Giá xăng dầu hôm nay 27/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

27/09/2026 4 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 27/09/2026 (Chủ Nhật) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 27/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 27/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II26,39026,910- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V28,08028,640- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III27,08027,620- Không đổi
DO 0,05S-II30,49031,090- Không đổi
DO 0,001S-V32,09032,730- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,02030,620- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 26,390 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 27/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II26,390- Không đổi
Dầu KO30,020- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II30,490- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 27/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.41+0.36
Brent Crude104.32+0.50
Murban Crude113.12-3.53
Natural Gas3.20+0.02
Gasoline3.39+0.02
Heating Oil4.68+0.11
Opec Basket114.53+6.84
DME Oman117.60+6.55
Mexican Basket102.45+4.79
Indian Basket123.67+6.02

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 104.32 USD/thùng, tăng 0.50 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 92.41 USD/thùng, tăng 0.36 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.410+0.360
Natural Gas3.200+0.020
Gasoline3.390+0.020
Heating Oil4.680+0.110
Louisiana Light98.380+2.500
Domestic Swt. @ Cushing91.090+2.450
Giddings84.840+2.450
ANS West Coast107.130-0.630
Gulf Coast HSFO77.960+0.670
West Texas Sour89.590+2.450

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,390 - 28,080 - 27,080 - 30,490 - 32,090 - 30,020 -
Hồ Chí Minh 26,390 - 28,080 - 27,080 - 30,490 - 32,090 - 30,020 -
Đà Nẵng 26,390 - 28,080 - 27,080 - 30,490 - 32,090 - 30,020 -
Hải Phòng 26,390 - 28,080 - 27,080 - 30,490 - 32,090 - 30,020 -
Cần Thơ 26,390 - 28,080 - 27,080 - 30,490 - 32,090 - 30,020 -
Huế 26,390 - 28,080 - 27,080 - 30,490 - 32,090 - 30,020 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$92.410 +0.360
Brent Crude Brent Crude
$104.320 +0.500
Murban Crude Murban Crude
$113.120 -3.530
Natural Gas Natural Gas
$3.200 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.390 +0.020
Heating Oil Heating Oil
$4.680 +0.110
Opec Basket Opec Basket
$114.530 +6.840
DME Oman DME Oman
$117.600 +6.550
Mexican Basket Mexican Basket
$102.450 +4.790
Indian Basket Indian Basket
$123.670 +6.020
Urals Urals
$113.610 +3.920
Western Canadian Select Western Canadian Select
$82.260 -
Dubai Dubai
$115.120 +1.260
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$105.800 +4.650
Louisiana Light Louisiana Light
$98.380 +2.500
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$91.090 +2.450
Giddings Giddings
$84.840 +2.450
ANS West Coast ANS West Coast
$107.130 -0.630
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.960 +0.670
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$25.070 +0.980
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$26.380 +0.650
Arab Light Arab Light
$86.520 -17.260
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$106.300 -
Das Das
$107.190 -
Umm Lulu Umm Lulu
$109.830 -
Upper Zakum Upper Zakum
$111.420 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$110.030 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$111.420 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$81.060 -
Basrah Medium Basrah Medium
$84.360 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$104.280 -
Arab Heavy Arab Heavy
$103.440 -
Arab Medium Arab Medium
$104.780 -
Brass River Brass River
$108.870 -
Qua Iboe Qua Iboe
$109.770 -
Cabinda Cabinda
$108.070 -
Nemba Nemba
$108.070 -
Dalia Dalia
$107.870 -
Cossack Cossack
$108.470 -
Maya Maya
$109.960 +30.890
Isthmus Isthmus
$110.560 +20.890
Olmeca Olmeca
$94.290 +2.820
Iran Light Iran Light
$103.500 +4.650
Iran Heavy Iran Heavy
$81.250 -15.700
Forozan Blend Forozan Blend
$101.850 +4.650
Soroosh Soroosh
$97.700 +4.650
Sokol Sokol
$106.160 -
Azeri Light Azeri Light
$134.570 -
Lula Lula
$105.580 -
Central Alberta Central Alberta
$86.460 -
Light Sour Blend Light Sour Blend
$86.860 -
Peace Sour Peace Sour
$86.610 -
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$91.110 -
Sweet Crude Sweet Crude
$88.860 -
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$92.760 -
Midale Midale
$87.110 -
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$94.110 -
West Texas Sour West Texas Sour
$89.590 +2.450
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$91.090 +2.450
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$84.840 +2.450
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$84.840 +2.450
South Texas Sour South Texas Sour
$78.340 +2.450
North Texas Sweet North Texas Sweet
$91.250 +2.500
Eagle Ford Eagle Ford
$91.090 +2.450
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$85.000 +2.500
South Texas Light South Texas Light
$85.000 +2.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$91.250 +2.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$91.250 +2.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$88.500 +2.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -11.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.000 -11.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -11.250
Colorado South East Colorado South East
$81.590 +2.450
Kansas Common Kansas Common
$81.440 +2.450
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$82.590 +2.450
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$83.090 +2.450
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$88.250 +2.500
South Louisiana South Louisiana
$89.750 +2.500
Michigan Sour Michigan Sour
$83.250 +2.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$88.000 +2.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$82.390 +2.450
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$91.250 +2.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$79.250 +2.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$90.500 +2.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$91.000 +2.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$87.670 +2.450
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$88.190 +2.450
Basrah Light Basrah Light
$82.040 -
Bonny Light Bonny Light
$90.990 -
Es Sider Es Sider
$91.370 -
Kuwait Export Kuwait Export
$82.780 -
Merey Merey
$76.820 -
Murban Murban
$90.960 -
Saharan Blend Saharan Blend
$94.320 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 27/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 27/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.