Giá xăng dầu hôm nay 22/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

22/08/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 22/08/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 22/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 22/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,83022,260- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V24,06024,540- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,66023,110- Không đổi
DO 0,05S-II28,54029,110- Không đổi
DO 0,001S-V30,64031,250- Không đổi
Dầu hỏa 2-K27,29027,830- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,830 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 22/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,830- Không đổi
Dầu KO27,290- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,540- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 22/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.06+0.72
Brent Crude94.39+1.00
Murban Crude103.49+2.50
Natural Gas2.77+0.05
Gasoline3.35+0.11
Heating Oil4.49+0.04
Opec Basket92.84+1.57
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman95.33+9.21
Mexican Basket83.81+3.31

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 94.39 USD/thùng, tăng 1.00 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 87.06 USD/thùng, tăng 0.72 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.060+0.720
Natural Gas2.770+0.050
Gasoline3.350+0.110
Heating Oil4.490+0.040
Louisiana Light90.780+2.080
Domestic Swt. @ Cushing84.310+2.000
Giddings78.060+2.000
ANS West Coast91.200+0.660
Gulf Coast HSFO70.200+0.340
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,830 - 24,060 - 22,660 - 28,540 - 30,640 - 27,290 -
Hồ Chí Minh 21,830 - 24,060 - 22,660 - 28,540 - 30,640 - 27,290 -
Đà Nẵng 21,830 - 24,060 - 22,660 - 28,540 - 30,640 - 27,290 -
Hải Phòng 21,830 - 24,060 - 22,660 - 28,540 - 30,640 - 27,290 -
Cần Thơ 21,830 - 24,060 - 22,660 - 28,540 - 30,640 - 27,290 -
Huế 21,830 - 24,060 - 22,660 - 28,540 - 30,640 - 27,290 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$87.060 +0.720
Brent Crude Brent Crude
$94.390 +1.000
Murban Crude Murban Crude
$103.490 +2.500
Natural Gas Natural Gas
$2.770 +0.050
Gasoline Gasoline
$3.350 +0.110
Heating Oil Heating Oil
$4.490 +0.040
Opec Basket Opec Basket
$92.840 +1.570
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$95.330 +9.210
Mexican Basket Mexican Basket
$83.810 +3.310
Indian Basket Indian Basket
$94.420 +0.970
Urals Urals
$86.320 +0.720
Western Canadian Select Western Canadian Select
$74.480 +2.440
Dubai Dubai
$89.520 +1.650
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$93.510 +1.780
Louisiana Light Louisiana Light
$90.780 +2.080
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$84.310 +2.000
Giddings Giddings
$78.060 +2.000
ANS West Coast ANS West Coast
$91.200 +0.660
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$70.200 +0.340
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$22.390 +0.690
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$22.610 +0.520
Arab Light Arab Light
$87.490 +0.820
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$88.410 -
Das Das
$93.030 +1.450
Umm Lulu Umm Lulu
$95.670 +1.440
Upper Zakum Upper Zakum
$89.410 +1.720
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$95.530 +1.450
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$86.520 +1.550
Basrah Heavy Basrah Heavy
$79.890 +1.530
Basrah Medium Basrah Medium
$83.190 +1.530
Arab Extra Light Arab Extra Light
$88.220 +1.050
Arab Heavy Arab Heavy
$86.360 +1.030
Arab Medium Arab Medium
$87.720 +1.050
Brass River Brass River
$96.180 -0.800
Qua Iboe Qua Iboe
$97.080 -0.800
Cabinda Cabinda
$91.630 -0.800
Nemba Nemba
$89.830 -0.800
Dalia Dalia
$90.230 -0.800
Cossack Cossack
$95.380 +1.690
Maya Maya
$86.020 +15.320
Isthmus Isthmus
$86.620 +5.900
Olmeca Olmeca
$83.200 +1.190
Iran Light Iran Light
$91.210 +1.780
Iran Heavy Iran Heavy
$89.310 +1.780
Forozan Blend Forozan Blend
$89.560 +1.780
Soroosh Soroosh
$85.410 +1.780
Sokol Sokol
$88.420 +1.540
Azeri Light Azeri Light
$101.530 +1.690
Lula Lula
$93.960 +1.630
Central Alberta Central Alberta
$78.680 +2.440
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.080 +2.440
Peace Sour Peace Sour
$78.830 +2.440
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$83.330 +2.440
Sweet Crude Sweet Crude
$81.080 +2.440
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$84.980 +2.440
Midale Midale
$79.330 +2.440
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$86.330 +2.440
West Texas Sour West Texas Sour
$80.860 +2.000
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$84.310 +2.000
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$78.060 +2.000
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$78.060 +2.000
South Texas Sour South Texas Sour
$71.560 +2.000
North Texas Sweet North Texas Sweet
$84.500 +2.000
Eagle Ford Eagle Ford
$84.310 +2.000
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$78.250 +2.000
South Texas Light South Texas Light
$78.250 +2.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$84.500 +2.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$84.500 +2.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$81.750 +2.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$79.750 +1.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$78.250 +1.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$73.250 +1.250
Colorado South East Colorado South East
$74.810 +2.000
Kansas Common Kansas Common
$74.660 +2.000
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$75.810 +2.000
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$76.310 +2.000
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$81.500 +2.000
South Louisiana South Louisiana
$83.000 +2.000
Michigan Sour Michigan Sour
$76.500 +2.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$81.250 +2.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$75.610 +2.000
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$84.500 +2.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$72.500 +2.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$83.750 +2.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$84.250 +2.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$80.890 +2.000
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$81.410 +2.000
Mars US Mars US
$68.050 -0.220

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 22/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 22/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.