Giá xăng dầu hôm nay 20/08/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

20/08/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 20/08/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 20/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 20/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,83022,260▲ +600
Xăng E10 RON 95-V24,06024,540▲ +550
Xăng E10 RON 95-III22,66023,110▲ +550
DO 0,05S-II28,54029,110▲ +1,310
DO 0,001S-V30,64031,250▲ +1,310
Dầu hỏa 2-K27,29027,830▲ +1,120
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,830 đồng/lít, tăng 600 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 20/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,830▲ +600
Dầu KO27,290▲ +1,120
Dầu DO 0,05S-II28,540▲ +1,310

Giá dầu thế giới hôm nay 20/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude85.67+0.44
Brent Crude92.99+1.58
Murban Crude99.40+1.20
Natural Gas2.76+0.01
Gasoline3.22-0.10
Heating Oil4.450.00
Mars US68.270.00
Opec Basket89.57+4.14
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 92.99 USD/thùng, tăng 1.58 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 85.67 USD/thùng, tăng 0.44 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude85.670+0.440
Natural Gas2.760+0.010
Gasoline3.220-0.100
Heating Oil4.4500.000
Mars US68.2700.000
Louisiana Light88.270+1.430
Domestic Swt. @ Cushing81.420+0.440
Giddings75.170+0.440
ANS West Coast90.540+3.760
Gulf Coast HSFO70.350+0.130

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Hồ Chí Minh 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Đà Nẵng 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Hải Phòng 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Cần Thơ 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120
Huế 21,830 +600 24,060 +550 22,660 +550 28,540 +1,310 30,640 +1,310 27,290 +1,120

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$85.670 +0.440
Brent Crude Brent Crude
$92.990 +1.580
Murban Crude Murban Crude
$99.400 +1.200
Natural Gas Natural Gas
$2.760 +0.010
Gasoline Gasoline
$3.220 -0.100
Heating Oil Heating Oil
$4.450 -
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$89.570 +4.140
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$80.500 +2.280
Indian Basket Indian Basket
$92.110 +2.530
Urals Urals
$85.600 +0.500
Western Canadian Select Western Canadian Select
$72.040 -0.110
Dubai Dubai
$87.590 +0.530
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$91.260 +1.890
Louisiana Light Louisiana Light
$88.270 +1.430
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$81.420 +0.440
Giddings Giddings
$75.170 +0.440
ANS West Coast ANS West Coast
$90.540 +3.760
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$70.350 +0.130
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$21.630 +0.630
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.220 -
Arab Light Arab Light
$87.490 +2.410
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$85.230 +2.420
Das Das
$91.810 +1.580
Umm Lulu Umm Lulu
$96.810 +1.580
Upper Zakum Upper Zakum
$85.580 -0.340
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$94.310 +1.580
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$85.580 +1.030
Basrah Heavy Basrah Heavy
$77.420 +12.390
Basrah Medium Basrah Medium
$80.720 +12.390
Arab Extra Light Arab Extra Light
$85.940 +0.360
Arab Heavy Arab Heavy
$84.080 +0.350
Arab Medium Arab Medium
$85.440 +0.360
Brass River Brass River
$96.500 +0.120
Qua Iboe Qua Iboe
$97.400 +0.120
Cabinda Cabinda
$91.950 +0.120
Nemba Nemba
$90.150 +0.120
Dalia Dalia
$90.550 +0.120
Cossack Cossack
$93.660 +0.240
Maya Maya
$82.770 +14.160
Isthmus Isthmus
$83.370 +4.910
Olmeca Olmeca
$81.670 +1.960
Iran Light Iran Light
$88.960 +1.890
Iran Heavy Iran Heavy
$87.060 +1.890
Forozan Blend Forozan Blend
$87.310 +1.890
Soroosh Soroosh
$83.160 +1.890
Sokol Sokol
$87.480 +0.500
Azeri Light Azeri Light
$99.810 +0.240
Lula Lula
$92.900 +0.400
Central Alberta Central Alberta
$76.240 -0.110
Light Sour Blend Light Sour Blend
$76.640 -0.110
Peace Sour Peace Sour
$76.390 -0.110
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$80.890 -0.110
Sweet Crude Sweet Crude
$78.640 -0.110
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$82.540 -0.110
Midale Midale
$76.890 -0.110
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$83.890 -0.110
West Texas Sour West Texas Sour
$77.970 +0.440
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$81.420 +0.440
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$75.170 +0.440
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$75.170 +0.440
South Texas Sour South Texas Sour
$68.670 +0.440
North Texas Sweet North Texas Sweet
$81.500 +0.500
Eagle Ford Eagle Ford
$81.420 +0.440
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$75.250 +0.500
South Texas Light South Texas Light
$75.250 +0.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$81.500 +0.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$81.500 +0.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$78.750 +0.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$78.500 +2.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.000 +2.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.000 +2.250
Colorado South East Colorado South East
$71.920 +0.440
Kansas Common Kansas Common
$71.770 +0.440
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$72.920 +0.440
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$73.420 +0.440
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$78.500 +0.500
South Louisiana South Louisiana
$80.000 +0.500
Michigan Sour Michigan Sour
$73.500 +0.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$78.250 +0.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$72.720 +0.440
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$81.500 +0.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$69.500 +0.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$80.750 +0.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$81.250 +0.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$78.000 +0.440
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$78.520 +0.440

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 20/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 20/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.