Giá xăng dầu hôm nay 26/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

26/10/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 26/10/2026 (Thứ Hai) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 26/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 26/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9225,06025,560- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 525,71026,220- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 324,91025,400- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,05030,650- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,25029,830- Không đổi
DO 0,001S Mức 530,65031,260- Không đổi

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 26/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 324,910- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 229,250- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 530,650- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 26/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.68-2.59
Brent Crude114.31-2.41
Murban Crude118.000.00
Natural Gas2.54-0.10
Gasoline3.19-0.02
Heating Oil4.97-0.01
Opec Basket115.090.00
DME Oman117.94+3.48
Mexican Basket104.060.00
Indian Basket123.29+3.30

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 114.31 USD/thùng, giảm 2.41 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 100.68 USD/thùng, giảm 2.59 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.680-2.590
Natural Gas2.540-0.100
Gasoline3.190-0.020
Heating Oil4.970-0.010
Louisiana Light112.270+3.200
Domestic Swt. @ Cushing99.750+3.800
Giddings93.500+3.800
ANS West Coast126.440+1.830
Gulf Coast HSFO83.640+0.630
West Texas Sour98.250+3.800

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Hồ Chí Minh 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Đà Nẵng 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Hải Phòng 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Cần Thơ 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -
Huế 25,060 - 25,710 - 24,910 - 30,050 - 29,250 - 30,650 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$100.680 -2.590
Brent Crude Brent Crude
$114.310 -2.410
Murban Crude Murban Crude
$118.000 -
Natural Gas Natural Gas
$2.540 -0.100
Gasoline Gasoline
$3.190 -0.020
Heating Oil Heating Oil
$4.970 -0.010
Opec Basket Opec Basket
$115.090 -
DME Oman DME Oman
$117.940 +3.480
Mexican Basket Mexican Basket
$104.060 -
Indian Basket Indian Basket
$123.290 +3.300
Urals Urals
$106.240 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$90.920 +3.800
Dubai Dubai
$111.680 +1.180
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$115.560 +3.620
Louisiana Light Louisiana Light
$112.270 +3.200
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$99.750 +3.800
Giddings Giddings
$93.500 +3.800
ANS West Coast ANS West Coast
$126.440 +1.830
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.640 +0.630
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$30.850 +1.260
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$31.420 +0.800
Arab Light Arab Light
$109.020 +0.740
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$114.090 +1.760
Das Das
$96.940 -
Umm Lulu Umm Lulu
$105.750 -
Upper Zakum Upper Zakum
$95.810 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$101.340 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$95.810 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$74.220 -
Basrah Medium Basrah Medium
$78.220 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$108.780 -
Arab Heavy Arab Heavy
$105.920 -
Arab Medium Arab Medium
$107.280 -
Brass River Brass River
$113.560 -
Qua Iboe Qua Iboe
$114.460 -
Cabinda Cabinda
$87.210 -
Nemba Nemba
$87.210 -
Dalia Dalia
$87.010 -
Cossack Cossack
$117.360 -
Maya Maya
$108.410 +23.460
Isthmus Isthmus
$109.010 +10.920
Olmeca Olmeca
$102.720 +3.280
Iran Light Iran Light
$113.260 +3.620
Iran Heavy Iran Heavy
$105.840 -1.900
Forozan Blend Forozan Blend
$111.610 +3.620
Soroosh Soroosh
$107.460 +3.620
Sokol Sokol
$119.820 -
Azeri Light Azeri Light
$152.260 -
Lula Lula
$116.160 -
Central Alberta Central Alberta
$95.120 +3.800
Light Sour Blend Light Sour Blend
$95.520 +3.800
Peace Sour Peace Sour
$95.270 +3.800
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$99.770 +3.800
Sweet Crude Sweet Crude
$97.520 +3.800
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$101.420 +3.800
Midale Midale
$95.770 +3.800
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$102.770 +3.800
West Texas Sour West Texas Sour
$98.250 +3.800
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$99.750 +3.800
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$93.500 +3.800
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$93.500 +3.800
South Texas Sour South Texas Sour
$87.000 +3.800
North Texas Sweet North Texas Sweet
$100.250 +4.000
Eagle Ford Eagle Ford
$99.750 +3.800
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$94.000 +4.000
South Texas Light South Texas Light
$94.000 +4.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$100.250 +4.000
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$100.250 +4.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$97.500 +4.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$97.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$96.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$91.250 -
Colorado South East Colorado South East
$90.250 +3.800
Kansas Common Kansas Common
$90.100 +3.800
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$91.250 +3.800
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$91.750 +3.800
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$97.250 +4.000
South Louisiana South Louisiana
$98.750 +4.000
Michigan Sour Michigan Sour
$92.250 +4.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$97.000 +4.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$91.050 +3.800
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$100.250 +4.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$88.250 +4.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$99.500 +4.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$100.000 +4.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$96.330 +3.800
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$96.850 +3.800
Basrah Light Basrah Light
$108.930 -
Bonny Light Bonny Light
$118.950 -
Es Sider Es Sider
$117.490 -
Kuwait Export Kuwait Export
$108.990 -
Merey Merey
$93.750 -
Murban Murban
$115.390 -
Saharan Blend Saharan Blend
$118.490 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 26/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 26/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.