
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$80.640 -3.620
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$85.750 -3.750
South Louisiana South Louisiana
$87.250 -3.750
Michigan Sour Michigan Sour
$80.750 -3.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$85.500 -3.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.940 -3.620
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$88.750 -3.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$76.750 -3.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$88.000 -3.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$88.500 -3.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$85.220 -3.620
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.740 -3.620
Basrah Light Basrah Light
$82.040 -
Bonny Light Bonny Light
$90.990 -
Es Sider Es Sider
$91.370 -
Kuwait Export Kuwait Export
$82.780 -
Merey Merey
$76.820 -
Murban Murban
$90.960 -
Saharan Blend Saharan Blend
$94.320 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 25/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 25/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.